Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay

文号17/2015/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Khánh Hòa
签署人Lê Thanh Quang — Chủ tịch
更新28/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期09/12/2015
生效日期19/12/2015
失效日期22/08/2016
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

 

 

NGHỊ QUYẾT

Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội

giai đoạn 2016-2020 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa

đầu tư trực tiếp, cho vay

 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

 

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 11

 

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương; Nghị định số 37/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;

Căn cứ Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn;

Sau khi xem xét Tờ trình số 8144/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 107/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay (Phụ lục I).

Điều 2. Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa cho vay và được ngân sách cấp bù lãi suất (Phụ lục II).

Điều 3. Cấp bù lãi suất

1. Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành mức cấp bù lãi suất theo từng lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên giai đoạn 2016-2020.

2. Mức cấp bù lãi suất là mức cấp theo tỷ lệ % so với lãi suất cho vay tối thiểu của Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định từng thời kỳ, nhưng không quá 50% lãi suất tối thiểu.

3. Cấp bù 100% lãi suất vay từ Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đối với các dự án nước sạch nông thôn trong trường hợp ngân sách không có nguồn vốn hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ. Mức vay được hỗ trợ 100% lãi suất không vượt quá mức vốn ngân sách hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg.

4. Mức vốn vay được hỗ trợ lãi suất là số tiền thực tế chủ đầu tư thực vay nhưng không vượt quá mức quy định theo quy chế cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa.

Điều 4. Thời gian, nguồn vốn cấp bù lãi suất

1. Thời gian: Theo thời gian cho vay của hợp đồng tín dụng giữa nhà đầu tư và Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa.

2. Nguồn vốn: Sử dụng ngân sách cấp tỉnh hàng năm để cấp bù lãi suất theo quy định.

Điều 5. Đối với hợp đồng tín dụng giữa nhà đầu tư và Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đã ký kết trong giai đoạn 2013-2015 theo Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh giữ nguyên mức cấp bù lãi suất đã ban hành và tiếp tục bố trí ngân sách cấp tỉnh hàng năm để cấp bù lãi suất theo quy định.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa V nhiệm kỳ 2011-2016, kỳ họp thứ 11 thông qua./.

 

CHỦ TỊCH

 

Lê Thanh Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục I

DANH MỤC CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ

KẾT CẤU HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI GIAI ĐOẠN 2016-2020

ĐƯỢC QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KHÁNH HÒA

ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP, CHO VAY

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

 

 
 

 

 

 

I. Kết cấu hạ tầng giao thông, năng lượng, môi trường

 

1. Đầu tư kết cấu hạ tầng.

2. Đầu tư phát triển điện, sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió.

3. Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường.

4. Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng.

II. Công nghiệp, công nghiệp phụ trợ

1. Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng của khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao.

2. Đầu tư các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao.

3. Di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất, cụm làng nghề.

III. Nông, lâm, ngư nghiệp và phát triển nông thôn

1. Đầu tư xây dựng, cải tạo hồ chứa nước, công trình thủy lợi.

2. Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

3. Đầu tư xây dựng và bảo vệ rừng phòng hộ, dự án bảo vệ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

IV. Xã hội hóa hạ tầng xã hội

1. Đầu tư xây dựng, phát triển nhà ở xã hội.

2. Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học, siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, chỉnh trang đô thị, hạ tầng khu dân cư, khu đô thị, khu tái định cư, văn hóa, thể dục thể thao, công viên.

3. Đầu tư xây dựng, cải tạo khu du lịch, vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương.

4. Di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang.

         

 

Phụ lục II

 

DANH MỤC CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ

KẾT CẤU HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI GIAI ĐOẠN 2016-2020

ĐƯỢC QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KHÁNH HÒA CHO VAY

VÀ ĐƯỢC NGÂN SÁCH CẤP BÙ LÃI SUẤT

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

 

 
 

 

 

 

1. Đầu tư xây dựng, phát triển nhà ở xã hội.

 

2. Đầu tư xây dựng, phát triển hạ tầng khu dân cư, khu tái định cư.

3. Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường.

4. Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng.

5. Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học, văn hóa, thể dục thể thao, công viên.

6. Đầu tư nâng cấp và mở rộng hệ thống điện trên địa bàn tỉnh; đầu tư phát triển sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió.

7. Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào cụm công nghiệp (đường, điện, nước).

8. Đầu tư xây dựng, cải tạo hồ chứa nước, công trình thủy lợi.

9. Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

 

 

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其替代 2
06/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2013 - 2015 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay. 已失效
17/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 34
40/2015/QĐ-TTg Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 生效中 02/2012/TT-BNV Thông tư số 02/2012/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 62/2011/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về thành lập thành phố thuộc tỉnh, thị xã, quận, phường, thị trấn 生效中 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 已失效 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 已失效 78/2014/TT-BTC Thông tư số 78/2014/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 已失效 219/2013/TT-BTC Thông tư số 219/2013/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng 生效中 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 已失效 66/2014/QĐ-TTg Quyết định số 66/2014/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển 已失效 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 生效中 62/2013/QĐ-TTg Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn 已失效 218/2013/NĐ-CP Nghị định số 218/2013/NĐ-CP Quy định chit tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 已失效 210/2013/NĐ-CP Nghị định số 210/2013/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 已失效 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 32/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 32/2013/QH13 生效中 31/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 số 31/2013/QH13 已失效 04/2012/TT-BNV Thông tư số 04/2012/TT-BNV Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố 生效中 32/2011/TT-BKHCN Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN Quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao 生效中 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn quản lý tài chính đối với các dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí 已失效 87/2010/NĐ-CP Nghị định số 87/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu 已失效 58/2010/NĐ-CP Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 已失效 131/2009/QĐ-TTg Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn 生效中 73/2009/NĐ-CP Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 138/2007/NĐ-CP Nghị định số 138/2007/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương 已失效 14/2008/QH12 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 生效中 13/2008/QH12 Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 已失效 21/2008/QH12 Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12 生效中 06/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 06/2008/PL-UBTVQH12 Công an xã 生效中
替代 5
02/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay. 已失效 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 01/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND Ban hành quy định về số lượng, chức danh và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, ấp, khu phố và các đối tượng khác công tác ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 07/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách khuyến khích đầu tư; chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp; chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 10/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Về một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất, phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; xây dựng hạ tầng nông thôn thành phố Hà Nội 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。