🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
TỈNH SƠN LA
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Về việc công nhận kết quả kỳ thi tuyển dụng công chức nhà nước năm 2003
________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;
Căn cứ thông tư số: 04/1999/TT-TCCP ngày 20/3/1999 của Bộ trưởng- Trưởng Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/NĐ-CP của Chính phủ về tuyển dụng và quản lý công chức;
Căn cứ kết quả điểm của các thí sinh tham dự kỳ thi tuyển dụng công chức Nhà nước năm 2003 tổ chức ngày 19/10/2003 tại tỉnh Sơn La,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay công nhận kết quả kỳ thi tuyển dụng công chức Nhà nước năm 2003 cho 119 ông, bà (có tên trong danh sách kèm theo)
Điều 2.
1. Hội đồng thi có trách nhiệm công bố, thông báo kết quả thi cho từng thí sinh.
2. Căn cứ chỉ tiêu biên chế được giao của từng đơn vị, Ban Tổ chức chính quyền tỉnh ra quyết định tuyển dụng những người trúng tuyển.
3. Căn cứ cơ cấu ngạch công chức của các cơ quan, đơn vị, tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức viên chức Nhà nước. Ban Tổ chức chính quyền tỉnh ra quyết định xếp ngạch cho những công chức trúng tuyển.
Điều 3. Hội đồng thi tuyển dụng công chức năm 2003, Chánh Văn phòng HĐND- UBND tỉnh, trưởng Ban tổ chức chính quyền tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông (bà) có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hà Hùng
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc ập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------ |
|
Số : 169/2003/QĐ-UB |
Sơn La, ngày 24 tháng 11 năm 2003 |
SÁCH NHỮNG NGƯỜI TRÚNG TUYỂN
DỤNG VÀO BIÊN CHẾ NHÀ NƯỚC NĂM 2003
(Kèm theo quyết định số: 169/2003/QĐ-UB ngày 24 tháng 11 năm 2003)
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
TRÌNH ĐỘ C. MÔN |
NGÀY SINH |
ĐƠN VỊ CÔNG TÁC HIỆN NAY |
|
1 |
Nguyễn Thị Lan Anh |
ĐH SP |
8. 02. 1981 |
Trường CĐ-SP Sơn La |
|
2 |
Hoàng Thị Minh Ánh |
ĐH SPNN |
01.01.1981 |
nt |
|
3 |
Phạm Quang Cảnh |
ĐHLN |
17.03.1972 |
Chi cục Kiểm lâm Thuận Châu |
|
4 |
Lò Văn Đại |
ĐHLN |
26.10.1972 |
Đài PTTH Thuận Châu |
|
5 |
Tòng Văn Dân |
ĐHXD |
25.5.1972 |
Sở Xây dựng Sơn La |
|
6 |
Đỗ Quốc Đạt |
ĐH LN |
10.01.1977 |
Ban QL Khu bảo tồn Xuân Nha |
|
7 |
Ngần Thuý Đạt |
ĐH KTQD |
10.01.1978 |
Phòng KHĐT Mai Sơn |
|
8 |
Trương Tuấn Điệp |
ĐHLN |
16.10.1980 |
Hạt Kiểm lâm Mường La |
|
9 |
Hà Xuân Dũng |
ĐHVH |
20.7.1975 |
Trường TT Văn hoá-Nghệ thuật |
|
10 |
Hoàng Văn Dũng |
ĐH QLXH |
29.10.1975 |
Phòng Tổ chức- LĐ Yên Châu |
|
11 |
Nguyễn Thuỳ Dương |
ĐH KT |
15.02.1980 |
Sở Xây dựng Sơn La |
|
12 |
Phạm Thị Thuỳ Dương |
ĐH CT |
25.9.1981 |
Trường CĐ-SP Sơn La |
|
13 |
Vi Thi Thuỳ Dương |
ĐHLN |
9.11.1979 |
Hạt Kiểm lâm Tà Xùa- Bắc Yên |
|
14 |
Nguyễn Sơn Hà |
ĐH SP |
6.10.1978 |
Trường Cao đẳng SP Sơn La |
|
15 |
Nguyễn Việt Hà |
ĐHLN |
15.01.1976 |
Hạt Kiểm lâm Sốp Cộp-Sông Mã |
|
16 |
Nguyễn Thị Hằng |
ĐH QLXH |
24.06.1970 |
Sở Lao động-TBXH tỉnh |
|
17 |
Mùi Văn Hạnh |
ĐHLN |
25.11.1976 |
Ban Công tác Sông Đà |
|
18 |
Lê Phương Hảo |
ĐHKT |
15.5.1980 |
Trường Trung học Nông Lâm |
|
19 |
Lê Quang Hiệp |
ĐHVH |
30.7.1976 |
UBND huyện Phù Yên |
|
20 |
Nguyễn Thị Hoà |
ĐH LTVP |
14.8.1979 |
Văn phòng HĐND-UBND tỉnh |
|
21 |
Nguyễn Thị Hoài |
ĐH VH |
13.04.1975 |
Trường Đào tạo nghề Sơn La |
|
22 |
Sa Quốc Hoàn |
ĐHLN |
29.9.1974 |
Liên minh các HTX |
|
23 |
Trần Xuân Hội |
ĐHKH |
10.9.1969 |
UB Dân số GĐ & Trẻ em |
|
24 |
Nguyễn thị Hồng |
ĐH Luật |
25.03.1978 |
Thanh tra huyện Mai Sơn |
|
25 |
Nguyễn Văn Hợp |
ĐH TDTT |
03.04.1980 |
Sở Thể dục- Thể thao |
|
26 |
Lê Thị Hương |
ĐHĐC |
05.8.1980 |
TT Tin học LT-Sở Địa Chính |
|
27 |
Nguyễn Thị Thu Hương |
ĐHKT |
20.01.1977 |
Sở Kế hoạch - Đầu tư |
|
28 |
Đoàn Thế Khiêm |
ĐH Luật |
17.12.1975 |
Sở Tư pháp |
|
29 |
Lương Thị Phong Lan |
ĐHKT |
6/9/1979 |
Phòng Giáo dục Thuận Châu |
|
30 |
Trương Thị Hương Lan |
ĐH Triết |
25/10/1979 |
Trường CĐ-SP Sơn La |
|
31 |
Nguyễn Phong Lưu |
ĐH baó chí |
- 17/4/1978 |
Đài PTTH Bắc Yên |
|
32 |
Nguyễn Văn Ngọc |
ĐHLN |
15.6.1975 |
Chi cục Kiểm lâm Bắc Yên |
|
33 |
Đinh Văn Nhạc |
ĐHKH |
20.7.1975 |
Ban Biên giới và Ngoại vụ |
|
34 |
Lò Ngọc Oanh |
ĐH SP |
03.5.1981 |
Trường Cao đẳng Sư phạm |
|
35 |
Vũ Trường Phi |
ĐHLN |
26.7.1977 |
Phòng Nông nghiệp sông Mã |
|
36 |
Trần Thị Phượng |
ĐHNN |
07.11.1980 |
Phòng Nông nghiệp Sông Mã |
|
37 |
Đào Huy Quân |
ĐH SP |
20.10.1980 |
Trường Trung học Nông lâm |
|
38 |
Nguyễn Minh Sơn |
ĐH KHXH |
05.9.1974 |
Phòng Văn hoá- TT Sông Mã |
|
39 |
Quàng Thị Tâm |
ĐH QLXH |
20.4.1977 |
VP UBND Thị xã Sơn La |
|
40 |
Nguyễn Ngọc Tân |
ĐH báo chí |
17.8.1976 |
Đài TT- TH Quỳnh Nhai |
|
41 |
Trần Quyết Thắng |
ĐH TDTT |
16.02.1979 |
Trung tâm TD-TT Sơn La |
|
42 |
Vũ Đức Thanh |
ĐHKT |
07.6.1979 |
Sở Tài chính- Vật giá |
|
43 |
Lý Trung Thành |
ĐH CĐ |
15.8.1979 |
Trường Đào tạo nghề Sơn La |
|
44 |
Nguyễn Cao Thịnh |
ĐH KTQD |
17.12.1979 |
Sở Thương mại- Du lịch |
|
45 |
Đinh Thị Thuận |
ĐHKT |
20.12.1979 |
Sở Tài chính- Vật giá |
|
46 |
Nguyễn Doanh Thuận |
ĐH TDTT |
29.11.1977 |
Sở Thể dục thể thao |
|
47 |
Nguyễn Thị Thuý |
ĐH báo chí |
13.7.1978 |
Đài TT- truyền hình Phù Yên |
|
48 |
Nguyễn Xuân Tiệp |
ĐHKT |
02.03.1979 |
Trường Trung học Nông lâm |
|
49 |
Phạm Quang Trung |
ĐH luật |
01.03.1978 |
Sở Tư pháp |
|
50 |
Lê Xuân Trường |
ĐH SP |
12.02.1979 |
Trường Cao đẳng SP Sơn La |
|
51 |
Nguyễn Xuân Trường |
ĐH BVTN |
13.9.1980 |
Ban QL khu BT TN Xuân Nha |
|
52 |
Nguyễn Xuân Trường |
ĐH SP |
12.9.1979 |
Trường Cao đẳng sư phạm |
|
53 |
Nguyễn Huy Tuấn |
ĐHLN |
16.12.1979 |
Chi cục phát triển Lâm nghiệp |
|
54 |
Huỳnh Minh Tuấn |
ĐH LN |
10.4.1977 |
Ban Công tác Sông đà tỉnh |
|
55 |
Ngô Minh Tuấn |
ĐH QLXH |
25.7.1979 |
Phòng Tổ chức-LĐ Mai Sơn |
|
56 |
Nguyễn Thị Thuý Tươi |
ĐH SP |
20.10.1982 |
Trường Cao đẳng SP Sơn La |
|
57 |
Hoàng Quốc Việt |
ĐH KT |
01.10.1978 |
Sở Kế hoạch- Đầu tư tỉnh |
|
58 |
Trần Đức Vinh |
ĐHNN |
18.4.1980 |
Hạt KL Copia-Thuận Châu |
|
59 |
Cầm Ngọc Vinh |
ĐHNN |
11.11.1976 |
Trung tâm khuyến nông tỉnh |
|
60 |
Phạm Tuấn Anh |
TC TC |
11.12.1981 |
Trung tâm giáo dục lao động |
|
61 |
Lã Tuấn Anh |
TC KT |
29.11.1978 |
Chi cục quản lý thị trường |
|
62 |
Hoàng Thị Ngọc Bích |
TC NH |
05.10.1970 |
UBND huyện Thuận Châu |
|
63 |
Hoàng Kim Dung |
TC KT |
30.11.1972 |
Ban công tác Sông Đà |
|
64 |
Phạm Thị Thu Hà |
TC PT |
19.04.1979 |
Đài PT-Truyền hình Quỳnh Nhai |
|
65 |
Đặng Ngọc Hải |
TCĐC |
07.7.1976 |
Phòng địa chính-huyện Sông Mã |
|
66 |
Lữ Hồng Hải |
TC KT |
26.11.1980 |
Hạt Kiểm lâm Copia-Thuận Châu |
|
67 |
Nguyễn Thị Bích Hải |
CN KT 3/2 |
17.04.1965 |
Trường Đào tạo nghề Sơn La |
|
68 |
Nguyễn Văn Hiệp |
TCXD |
06.02.1981 |
Phòng QL-KT-TH Sông Mã |
|
69 |
Đinh Thị Thu Hồng |
CĐ KS |
26.9.1980 |
Thanh tra tỉnh |
|
70 |
Vũ Mạnh Hùng |
CĐ KT |
06.01.1979 |
Trường Đào tạo nghề Sơn La |
|
71 |
Tô Lan Hương |
SC VT |
23.9.1977 |
VP UBND huyện Mường La |
|
72 |
Cầm Văn Khánh |
TC Tin học |
05.9.1979 |
Chi cục định canh định cư |
|
73 |
Nguyễn Ngọc Lâm |
TC KT |
24.11.1975 |
Hạt kiểm lâm Tà Xùa-Bắc Yên |
|
74 |
Ng.Thị Ngọc Lan |
CĐKT |
11.9.1976 |
Sở Tư pháp |
|
75 |
Nguyễn Thị Thuỳ Linh |
TCKT |
29.10.1981 |
Trường TH Văn hoá Nghệ thuật |
|
76 |
Hoàng Văn Lợi |
Y sĩ |
25.10.1977 |
UBND huyện Quỳnh Nhai |
|
77 |
Nguyễn Văn Luyện |
CĐKT |
03.9.1977 |
Trường Đào tạo nghề Sơn La |
|
78 |
Nguyễn Thị Kiều Nga |
CĐKT |
26.6.1977 |
Trung tâm BVBMTE-KHHGĐ |
|
79 |
Nguyễn thị Thanh Ngà |
CĐ LĐ |
04.8.1979 |
Trường PTTH Mộc Lỵ- M.Châu |
|
80 |
Lê Thị Bích Nụ |
TCKT |
12.9.1979 |
Trường Đào tạo nghề Sơn La |
|
81 |
Nguyễn Ngọc Quy |
TC KT |
31.03.1973 |
Phòng Giáo dục- ĐT H.Mai Son |
|
82 |
Tô Xuân Quý |
TC TH |
26.10.1981 |
Đài Truyền thanh- TH Phù Yên |
|
83 |
Trần Văn Sĩ |
TC NL |
19.9.1978 |
Chi cục định canh- Định cư |
|
84 |
Vũ Đức Thắng |
TC TC |
29.5.1977 |
Chi cục quản lý thị trường |
|
85 |
Bùi Thi Thanh Thuỷ |
TCKT |
25.11.1981 |
Trường Đào tạo nehề Sơn La |
|
86 |
Phạm Thi Hồng Thuỷ |
CĐ SP |
18.01.1979 |
Trường Đào tạo nghề Sơn La |
|
87 |
Nguyễn Trung Tính |
TC KT |
26.7.1977 |
Phòng Giáo dục- ĐT Mộc Châu |
|
88 |
Nông Thị Tới |
CĐ CĐ |
15.8.1973 |
Trường Đào tạo nghề Sơn La |
|
89 |
Phan Vần Tranh |
CĐ CĐ |
19.9.1979 |
Trường Đào tạo nghề Sơn La |
|
90 |
Hà Quang Trung |
TC KT |
07.04.1981 |
Phòng Tài chính Thuận Châu |
|
91 |
Doãn Thanh Tú |
CĐ ÂT |
26.12.1982 |
Đài Phát thanh truyền hình tỉnh |
|
92 |
Trần Văn Tú |
CĐ SP |
05.9.1980 |
Trường Đào tạo nghề Sơn La |
|
93 |
Phạm Văn Tuấn |
TCKT |
14.10.1973 |
UBND huyện Thuận Châu |
|
94 |
Lã Quốc Văn |
CĐKT |
13.02.1981 |
Trường Đào tạo nghề Sơn La |
|
95 |
Đinh Sĩ Vĩ |
TC |
26.11.1978 |
Hạt KL Sốp Cộp- Sông Mã |
|
96 |
Trần Thị Thanh Xuân |
SC VT |
25.02.1981 |
Trường TH Văn hoá nghệ thuật |
|
97 |
Phạm Thị Hải Lý |
SC VT |
28.03.1975 |
Trường PT nội trú Mai Sơn |
|
98 |
Hoàng thị Anh |
Bác sĩ |
02.9.1978 |
Trung tâm Y tế Yên Châu |
|
99 |
Cầm Hải Châu |
Bác sĩ |
29.9.1959 |
Tmng tâm Y tế Mường La |
|
100 |
Lường Văn Định |
Dược sĩ |
27.7.1970 |
Trung tâm Y tế Bắc Yên |
|
101 |
Vũ Duy Khang |
Bác sĩ |
10.03.1975 |
Trung tâm Y tế Quỳnh Nhai |
|
102 |
Hoàng Thị Ái Liên |
Bác sĩ |
16.01.1978 |
TT phòng chống Phong- DL |
|
103. |
Lường Thị Tuyết Mai |
Bác sĩ |
24.7.1978 |
Bệnh viện đa khoa tỉnh |
|
104 |
Sa Thị Thư |
Bác sĩ |
13.10.1976 |
Bệnh viện đa khoa tỉnh |
|
105 |
Tòng Văn Tỉnh |
Bác sĩ |
1972 |
Trung tâm Y tế Mường La |
|
106 |
Trịnh Xuân Trường |
Bác sĩ |
11.01.1977 |
Trung tâm Y tế Bắc Yên |
|
107 |
Vũ Minh Đức |
Y sĩ |
1979 |
Sở Lao động- TBXH tỉnh |
|
108 |
Lê Thị Mai Dung |
Ysĩ |
1975 |
Sở Lao động- TBXH tỉnh |
|
109 |
Đỗ Thu Hà |
Ysĩ |
1980 |
Sở Lao động- TBXH tỉnh |
|
110 |
Nguyễn Văn Hoàn |
Ysĩ |
1979 |
Sở Lao động- TBXH tỉnh |
|
111 |
Hoàng Thị Hoàn |
Ysĩ |
1977 |
Sở Lao độns- TBXH tỉnh |
|
112 |
Cầm Văn Hưng |
Ysĩ |
1979 |
Sở Lao động- TBXH tỉnh |
|
113 |
Bùi Thị Thanh Thuỷ |
Ysĩ |
17.3.1977 |
Bệnh viện đa khoa tỉnh |
|
114 |
Bùi Văn Trường |
Ysĩ |
07.8.1980 |
Trung tâm Phòng chống sốt rét |
|
115 |
Bùi Văn Tuấn |
Ysĩ |
03.9.1974 |
Bệnh viện y học cổ truyền |
|
116 |
Ng. Thị Hương Lan |
Ysĩ |
26.4.1980 |
Trung tâm Y tế Mộc Châu |
|
117 |
Lê Thị Lam Giang |
Y tá ĐDTH |
11.04.1976 |
Bệnh viện đa khoa khu vục Phù yên |
|
118 |
Đinh Thị Minh |
Y tá ĐDTH |
12.12.1975 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Phù yên |
|
119 |
Điêu Thị Yến |
Y tá ĐDTH |
17.02.1979 |
Bệnh viện đa khoa tỉnh |
Download
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.