Quyết định số 1640/2006/QĐ-UBND Ban hành quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

문서 번호1640/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Trần Minh Sanh — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Nội Vụ, Giao Thông Vận Tải
분야Cải Cách Hành Chính
발행일01. 06. 2006
발효일11. 06. 2006
효력 만료일09. 06. 2008
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế

“một cửa” tại Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

__________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;   

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ban hành ngày 29 tháng 6 năm 2001;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;           

Căn cứ Nghị đnh số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư và xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 186/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư 08/2005/TT-BXD ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một s nội dung về lập, thm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dng công trình và xử lý chuyển tiếp thực hiện Nghị đnh số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 21/2001/TT-BGTVT ngày 10 tháng 12 năm 2001 của Bộ Giao thông - Vận tải hướng dẫn việc lưu hành xe quá tải, quá khổ và xe bánh xích trên đường bộ; 

Căn cứ Quyết định số 72/2005/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông - Vận tải về việc ban hành Quy chế quản lý sát hạch cấp Giấy phép lái xe cơ gii đưng bộ;

Căn cứ Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2001 của B trưởng Bộ Giao thông - Vận tải ban hành quy đnh cấp, đăng ký biển số và kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng có tham gia giao thông đường bộ;

Căn cứ Quyết định s 29/2004/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông - Vận tải về việc ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;

Căn cứ Quyết định số 15/2005/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông - Vận tải ngày 15 tháng 02 năm 2005 ban hành quy định về việc cải tạo phương tiện cơ giới đường b;

Căn cứ Quyết định số 36/2004/QĐ-BGTVT ngày 23 tháng 12 năm 2004 về việc ban hảnh quy chế thi, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên, người lái phương tiện và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thuỷ nội địa;

Căn cứ Quyết định số 100/CĐS-TCCB ngày 23 tháng 02 năm 2005 về việc thực hiện quy chế thi, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên, người lái phương tiện và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thuỷ nội địa;

Căn cứ Quyết định số 98/1999/QĐ-BTC ngày 25 tháng 08 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính v việc ban hành biu mức thu lệ phí đăng ký phương tiện hành nghề kinh doanh vận tải thuỷ nội địa, lệ phí thi, cp đi bng thuyn trưng, máy trưởng và lệ phí hoạt động khai thác vùng nước thuỷ nội địa; và các văn bản khác có liên quan;

Theo đề nghị của Thường trực Ban Chỉ đạo cải cách hành chính tỉnh tại Tờ trình số 28 /TTr-CCHC ngày 10 tháng 5 năm 2006,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải tổ chức triển khai thực hiện bản Quy định ban hành tại Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thạy thế Quyết định số 6044/2000/QĐ-UB ngày 30 tháng 11 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt đề án cải cách hành chính số 813/ĐA-SGT ngày 21 tháng 11 năm 2000 của Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thường trực Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 16/2003/QH11 Nghị quyết số 16/2003/QH11 Về việc thực hiện thí điểm chủ trương tổ chức quản lý, dạy nghề và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện ma tuý ở Thành phố Hồ Chí Minh và một số tỉnh, thành phố khác trực thuộc Trung ương 발효 중 4381/2001/QĐ-BGTVT Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT Về việc ban hành quy định cấp đăng ký, biển số, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông đường bộ 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 08/2005/TT-BXD Thông tư số 08/2005/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và xử lý chuyển tiếp thực hiện Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ 만료됨 209/2004/NĐ-CP Nghị định số 209/2004/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng 만료됨 36/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 36/2004/QĐ-BGTVT Ban hành "Quy chế thi, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên, người lái phương tiện và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa" 만료됨 15/2005/QĐ-BGTVT Quyết định số 15/2005/QĐ-BGTVT Ban hành Quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 만료됨 72/2005/QĐ-BGTVT Quyết định số 72/2005/QĐ-BGTVT Ban hành Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ 만료됨 186/2004/NĐ-CP Nghị định số 186/2004/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 26/2001/QH10 Luật Giao thông đường bộ số 26/2001/QH10 만료됨 98/1999/QĐ-BTC Quyết định số 98/1999/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu lệ phí đăng ký phương tiện hành nghề kinh doanh vận tải thuỷ nội địa, lệ phí thi, cấp đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng và lệ phí hoạt động khai thác vùng nước đường thuỷ nội địa 만료됨 29/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 29/2004/QĐ-BGTVT Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa 만료됨
1640/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 1640/2006/QĐ-UBND Ban hành quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 11
98/1999/QĐ-BTC Quyết định số 98/1999/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu lệ phí đăng ký phương tiện hành nghề kinh doanh vận tải thuỷ nội địa, lệ phí thi, cấp đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng và lệ phí hoạt động khai thác vùng nước đường thuỷ nội địa 만료됨 29/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 29/2004/QĐ-BGTVT Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa 만료됨 4381/2001/QĐ-BGTVT Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT Về việc ban hành quy định cấp đăng ký, biển số, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông đường bộ 만료됨 26/2001/QH10 Luật Giao thông đường bộ số 26/2001/QH10 만료됨 186/2004/NĐ-CP Nghị định số 186/2004/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 209/2004/NĐ-CP Nghị định số 209/2004/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng 만료됨 08/2005/TT-BXD Thông tư số 08/2005/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và xử lý chuyển tiếp thực hiện Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ 만료됨 36/2004/QĐ-BGTVT Quyết định số 36/2004/QĐ-BGTVT Ban hành "Quy chế thi, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên, người lái phương tiện và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa" 만료됨 72/2005/QĐ-BGTVT Quyết định số 72/2005/QĐ-BGTVT Ban hành Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ 만료됨 15/2005/QĐ-BGTVT Quyết định số 15/2005/QĐ-BGTVT Ban hành Quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 만료됨
대체 2
31/2008/QĐ-UBND Quyết định số 31/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.