Nghị quyết số 161/2015/NQ-HĐND Về việc ban hành Bộ tiêu chí phân cấp đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

문서 번호161/2015/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hà Tĩnh
서명자Nguyễn Thị Nữ Y — Phó Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Kế Hoạch Và Đầu Tư
분야Thành Lập Và Hoạt Động Của Doanh Nghiệp
발행일12. 12. 2015
발효일12. 12. 2015
효력 만료일19. 12. 2023
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc ban hành Bộ tiêu chí phân cấp đối với doanh nghiệp

thành lập mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

 

 

HI ĐNG NHÂN DÂN TNH HÀ TĨNH

KHOÁ XVI, K HP TH 15

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Luật Đầu tư năm 2014;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 127/2015/TT-BTC ngày 21/8/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc cấp mã số doanh nghiệp thành lập mới và phân công cơ quan thuế quản lý đối với doanh nghiệp;

          Sau khi xem xét Tờ trình số 702/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bộ tiêu chí phân cấp đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Quy định Bộ tiêu chí phân cấp đối với doanh nghiệp thành lập mới áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Văn phòng Cục Thuế quản lý thuế các doanh nghiệp:

a) Phân công theo loại hình doanh nghiệp và quy mô vốn điều lệ:

- Doanh nghiệp có tỷ lệ % vốn nhà nước/tổng vốn ≥ 1%.

- Doanh nghiệp có có tỷ lệ % vốn đầu tư nước ngoài/Tổng vốn  ≥ 1%.

- Doanh nghiệp dự án BOT, BBT, BT.

- Doanh nghiệp có quy mô vốn điều lệ ≥ 10.000.000.000 đồng

 

b) Phân công theo ngành nghề kinh doanh:

Văn phòng Cục thuế quản lý thuế các doanh nghiệp nếu ngành nghề sản xuất kinh doanh chính của doanh nghiệp trên hồ sơ đăng ký doanh nghiệp thuộc một trong ngành có danh sách sau:

 

TT

Mã ngành

Tên ngành

             1             

B0520

Khai thác và thu gom than non

             2             

B0510

Khai thác và thu gom than cứng

             3             

B0610

Khai thác dầu thô

             4             

B0620

Khai thác khí đốt tự nhiên

             5             

B0710

Khai thác quặng sắt

             6             

B0721

Khai thác quặng uranium và quặng thorium

             7             

B0722

Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt

             8             

B0730

Khai thác quặng kim loại quí hiếm

             9             

D3510

Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

         10             

D3520

Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống

         11             

H5011

Vận tải hành khách ven biển và viễn dương

         12             

H5012

Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương

         13             

K6411

Hoạt động ngân hàng trung ương

         14             

K6419

Hoạt động trung gian tiền tệ khác

         15             

K6420

Hoạt động công ty nắm giữ tài sản

         16             

K6430

Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác

         17             

K6491

Hoạt động cho thuê tài chính

         18             

K6492

Hoạt động công tín dụng khác

         19             

K6611

Quản lý thị trường tài chính

         20             

M6920

Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế

         21             

R9200

Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc

         22             

U9900

Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

 

 

c) Doanh nghiệp có hoạt động sản xuất kinh doanh xuất khẩu thường xuyên thuộc đối tượng và các trường hợp được hoàn thuế giá trị gia tăng.

2. Chi cục Thuế các huyện, thành phố, thị xã quản lý thuế các doanh nghiệp còn lại có địa điểm hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn cấp huyện, thành phố, thị xã.

Điều 2. Thời gian tổ chức thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVI, Kỳ họp thứ 15 thông qua./. 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
161/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 161/2015/NQ-HĐND Về việc ban hành Bộ tiêu chí phân cấp đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
40/2014/TT-BTNMT Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất 만료됨 27/2014/TT-BTNMT Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT Quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước 만료됨 201/2013/NĐ-CP Nghị định số 201/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước 만료됨 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.