Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

문서 번호17/2012/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Khánh Hòa
서명자Nguyễn Chiến Thắng — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chính Sách Thuế
발행일19. 04. 2012
발효일29. 04. 2012
효력 만료일03. 03. 2016
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH KHÁNH HÒA

 

 
 
 

Số: 17/2012/QĐ-UBND

 

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 
 
 

                     Khánh Hòa, ngày 19 tháng 4 năm 2012

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên

trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

                  

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Khánh Hòa tại Tờ trình số 929/TTr-STC, ngày 05 tháng 4 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa theo Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 Quyết định này áp dụng trong các trường hợp quy định tại Điều 6 Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên.

Điều 3. Để kịp thời bổ sung, điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên phù hợp với từng thời kỳ, Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính thông báo điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành theo Điều 1 Quyết định này đối với các loại tài nguyên chưa có trong bảng giá hoặc đã có nhưng giá bán biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên.

Việc điều chỉnh, bổ sung được thực hiện bằng hình thức Thông báo bằng văn bản của Sở Tài chính.

Hằng năm, Giám đốc Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện công việc được ủy quyền.

Điều 4. Trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương

1. Sở Tài chính: Có trách nhiệm tổ chức theo dõi sự biến động về giá; chủ trì phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường địa phương để có thông báo điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

2. Cục Thuế: Hướng dẫn và thực hiện giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn toàn tỉnh; kịp thời thông báo Sở Tài chính trong trường hợp phát hiện giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 Quyết định này không còn phù hợp.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường: Theo dõi, rà soát các loại tài nguyên có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh, đối chiếu các loại tài nguyên thuộc diện chịu thuế tài nguyên, kịp thời thông báo Sở Tài chính để bổ sung vào Bảng giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế  Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc Quy định giá tối thiểu tính thuế đơn vị tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và áp dụng từ kỳ kê khai thuế tháng 4/2012.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

Nguyễn Chiến Thắng

 

PHỤ LỤC

BẢNG  GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

(Đính kèm Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

 

 
 

 

 

 

 

STT

Nhóm, loại tài nguyên

ĐVT

Đơn giá tính thuế

I

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Cát rửa Thủy Triều

Đồng/tấn

87.000

2

Cát tuyển rửa Thủy Triều

Đồng/tấn

100.000

3

Cát hạt to

Đồng/tấn

100.000

4

Cát nguyên khai Đầm Môn

Đồng/tấn

55.000

5

Cát tuyển rửa Đầm Môn

Đồng/tấn

115.000

6

Cát xây dựng

Đồng/m3

40.000

7

Cát san lấp mặt bằng

Đồng/m3

30.000

8

Đất Bazan

Đồng/m3

12.000

9

Đất làm gạch

Đồng/m3

42.000

10

Đất san lấp mặt bằng

Đồng/m3

15.000

11

San hô chết

Đồng/tấn

25.000

12

Đá khối xây dựng cao cấp (đá khối granit ốp lát)

Đồng/m3

1.200.000

13

Đá khối xây dựng cao cấp quy cách

Đồng/m3

1.600.000

14

Đá chẻ 20x20x25

Đồng/m3

200.000

15

Đá vỉ

Đồng/m3

70.000

16

Đá 1x2

Đồng/m3

126.000

17

Đá 2x4

Đồng/m3

103.000

18

Đá 3x8

Đồng/m3

150.000

19

Đá 4x6

Đồng/m3

84.000

20

Đá 5x7

Đồng/m3

78.000

21

Đá cấp phối 25

Đồng/m3

83.000

22

Đá cấp phối 37,5

Đồng/m3

75.000

23

Đá mi

Đồng/m3

82.000

24

Đá hộc

Đồng/m3

50.000

25

Đá phôi

Đồng/m3

50.000

26

Đá bụi

Đồng/m3

40.000

27

Đá lô ka

Đồng/m3

57.000

28

Sạn, sỏi

Đồng/m3

120.000

29

Đá cuội lớn

Đồng/m3

82.000

30

Đá cuội 4x6

Đồng/m3

100.000

31

Bùn khoáng thô

Đồng/tấn

800.000

32

Sa khoáng đen (tital)

Đồng/tấn

600.000

II

Sản phẩm rừng tự nhiên

 

 

1

Lồ ô

Đồng/cây

2.400

2

Song mây

Đồng/cây

3.600

3

Tre, nứa

Đồng/cây

1.300

4

Lá buông

Đồng/kg

4.800

5

Củi đốt

Đồng/m3

168.000

6

Gỗ nhóm 2

Đồng/m3

5.020.000

7

Gỗ nhóm 3, 4

Đồng/m3

2.880.000

8

Gỗ nhóm 5, 6, 7, 8

Đồng/m3

2.700.000

9

Gỗ cành, ngọn

Đồng/m3

1.700.000

III

Nước khoáng, nước thiên nhiên

 

 

1

Nước khoáng đóng chai, đóng hộp (lon)

Đồng/lít

144

2

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp (lon)

Đồng/lít

120

3

Nước khoáng nóng thiên nhiên phục vụ sản xuất, dịch vụ

Đồng/m3

6.000

4

Nước thiên nhiên phục vụ sản xuất, dịch vụ

Đồng/m3

4.000

IV

Tài nguyên thiên nhiên khác

 

 

 

Yến sào thiên nhiên

Đồng/kg

39.000.000

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
17/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 106
222/QĐ-TTg Quyết định số 222/QĐ-TTg Phê duyệt Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội thành phố Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 발효 중 124/QĐ-TTg Quyết định số 124/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển sản xuất ngành nông nghiệp đến năm 2020 và tầm nhìn đến 2030 발효 중 1081/QĐ-TTg Quyết định số 1081/QĐ-TTg Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 발효 중 85/2008/TTLT-BVHTTDL-BTTTT Thông tư liên tịch số 85/2008/TTLT-BVHTTDL-BTTTT Hướng dẫn về cấp phép, đăng ký, thực hiện quảng cáo trên báo chí, mạng thông tin máy tính, xuất bản phẩm và công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm 만료됨 39/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 만료됨 3063/QĐ-BTC Quyết định số 3063/QĐ-BTC Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 발효 중 149/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 149/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 32/2011/QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu 만료됨 17/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 17/2011/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết về tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” 만료됨 01/2012/TT-BVHTTDL Thông tư số 01/2012/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” 만료됨 53/2012/NĐ-CP Nghị định số 53/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản 발효 중 01/2012/TT-BNV Thông tư số 01/2012/TT-BNV Hướng dẫn Quyết định 51/2010/QĐ-TTg ngày 28 tháng 07 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế quản lý tổ chức xét, tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp 발효 중 89/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 89/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn trong năm 만료됨 149/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 149/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao 만료됨 55/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 55/2011/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh 발효 중 10/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 10/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông 만료됨 15/2012/NĐ-CP Nghị định số 15/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản 만료됨 26/2011/TT-BCT Thông tư số 26/2011/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại Thông tư số 01/2007/TT-BCN ngày 11 tháng 01 năm 2007 của Bộ Công nghiệp hướng dẫn tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú 발효 중 152/2011/TT-BTC Thông tư số 152/2011/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế Bảo vệ môi trường 발효 중 12/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 12/2011/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết về tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục, hồ sơ công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương 만료됨 93/2011/TT-BTC Thông tư số 93/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 만료됨 124/2011/TT-BTC Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 67/2011/NĐ-CP Nghị định số 67/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường 발효 중 55/2011/NĐ-CP Nghị định số 55/2011/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế 발효 중 53/2011/NĐ-CP Nghị định số 53/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 발효 중 32/2011/QĐ-TTg Quyết định số 32/2011/QĐ-TTg Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu 만료됨 45/2011/NĐ-CP Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 발효 중 30/2011/QĐ-TTg Quyết định số 30/2011/QĐ-TTg Về chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh  lãnh đạo chuyên trách tại các hội 발효 중 24/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ 발효 중 120/2010/NĐ-CP Nghị định số 120/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 57/2010/QH12 Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12 발효 중 11/2010/TT-BNV Thông tư số 11/2010/TT-BNV Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 만료됨 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 만료됨 29/2010/TT-BTTTT Thông tư số 29/2010/TT-BTTTT Quy định việc xuất bản tài liệu không kinh doanh 만료됨 48/2010/QH12 Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12 발효 중 35/2010/TT-BCT Thông tư số 35/2010/TT-BCT Quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu 만료됨 04/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 04/2011/TT-BVHTTDL Quy định về việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội 발효 중 02/2011/TT-BNV Thông tư số 02/2011/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 01/2011/TTLT-VPCP-BNV Thông tư liên tịch số 01/2011/TTLT-VPCP-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của bộ phận kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Văn phòng Bộ, Cơ quan ngang Bộ và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 45/2010/NĐ-CP Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 만료됨 42/2010/NĐ-CP Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 16/2010/TT-BXD Thông tư số 16/2010/TT-BXD Quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 71/2010/NĐ-CP Nghị định số 71/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 105/2010/TT-BTC Thông tư số 105/2010/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên 만료됨 51/2010/QĐ-TTg Quyết định số 51/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý tổ chức xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp 만료됨 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 발효 중 24/2010/NĐ-CP Nghị định số 24/2010/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 06/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản 만료됨 02/2010/TT-BTTTT Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT Quy định chi tiết thi hành một số quy định của Luật Xuất bản ngày 03 tháng 12 năm 2004, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất bản ngày 03 tháng 6 năm 2008, Nghị định số 111/2005/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2005 và nghị định số 11/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2009 만료됨 84/2009/NĐ-CP Nghị định số 84/2009/NĐ-CP Về kinh doanh xăng dầu 만료됨 12/2008/TTLT-BGTVT-BNV Thông tư liên tịch số 12/2008/TTLT-BGTVT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 36/2009/TT-BXD Thông tư số 36/2009/TT-BXD Hướng dẫn việc bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị 만료됨 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 발효 중 62/2001/NĐ-CP Nghị định số 62/2001/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế tổ chức lễ tang đối với cán bộ, công chức, viên chức nhà nước khi từ trần 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 81/2002/NĐ-CP Nghị định số 81/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ 만료됨 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 134/2004/NĐ-CP Nghị định số 134/2004/NĐ-CP Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn 만료됨 30/2004/QH11 Nghị quyết số 30/2004/QH11 Về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực quản lý hành chính Nhà nước 발효 중 198/2004/NĐ-CP Nghị định số 198/2004/NĐ-CP Về thu tiền sử dụng đất 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 59/2005/NĐ-CP Nghị định số 59/2005/NĐ-CP Về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản 만료됨 117/2004/TT-BTC Thông tư số 117/2004/TT-BTC Circular guiding the implementation of the Government's Decree No. 198/2004/ND-CP dated 3 December 2004 on land use levy collection (<font color="red">Content Attached</font>) 만료됨 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 111/2005/NĐ-CP Nghị định số 111/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản 만료됨 308/2005/QĐ-TTg Quyết định số 308/2005/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội 발효 중 56/2005/QH11 Luật Nhà ở số 56/2005/QH11 만료됨 30/2005/TTLT/BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 30/2005/TTLT/BTC-BTNMT Hướng dẫn việc luân chuyển hồ sơ của người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính 발효 중 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 발효 중 87/2006/QĐ-TTg Quyết định số 87/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Lai Châu thời kỳ 2006 - 2020 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 92/2006/NĐ-CP Nghị định số 92/2006/NĐ-CP Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 발효 중 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 93/2006/TTLT/BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 93/2006/TTLT/BTC-BKHCN Hướng dẫn chế độ khoán kinh phí của đề tài, dự án khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 01/2007/TT-BCN Thông tư số 01/2007/TT-BCN Hướng dẫn tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú 발효 중 77/2006/QH11 Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 발효 중 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 발효 중 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 18/2007/QĐ-TTg Quyết định số 18/2007/QĐ-TTg Phê duyệt Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2006 - 2020 만료됨 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 136/2007/QĐ-TTg Quyết định số 136/2007/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chương trình khuyến công quốc gia đến năm 2012 만료됨 20/2008/NĐ-CP Nghị định số 20/2008/NĐ-CP Về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính 발효 중 35/2008/NĐ-CP Nghị định số 35/2008/NĐ-CP Về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang 만료됨 04/2008/NĐ-CP Nghị định số 04/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 발효 중 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 11/2009/NĐ-CP Nghị định số 11/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 111/2005/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản 만료됨 14/2009/NĐ-CP Nghị định số 14/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản 만료됨 67/2009/QĐ-TTg Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg Ban hành một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị 만료됨 100/2009/TT-BTC Thông tư số 100/2009/TT-BTC Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt 만료됨 95/2009/TTLT-BTC-BXD-BNN Thông tư liên tịch số 95/2009/TTLT-BTC-BXD-BNN Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn 만료됨 15/2009/TT-BXD Thông tư số 15/2009/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp và giá bán, giá thuê mua nhà ở cho người có thu nhập thấp thuộc các dự án do các thành phần kinh tế tham gia đầu tư. 만료됨 96/2009/QĐ-TTg Quyết định số 96/2009/QĐ-TTg Sửa đổi một số điều của Quyết định số 65/2009/QĐ-TTg, quyết định số 66/2009/QĐ-TTg và quyết định số 67/2009/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 05/2009/TTLT-BKHĐT-BNV Thông tư liên tịch số 05/2009/TTLT-BKHĐT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực kế hoạch và đầu tư thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 21/CP Nghị định số 21/CP Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 5 và Điều 7 của Nghị định số 61/CP ngày 5-7-1994 của Chính phủ về mua bán và kinh doanh Nhà ở 발효 중 08/1998/QH10 Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10 만료됨 21/2000/QH10 Luật Khoa học và Công nghệ số 21/2000/QH10 만료됨 39/2011/TT-BGTVT Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11 만료됨
인용 16
99/2010/NĐ-CP Nghị định số 99/2010/NĐ-CP Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 만료됨 01/2012/TT-BVHTTDL Thông tư số 01/2012/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” 만료됨 89/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 89/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn trong năm 만료됨 66/2011/QĐ-TTg Quyết định số 66/2011/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 147/2007/QĐ-TTgngày 10 tháng 9 năm 2007 về một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007 – 2015 발효 중 117/2010/NĐ-CP Nghị định số 117/2010/NĐ-CP Về tổ chức và quản lý hệ thống rừng đặc dụng 발효 중 60/2010/QĐ-TTg Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 – 2015 발효 중 04/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 04/2011/TT-BVHTTDL Quy định về việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội 발효 중 42/2010/NĐ-CP Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 06/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản 만료됨 40/2002/TT-BTC Thông tư số 40/2002/TT-BTC Hướng dẫn các khoản chi phí, cấp phát và quyết toán ngân sách phục vụ lễ quốc tang lễ tang cấp nhà nước, lễ tang cấp cao 만료됨 62/2001/NĐ-CP Nghị định số 62/2001/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế tổ chức lễ tang đối với cán bộ, công chức, viên chức nhà nước khi từ trần 만료됨 154/2004/NĐ-CP Nghị định số 154/2004/NĐ-CP Về nghi thức Nhà nước trong tổ chức mít tinh, lễ kỷ niệm, trao tặng và đón nhận danh hiệu vinh dự nhà nước, Huân chương, Huy chương, Cờ thi đua của Chính phủ, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 59/2005/NĐ-CP Nghị định số 59/2005/NĐ-CP Về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản 만료됨 308/2005/QĐ-TTg Quyết định số 308/2005/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội 발효 중 147/2007/QĐ-TTg Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg Một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007 - 2015 만료됨 35/2008/NĐ-CP Nghị định số 35/2008/NĐ-CP Về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang 만료됨
대체 8
53/2019/QĐ-UBND Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý di tích, di vật, cổ vật, bảo vât quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 41/2022/QĐ-UBND Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 32/2020/QĐ-UBND Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao tỉnh Hưng Yên 발효 중 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đối tượng, điều kiện, tiêu chí ưu tiên, hình thức xét duyệt đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện nếp sống văn hóa trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 09/2019/QĐ-UBND Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư 만료됨 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.