Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho Ban lâm nghiệp xã, thị trấn; Phó Ban lâm nghiệp xã, thị trấn và tổ trưởng tổ bảo vệ rừng – phòng cháy chữa cháy rừng thôn, bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

文号18/2013/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Thái Nguyên
签署人Vũ Hồng Bắc — Chủ tịch
更新27/06/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期13/12/2013
生效日期23/12/2013
失效日期01/01/2025
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức hỗ trợ cho Ban  lâm nghiệp xã, thị trấn; Phó Ban lâm nghiệp xã, thị trấn và tổ trưởng tổ bảo vệ rừng – phòng cháy chữa cháy rừng thôn, bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 23/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng;

Căn cứ Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg ngày 08/02/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng;

Xét Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 02/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc Quy định mức hỗ trợ cho Ban Lâm nghiệp xã, Phó Ban lâm nghiệp xã và Tổ trưởng Tổ bảo vệ rừng - phòng cháy chữa cháy rừng thôn, bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ cho Ban Lâm nghiệp xã, thị trấn; Phó Ban lâm nghiệp xã, thị trấn và Tổ trưởng Tổ bảo vệ rừng - phòng cháy chữa cháy rừng thôn, bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:

1. Ban Lâm nghiệp xã, thị trấn: Mức hỗ trợ: 2.000.000 đồng /ban/năm (hai triệu đồng).

2. Mức hỗ trợ phó Ban Lâm nghiệp xã, thị trấn:

- Đối với những xã, thị trấn có diện tích đất lâm nghiệp từ 3.000 ha trở lên hoặc là xã vùng cao: Mức hỗ trợ 500.000 đồng/người/ tháng (năm trăm ngàn đồng).

- Đối với những xã, thị trấn có diện tích đất lâm nghiệp từ 2.000 ha đến dưới 3.000 ha, hoặc là xã miền núi: Mức hỗ trợ 450.000 đồng/người/tháng (bốn trăm năm mươi ngàn đồng).

- Đối với những xã, thị trấn có diện tích đất lâm nghiệp từ 1.000 ha đến dưới 2.000 ha: Mức hỗ trợ 400.000 đồng/người/tháng (bốn trăm ngàn đồng).

- Đối với những xã, thị trấn đã thành lập Ban Lâm nghiệp có diện tích đất lâm nghiệp dưới 1.000 ha: Mức hỗ trợ 350.000 đồng/người/tháng (ba trăm năm mươi ngàn đồng).

3. Tổ trưởng Tổ bảo vệ rừng - phòng cháy chữa cháy rừng thôn, bản: Mức hỗ trợ: 70.000 đồng/người/tháng (bẩy mươi ngàn đồng).

4. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Ngân sách nhà nước (trích từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng năm giao cho Chi cục Kiểm lâm).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2013./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

18/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho Ban lâm nghiệp xã, thị trấn; Phó Ban lâm nghiệp xã, thị trấn và tổ trưởng tổ bảo vệ rừng – phòng cháy chữa cháy rừng thôn, bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 35
88/NQ-CP Nghị quyết số 88/NQ-CP Về tăng cường thực hiện các giải pháp trọng tâm bảo đảm trật tự an toàn giao thông 已失效 188/2013/NĐ-CP Nghị định số 188/2013/NĐ-CP Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 已失效 44/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 44/2007/QĐ-BGDĐT Về học bổng khuyến khích học tập đối với học sinh, sinh viên trong các trường chuyên, trường năng khiếu, các cơ sở giáo dục đại học và trung cấp chuyên nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 已失效 34/2013/NĐ-CP Nghị định số 34/2013/NĐ-CP Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 已失效 07/2012/QĐ-TTg Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg Ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng 生效中 06/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 06/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường trung học phổ thông chuyên 已失效 71/2010/NĐ-CP Nghị định số 71/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 已失效 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 39/2008/TT-BTC Thông tư số 39/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 已失效 36/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 36/2001/PL-UBTVQH10 Bảo vệ và kiểm dịch thực vật 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 生效中 18/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 18/2004/PL-UBTVQH11 Thú y 已失效 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 已失效 15/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 15/2004/PL-UBTVQH11 Giống cây trồng 已失效 90/2004/TT-BTC Thông tư số 90/2004/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 已失效 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 生效中 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 已失效 56/2005/QH11 Luật Nhà ở số 56/2005/QH11 已失效 23/2006/NĐ-CP Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 生效中 61/2006/NĐ-CP Nghị định số 61/2006/NĐ-CP Về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục công tác ở trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 生效中 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 已失效 92/2006/NĐ-CP Nghị định số 92/2006/NĐ-CP Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 生效中 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 已失效 174/2007/NĐ-CP Nghị định số 174/2007/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 已失效 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11 已失效
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。