Nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND Về việc quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh

Nghị quyết này quy định khung mức thu các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh, áp dụng cho các doanh nghiệp và cá nhân trên địa bàn tỉnh. Mức thu cụ thể sẽ được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

文号173/2014/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Quảng Ninh
签署人Nguyễn Đức Long — Chủ tịch
更新18/07/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
发布日期12/12/2014
生效日期01/01/2015
失效日期
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định khung mức thu các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh, áp dụng cho các doanh nghiệp và cá nhân trên địa bàn tỉnh. Mức thu cụ thể sẽ được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

适用范围

Doanh nghiệp và cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

要点

  • nộp phí, lệ phí tại Phụ lục III kèm theo.
  • Khung mức thu các khoản phí tại Phụ lục I và khung mức thu các khoản lệ phí tại Phụ lục II.
  • Tỷ lệ trích để lại cho đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí tại Phụ lục IV.
  • Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết trước đó về phí, lệ phí của HĐND tỉnh Quảng Ninh.
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện và giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

🌐 本文件的社会影响

  • Doanh nghiệp và cá nhân trên địa bàn tỉnh sẽ phải tuân thủ quy định về phí, lệ phí mới.
  • Có thể tạo ra gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp nếu mức thu cao hơn so với trước đây.

❓ 常见问题

Nghị quyết này áp dụng cho ai?

Nghị quyết này áp dụng cho các doanh nghiệp và cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Mức thu phí, lệ phí được quy định cụ thể như thế nào?

Khung mức thu các khoản phí tại Phụ lục I và khung mức thu các khoản lệ phí tại Phụ lục II. Mức cụ thể sẽ do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Nghị quyết này thay thế những Nghị quyết nào?

Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Ninh từ năm 2007 đến 2014, bao gồm: số 06/2007/NQ-HĐND, số 22/2007/NQ-HĐND, số 10/2008/NQ-HĐND, và các Nghị quyết khác.

Tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí là bao nhiêu?

Tỷ lệ trích để lại được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết. Mức cụ thể sẽ do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015.

全文

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh

________________________________________

 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHOÁ XII – KỲ HỌP THỨ 18

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Sau khi xem xét Tờ trình số 6686/TTr-UBND ngày 24/11/2014 của UBND tỉnh về việc đề nghị quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 109/BC-HĐND ngày 05/12/2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:

1. Khung mức thu các khoản phí tại Phụ lục I kèm theo.

2. Khung mức thu các khoản lệ phí tại Phụ lục II kèm theo.

3. Đối tượng nộp và đơn vị thu phí, lệ phí tại Phụ lục III kèm theo.

4. Đối tượng không thu, miễn, giảm phí và lệ phí thực hiện theo quy định của Trung ương. Các trường hợp không thu, miễn, giảm phí và lệ phí khác, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

5. Tỷ lệ trích để lại cho các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí (đơn vị ủy quyền thu phí, lệ phí) tại Phụ lục IV kèm theo.

Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nội dung đã được thông qua trên và mức thu hiện hành, quyết định mức thu cụ thể, đối tượng nộp, đơn vị thu, tỷ lệ (%) trích để lại đối với từng khoản phí, lệ phí để triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh theo quy định. Trong quá trình triển khai thực hiện, căn cứ vào tình hình thực tế UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 2. Quy định thu phí, lệ phí tại Nghị quyết này thay thế quy định thu phí, lệ phí quy định tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh gồm: Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007, số 22/2007/NQ-HĐND ngày 15/12/2007, số 10/2008/NQ-HĐND ngày 15/7/2008, số 05/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009, số 18/2010/NQ-HĐND ngày 06/8/2010, số 32/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010, số 03/2011/NQ-HĐND ngày 08/4/2011, số 12/2011/NQ-HĐND ngày 01/7/2011, số 52/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012, số 80/2012/NQ-HĐND ngày 12/12/2012, số 83/2013/NQ-HĐND ngày 10/5/2013, số 87/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013, số 88/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013, số 90/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013, số 132/2014/NQ-HĐND ngày 14/3/2014.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

- Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XII, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 12/12/2014 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 11
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 3369/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3369/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 3382/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3382/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 3245/2015/QĐ-UBND Quyết định số 3245/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra vào cửu khẩu), công trình dịch vụ và tiện ích công cộng khác tại cảng Vạn Gia 已失效 3308/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3308/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú và bãi bỏ quy định thu lệ phí chứng minh nhân dân 已失效 3393/2014/QĐ-UBND Quyết định số 3393/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中
173/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND Về việc quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 14
87/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2013/NQ-HĐND Điều chỉnh khung mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh tại Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 và Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 90/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2013/NQ-HĐND Về việc quy định tỷ lệ (%) tiền thu phí sử dụng bến, bãi đối với hàng tạm nhập tái xuất, hàng chuyển khẩu, hàng quá cảnh, hàng gửi kho ngoại quan, trích để lại cho đơn vị thu phí chi cho công tác thu phí 已失效 88/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu Phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long, Bái Tử Long 已失效 52/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND Quy định thu phí đấu giá; điều chỉnh khung mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô đối với các điểm bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, các điểm tổ chức lễ hội du lịch, hội chợ tại Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh; quy định khung mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long, Cẩm Phả 已失效 83/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2013/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đăng ký lần đầu đối với ô tô chở người 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) 已失效 80/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2012/NQ-HĐND Quy định thu Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 12/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。