Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai bãi bỏ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND về việc kiện toàn mạng lưới nhân viên thú y xã, phường, thị trấn và thú y thôn bản trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 22 tháng 4 năm 2022.
핵심 사항
- Tất cả các cơ quan, tổ chức liên quan → không còn áp dụng Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND về việc kiện toàn mạng lưới nhân viên thú y xã, phường, thị trấn và thú y thôn bản trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- Hiệu lực thi hành → từ ngày 22 tháng 4 năm 2022.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về mặt tổ chức và quản lý cho các cơ sở thú y địa phương.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc duy trì hoạt động của mạng lưới nhân viên thú y nếu không có quy định mới thay thế.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định bãi bỏ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND và không áp dụng cho bất kỳ đối tượng nào, vì nó chỉ bãi bỏ một quyết định trước đó.
Hiệu lực thi hành của Quyết định này là khi nào?
Quyết định có hiệu lực từ ngày 22 tháng 4 năm 2022.
Các cơ quan, tổ chức liên quan cần làm gì sau khi Quyết định này có hiệu lực?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn cần căn cứ Quyết định này để thực hiện.
Quyết định này bãi bỏ quy định nào?
Quyết định này bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc kiện toàn mạng lưới nhân viên thú y xã, phường, thị trấn và thú y thôn bản trên địa bàn tỉnh.
Quyết định này có ảnh hưởng đến hoạt động của các cơ sở thú y không?
Quyết định bãi bỏ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND, do đó cần có quy định mới để đảm bảo hoạt động của mạng lưới nhân viên thú y địa phương tiếp tục được duy trì.
전문
TỈNH LÀO CAI
QUYẾT ĐỊNH
Bãi bỏ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc kiện toàn mạng lưới nhân viên thú y xã, phường, thị trấn và thú y thôn bản trên địa bàn tỉnh Lào Cai
________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
Căn cứ Nghị đinh số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
Căn cứ Thông tư số 29/2016/TT-BNNPTNT ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định về số lượng, chế độ đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 192/TTr- SNV ngày 31 tháng 3 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc kiện toàn mạng lưới nhân viên thú y xã, phường, thị trấn và thú y thôn bản trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 4 năm 2022.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.