Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non đã ký hợp đồng lao động theo quy định tại Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV ngày 11 tháng 3 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo-Bộ Tài chính-Bộ Nội vụ

Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non đã ký hợp đồng lao động theo Nghị định số 06/2018/NĐ-CP và Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV, bao gồm hỗ trợ một lần và hỗ trợ thường xuyên cho giáo viên mầm non chưa được tuyển dụng vào viên chức. Chính sách này áp dụng cho giáo viên mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An từ năm 2022 đến 2025.

문서 번호16/2022/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Nghệ An
서명자Thái Thanh Quý — Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일14. 07. 2022
발효일24. 07. 2022
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non đã ký hợp đồng lao động theo Nghị định số 06/2018/NĐ-CP và Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV, bao gồm hỗ trợ một lần và hỗ trợ thường xuyên cho giáo viên mầm non chưa được tuyển dụng vào viên chức. Chính sách này áp dụng cho giáo viên mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An từ năm 2022 đến 2025.

적용 범위

Giáo viên mầm non đã ký hợp đồng lao động theo quy định tại Nghị định số 06/2018/NĐ-CP và Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV, chưa được tuyển dụng vào viên chức; các trường mầm non công lập do tỉnh Nghệ An quản lý.

핵심 사항

  • Giáo viên mầm non quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 → được hỗ trợ một lần với mức tối đa 100 triệu đồng/người.
  • Giáo viên mầm non quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 → được hỗ trợ 100% kinh phí để chi trả các chế độ, chính sách (như viên chức) từ ngày 01/9/2022 đến ngày 31/12/2025.
  • Hỗ trợ một lần và hỗ trợ thường xuyên → nguồn ngân sách tỉnh (nguồn chi sự nghiệp giáo dục hàng năm).
  • Chính quyền địa phương → tổ chức thực hiện Nghị quyết này; chỉ đạo các cơ quan chuyên môn hướng dẫn mức hỗ trợ cụ thể cho từng đối tượng.
  • Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An → giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giáo viên mầm non sẽ nhận được sự hỗ trợ về mặt tài chính và các chế độ, chính sách từ nhà nước, cải thiện đời sống vật chất và tinh thần.
  • Các trường mầm non công lập sẽ có thêm nguồn lực để nâng cao chất lượng giáo dục.
  • Tuy nhiên, việc thực hiện chính sách này đòi hỏi ngân sách tỉnh phải chi một khoản kinh phí lớn, ảnh hưởng đến các dự án khác trong ngân sách.
  • giáo viên mầm non chưa được tuyển dụng vào viên chức có thể cảm thấy vui mừng khi nhận được hỗ trợ từ nhà nước.
  • Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ giáo dục mầm non có thể gặp khó khăn về mặt tài chính do nguồn lực bị phân tán.

❓ 자주 묻는 질문

Giáo viên mầm non đã ký hợp đồng lao động theo quy định tại Nghị định số 06/2018/NĐ-CP và Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV có được hỗ trợ?

Có, giáo viên mầm non này sẽ nhận được hỗ trợ một lần với mức tối đa 100 triệu đồng/người và hỗ trợ 100% kinh phí để chi trả các chế độ, chính sách từ ngày 01/9/2022 đến ngày 31/12/2025.

Mức hỗ trợ một lần là bao nhiêu?

Mức hỗ trợ một lần là tối đa 100 triệu đồng/người.

Hỗ trợ thường xuyên bắt đầu từ khi nào và kết thúc vào năm nào?

Hỗ trợ thường xuyên bắt đầu từ ngày 01/9/2022 đến ngày 31/12/2025.

Nguồn kinh phí để thực hiện chính sách này là gì?

Nguồn kinh phí là ngân sách tỉnh (nguồn chi sự nghiệp giáo dục hàng năm).

Ai sẽ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ tổ chức thực hiện Nghị quyết này và chỉ đạo các cơ quan chuyên môn hướng dẫn mức hỗ trợ cụ thể cho từng đối tượng.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-----------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------------------------------
Số: 16/2022/NQ-HĐND
Nghệ An, ngày 14 tháng 7 năm 2022

NGHỊ QUYẾT 

Quy định chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non đã ký hợp đồng lao động theo

quy định tại Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2018 của

Chính phủ và Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV ngày 11

tháng 3 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo-Bộ Tài chính-Bộ Nội vụ

 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 7 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019; 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật ngân sách Nhà nước; 

Căn cứ Nghị định số 127/2018/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định về trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục; 

Xét Tờ trình số 4730/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ: 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non đã ký hợp đồng lao động theo quy định tại Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non và Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT BTC-BNV ngày 11 tháng 3 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non theo quy định tại Quyết định số 60/2011/QĐ-TTg ngày 26 tháng 10 năm 2011 của của Thủ tướng Chính phủ quyđịnh một số chính sách phát triển giáo dục mầm non giai đoạn 2011 - 2015.

2. Đối tượng áp dụng

a) Giáo viên mầm non đã ký hợp đồng lao động theo quy định tại Nghị định số 06/2018/NĐ-CP và Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV, tính tại thời điểm tháng 01/2022 đang giảng dạy ở các trường mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An mà chưa được tuyển dụng vào viên chức.

b) Các trường mầm non công lập do tỉnh Nghệ An quản lý.

Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ.

1. Hỗ trợ một lần với mức kinh phí tối đa 100 triệu đồng/người cho đối tượng giáo viên mầm non quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.

2. Hỗ trợ 100% kinh phí để chi trả các chế độ, chính sách (như viên chức) cho đối tượng giáo viên mầm non quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này kể từ ngày 01/9/2022 đến ngày 31/12/2025.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Nguồn ngân sách tỉnh (nguồn chi sự nghiệp giáo dục hàng năm).

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này; chỉ đạo các cơ quan chuyên môn hướng dẫn mức hỗ trợ cụ thể cho từng đối tượng đảm bảo đúng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2022./. 

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Thái Thanh Quý

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
16/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non đã ký hợp đồng lao động theo quy định tại Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV ngày 11 tháng 3 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo-Bộ Tài chính-Bộ Nội vụ
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 62
148/2020/NĐ-CP Nghị định số 148/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 09/2022/TT-BLĐTBXH Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn một số nội dung thực hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 05/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 55/2022/QH15 Nghị quyết số 55/2022/QH15 Thí điểm cơ chế chính sách đặc thù phát triển Khánh Hòa 발효 중 35/2022/NĐ-CP Nghị định số 35/2022/NĐ-CP Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế 발효 중 10/2022/TT-BYT Thông tư số 10/2022/TT-BYT hướng dẫn triển khai nội dung Đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 발효 중 78/2021/NĐ-CP Nghị định số 78/2021/NĐ-CP Về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai 발효 중 12/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 12/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số hoạt động về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 발효 중 27/2021/NĐ-CP Nghị định số 27/2021/NĐ-CP Về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp 만료됨 15/2022/TT-BTC Thông tư số 15/2022/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 만료됨 25/2021/QH15 Nghị quyết số 25/2021/QH15 Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 07/2022/QĐ-TTg Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 27/2022/NĐ-CP Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 발효 중 02/2022/TT-BYT Thông tư số 02/2022/TT-BYT quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 발효 중 39/2021/QĐ-TTg Quyết định số 39/2021/QĐ-TTg Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 발효 중 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 발효 중 26/2019/TT-BTC Thông tư số 26/2019/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước 발효 중 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 발효 중 22/2021/TT-BNNPTNT Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT Quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp 만료됨 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 92/2021/TT-BTC Thông tư số 92/2021/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức 발효 중 83/2021/TT-BTC Thông tư số 83/2021/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông 발효 중 81/2021/NĐ-CP Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo 만료됨 09/2021/TT-BTNMT Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 발효 중 20/2021/NĐ-CP Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 01/2021/TT-BTNMT Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT Quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 120/2020/QH14 Nghị quyết số 120/2020/QH14 Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030 발효 중 88/2019/QH14 Nghị quyết số 88/2019/QH14 Phê duyệt Đề án tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030 발효 중 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 973/2020/UBTVQH14 Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 만료됨 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 94/2019/NĐ-CP Nghị định số 94/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác 발효 중 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 45/2019/QH14 Bộ Luật lao động số 45/2019/QH14 발효 중 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 35/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 발효 중 146/2018/NĐ-CP Nghị định số 146/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế 만료됨 98/2018/NĐ-CP Nghị định số 98/2018/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp 발효 중 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 29/2016/TT-BNNPTNT Thông tư số 29/2016/TT-BNNPTNT Quy định tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn 발효 중 35/2016/NĐ-CP Nghị định số 35/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y 발효 중 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 23/2016/NĐ-CP Nghị định số 23/2016/NĐ-CP Về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng 발효 중 79/2015/QH13 Luật Thú y số 79/2015/QH13 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 발효 중 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 12/2010/TT-BCA Thông tư số 12/2010/TT-BCA Quy định cụ thể thi hành một số điều của Pháp lệnh công an xã và Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2009 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 만료됨 73/2009/NĐ-CP Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.