Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay

Nghị quyết này quy định danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay và cấp bù lãi suất. Nó áp dụng cho các dự án trong nhiều lĩnh vực như giao thông, năng lượng, nông nghiệp, công nghiệp, xã hội hóa hạ tầng xã hội.

Document No.17/2015/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityKhánh Hòa
Signed byLê Thanh Quang — Chủ tịch
Updated17/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date09/12/2015
Effective date19/12/2015
Expiry date22/08/2016
StatusExpired
✦ Smart summary

Nghị quyết này quy định danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay và cấp bù lãi suất. Nó áp dụng cho các dự án trong nhiều lĩnh vực như giao thông, năng lượng, nông nghiệp, công nghiệp, xã hội hóa hạ tầng xã hội.

Scope of application

Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa; nhà đầu tư; chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa; Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa; các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa.

Key points

  • Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay vào các lĩnh vực như kết cấu hạ tầng giao thông, năng lượng, nông nghiệp, công nghiệp, xã hội hóa hạ tầng xã hội (Điều 1).
  • Cấp bù lãi suất tối đa 50% lãi suất tối thiểu của Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa cho các dự án nước sạch nông thôn và không quá 100% lãi suất cho các dự án khác (Điều 3).
  • Thời gian cấp bù lãi suất theo thời gian cho vay trong hợp đồng tín dụng giữa nhà đầu tư và Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa (Điều 4).
  • Mức vốn vay được hỗ trợ lãi suất không vượt quá mức quy định theo quy chế cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa (Điều 3).
  • Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2016 và giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện (Điều 5, Điều 6).

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội, thúc đẩy đầu tư vào các lĩnh vực ưu tiên.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng do cấp bù lãi suất cho vay từ Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa.
  • Những đối tượng hưởng lợi: Nhà đầu tư, chủ dự án, người dân và doanh nghiệp sử dụng hạ tầng được cải thiện.
  • Những đối tượng chịu ảnh hưởng: Ngân sách tỉnh phải chi trả thêm cho việc cấp bù lãi suất.

❓ Frequently asked questions

Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư vào lĩnh vực nào?

Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay vào các lĩnh vực như kết cấu hạ tầng giao thông, năng lượng, nông nghiệp, công nghiệp và xã hội hóa hạ tầng xã hội (Điều 1).

Cấp bù lãi suất tối đa là bao nhiêu?

Cấp bù lãi suất tối đa là 50% lãi suất tối thiểu của Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa, nhưng không quá 100% lãi suất cho các dự án nước sạch nông thôn (Điều 3).

Thời gian cấp bù lãi suất được quy định như thế nào?

Thời gian cấp bù lãi suất theo thời gian cho vay trong hợp đồng tín dụng giữa nhà đầu tư và Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa (Điều 4).

Mức vốn vay được hỗ trợ lãi suất là bao nhiêu?

Mức vốn vay được hỗ trợ lãi suất không vượt quá mức quy định theo quy chế cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa (Điều 3).

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2016 (Điều 6).

Full text

 

 

NGHỊ QUYẾT

Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội

giai đoạn 2016-2020 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa

đầu tư trực tiếp, cho vay

 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

 

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 11

 

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương; Nghị định số 37/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;

Căn cứ Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn;

Sau khi xem xét Tờ trình số 8144/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 107/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay (Phụ lục I).

Điều 2. Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa cho vay và được ngân sách cấp bù lãi suất (Phụ lục II).

Điều 3. Cấp bù lãi suất

1. Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành mức cấp bù lãi suất theo từng lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên giai đoạn 2016-2020.

2. Mức cấp bù lãi suất là mức cấp theo tỷ lệ % so với lãi suất cho vay tối thiểu của Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định từng thời kỳ, nhưng không quá 50% lãi suất tối thiểu.

3. Cấp bù 100% lãi suất vay từ Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đối với các dự án nước sạch nông thôn trong trường hợp ngân sách không có nguồn vốn hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ. Mức vay được hỗ trợ 100% lãi suất không vượt quá mức vốn ngân sách hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg.

4. Mức vốn vay được hỗ trợ lãi suất là số tiền thực tế chủ đầu tư thực vay nhưng không vượt quá mức quy định theo quy chế cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa.

Điều 4. Thời gian, nguồn vốn cấp bù lãi suất

1. Thời gian: Theo thời gian cho vay của hợp đồng tín dụng giữa nhà đầu tư và Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa.

2. Nguồn vốn: Sử dụng ngân sách cấp tỉnh hàng năm để cấp bù lãi suất theo quy định.

Điều 5. Đối với hợp đồng tín dụng giữa nhà đầu tư và Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đã ký kết trong giai đoạn 2013-2015 theo Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh giữ nguyên mức cấp bù lãi suất đã ban hành và tiếp tục bố trí ngân sách cấp tỉnh hàng năm để cấp bù lãi suất theo quy định.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa V nhiệm kỳ 2011-2016, kỳ họp thứ 11 thông qua./.

 

CHỦ TỊCH

 

Lê Thanh Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục I

DANH MỤC CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ

KẾT CẤU HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI GIAI ĐOẠN 2016-2020

ĐƯỢC QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KHÁNH HÒA

ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP, CHO VAY

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

 

 
 

 

 

 

I. Kết cấu hạ tầng giao thông, năng lượng, môi trường

 

1. Đầu tư kết cấu hạ tầng.

2. Đầu tư phát triển điện, sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió.

3. Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường.

4. Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng.

II. Công nghiệp, công nghiệp phụ trợ

1. Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng của khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao.

2. Đầu tư các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao.

3. Di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất, cụm làng nghề.

III. Nông, lâm, ngư nghiệp và phát triển nông thôn

1. Đầu tư xây dựng, cải tạo hồ chứa nước, công trình thủy lợi.

2. Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

3. Đầu tư xây dựng và bảo vệ rừng phòng hộ, dự án bảo vệ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

IV. Xã hội hóa hạ tầng xã hội

1. Đầu tư xây dựng, phát triển nhà ở xã hội.

2. Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học, siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, chỉnh trang đô thị, hạ tầng khu dân cư, khu đô thị, khu tái định cư, văn hóa, thể dục thể thao, công viên.

3. Đầu tư xây dựng, cải tạo khu du lịch, vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương.

4. Di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang.

         

 

Phụ lục II

 

DANH MỤC CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ

KẾT CẤU HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI GIAI ĐOẠN 2016-2020

ĐƯỢC QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KHÁNH HÒA CHO VAY

VÀ ĐƯỢC NGÂN SÁCH CẤP BÙ LÃI SUẤT

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

 

 
 

 

 

 

1. Đầu tư xây dựng, phát triển nhà ở xã hội.

 

2. Đầu tư xây dựng, phát triển hạ tầng khu dân cư, khu tái định cư.

3. Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường.

4. Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng.

5. Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học, văn hóa, thể dục thể thao, công viên.

6. Đầu tư nâng cấp và mở rộng hệ thống điện trên địa bàn tỉnh; đầu tư phát triển sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió.

7. Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào cụm công nghiệp (đường, điện, nước).

8. Đầu tư xây dựng, cải tạo hồ chứa nước, công trình thủy lợi.

9. Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

 

 

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Replaced by 6
02/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay. Expired 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre In effect 01/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND Ban hành quy định về số lượng, chức danh và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, ấp, khu phố và các đối tượng khác công tác ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Phước Expired 07/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách khuyến khích đầu tư; chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp; chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Expired 10/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Về một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất, phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; xây dựng hạ tầng nông thôn thành phố Hà Nội Expired
17/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay
Expired
↓ Documents affected by this document
Related 31
40/2015/QĐ-TTg Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 In effect 02/2012/TT-BNV Thông tư số 02/2012/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 62/2011/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về thành lập thành phố thuộc tỉnh, thị xã, quận, phường, thị trấn In effect 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế Expired 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 Expired 78/2014/TT-BTC Thông tư số 78/2014/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp Expired 219/2013/TT-BTC Thông tư số 219/2013/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng In effect 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 Expired 66/2014/QĐ-TTg Quyết định số 66/2014/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển Expired 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 In effect 218/2013/NĐ-CP Nghị định số 218/2013/NĐ-CP Quy định chit tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp Expired 210/2013/NĐ-CP Nghị định số 210/2013/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn Expired 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Expired 32/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 32/2013/QH13 In effect 31/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 số 31/2013/QH13 Expired 04/2012/TT-BNV Thông tư số 04/2012/TT-BNV Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố In effect 32/2011/TT-BKHCN Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN Quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao In effect 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn quản lý tài chính đối với các dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí Expired 87/2010/NĐ-CP Nghị định số 87/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu Expired 58/2010/NĐ-CP Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ Expired 131/2009/QĐ-TTg Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn In effect 73/2009/NĐ-CP Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã Expired 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí Expired 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí Expired 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước Expired 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 Expired 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân Expired 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí Expired 14/2008/QH12 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 In effect 13/2008/QH12 Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 Expired 21/2008/QH12 Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12 In effect 06/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 06/2008/PL-UBTVQH12 Công an xã In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.