Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND V/v Đặt số hiệu đường Tỉnh lộ, tỉnh Hà Nam (điều chỉnh, bổ sung năm 2013)

Quyết định này quy định về việc đặt số hiệu cho các tuyến đường Tỉnh lộ tại tỉnh Hà Nam. Quyết định này thay thế quyết định cũ và điều chỉnh, bổ sung một số tuyến đường.

문서 번호17/2013/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Ninh Bình
서명자Mai Tiến Dũng — Chủ tịch
업데이트20. 07. 2026
산업Giao Thông Vận Tải
분야Đường Bộ
발행일26. 03. 2013
발효일05. 04. 2013
효력 만료일25. 10. 2015
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định về việc đặt số hiệu cho các tuyến đường Tỉnh lộ tại tỉnh Hà Nam. Quyết định này thay thế quyết định cũ và điều chỉnh, bổ sung một số tuyến đường.

핵심 사항

  • Đặt số hiệu 17 tuyến đường Tỉnh lộ với tổng chiều dài 281,1km tại tỉnh Hà Nam (Điều 1).
  • Giao Sở Giao thông vận tải quản lý các tuyến đường được đặt số hiệu và hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố quản lý đường đô thị, đường huyện và mạng lưới đường giao thông nông thôn (Điều 2).
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND (Điều 3).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực là việc quản lý, tổ chức giao thông hiệu quả hơn với các tuyến đường có số hiệu rõ ràng.
  • Tác động tiêu cực là công tác điều chỉnh, bổ sung số hiệu cho một số tuyến đường tốn thời gian và nguồn lực.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho những tuyến đường nào?

Quyết định này quy định về việc đặt số hiệu cho 17 tuyến đường Tỉnh lộ tại tỉnh Hà Nam, với tổng chiều dài là 281,1km.

Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm gì?

Sở Giao thông vận tải quản lý các tuyến đường được đặt số hiệu và hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố quản lý đường đô thị, đường huyện và mạng lưới đường giao thông nông thôn.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND.

Tổng chiều dài của các tuyến đường được đặt số hiệu là bao nhiêu?

Tổng chiều dài của các tuyến đường được đặt số hiệu là 281,1km.

Có bao nhiêu tuyến đường được điều chỉnh, bổ sung trong Quyết định này?

Trong Quyết định này có 4 tuyến đường được điều chỉnh, bổ sung: ĐT.492, ĐT.493B, ĐT.494B và ĐT.495B.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH HÀ NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______

______________________

 

Số: 17/2013/QĐ-UBND

   Hà Nam, ngày 26  tháng 3 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

V/v Đặt số hiệu đường Tỉnh lộ, tỉnh Hà Nam

(điều chỉnh, bổ sung năm 2013)

_____________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

 

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy Ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính Phủ;

Căn cứ Quyết định số 36/2005/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 7 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc đặt tên, số hiệu đường bộ; Quyết định số 1425/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải về việc chuyến tuyến đường nối các tỉnh Hải Dương-Hưng Yên- Hà Nam- Nam Định- Ninh Bình thành Quốc lộ 38B;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Nam,

 

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1. Đặt số hiệu đường Tỉnh lộ của tỉnh Hà Nam, gồm 17 tuyến sau: ĐT.491; ĐT.492; ĐT.493; ĐT.393B; ĐT.494; ĐT.494B; ĐT.494C; ĐT.495; ĐT.495B; ĐT.495C; ĐT.496; ĐT.496B; ĐT.497; ĐT.498; ĐT.498B; ĐT.499; ĐT.499B. Tổng chiều dài 281,1km. (có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải quản lý các tuyến đường được đặt số hiệu tại Điều 1; hướng dẫn Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố quản lý đường đô thị, đường huyện và mạng lưới đường giao thông nông thôn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế  Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2006 của UBND tỉnh về đặt số hiệu hệ thống đường Tỉnh lộ- địa bàn tỉnh Hà Nam.

Chánh Văn phòng Ủy Ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành và  Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- Bộ Giao thông vận tải (để b/c);

- Cục kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh;

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Trung tâm Công báo tỉnh;

- Website tỉnh;

- Lưu VT, GT.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

 

đã ký

 

Mai Tiến Dũng

 

PHỤ LỤC

ĐẶT SỐ HIỆU ĐƯỜNG TỈNH LỘ, TỈNH HÀ NAM

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND

ngày 26  tháng 3 năm 2013 của UBND tỉnh Hà Nam)

________

 

STT

Số hiệu

đường Tỉnh lộ

Chiều dài (Km)

Điểm đầu

Điểm cuối

Ghi chú

1

ĐT.491

22,3

Giao đường Trần Hưng Đạo (Tp. Phủ Lý)

Đê sông Hồng

điều chỉnh

2

ĐT.492

15,5

Giao QL38B (xã Chính Lý)

Giao ĐT491 tại Km11+700(TT.Vĩnh Trụ)

điều chỉnh

3

ĐT.493

20,0

Giao QL38 (TT Hoà Mạc)

Giao QL1A tại Km229+600(Tp.Phủ Lý)

 

4

ĐT.493B

6,6

Giao ĐT.493 tại

Km 7+400 (xã Đọi Sơn)

 Giao QL1A tại Km225+250(xã Tiên Tân)

bổ sung

5

ĐT.494

18,3

Giao QL21 tại Km110+500

(cầu Đồng Sơn)

Nút giao Liêm Tuyền

 

6

ĐT.494B

10,0

Giao QL21B tại Km51+900

(đường Nam Cao)

Giao ĐT.494

tại Km6+00

(xã Thanh Sơn)

điều chỉnh, bổ sung

7

ĐT.494C

6,8

Giao QL21 tại Km120+725

(ngã ba cầu Đọ Xá)

Xã Thanh Thuỷ-Thanh Liêm

(nhà máy rác)

điều chỉnh

8

ĐT.495

18,3

Giao QL1A tại Km234+110 (Dốc Đọ )

Giao QL1A tại Km245+50 (Phố Cà )

điều chỉnh

9

ĐT.495B

52,3

Xã Thanh Thuỷ (giao đường Ba sao-Bái Đính)

Xã Chân Lý (giao với đường nối 2 cao tốc)

điều chỉnh, bổ sung

10

ĐT.495C

15,0

Giao ĐT.494 tại Km8+500

(TT Kiện Khê)

Xã  Thanh Thuỷ- Thanh Liêm

(giáp tỉnh Ninh Bình)

 

bổ sung

 

11

ĐT.496

20,7

Giao ĐT.491 tại Km8+500 (Dốc Mỹ)

Cống Đá

(Mỹ Hà- Nam Định)

 

12

ĐT.496B

8,8

Giao QL38B

 (xã Nhân Chính)

Giao QL21A tại Km134+950 (Cầu Họ)

bổ sung

13

ĐT.497

19,5

Giao ĐT.496 tại Km0+50 (xã Trang An)

Cầu Vĩnh Tứ

 

14

ĐT.498

10,5

Giao QL21 tại Km107+900

(xã Khả Phong)

Giao QL38 tại Km87+300

(xã Nhật Tựu)

 

15

ĐT.498B

8,3

Giao QL21B tại Km52+500

(Trạm bơm TT Quế)

Giao QL38 tại Km86+800

(xã Nhật Tựu)

 

  16

ĐT.499

20,3

Nút giao Liêm Tuyền

Đê sông Hồng

đường nối 2 cao tốc

17

ĐT.499B

8,0

Giao QL21 tại Km125+700 (Phố Động)

Giao QL1A tại Km239+250 (Dốc Bói )

bổ sung

Tổng cộng 17 tuyến, chiều dài 281,1 Km

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.