Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ một số lực lượng phòng, chống tội phạm ma túy trên địa bàn thành phố Hải Phòng

文号18/2024/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Hải Phòng
签署人Phạm Văn Lập — Chủ tịch
更新22/06/2026
发布06/12/2024
生效01/01/2025
自此生效
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

_________

Số: 18/2024/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

Khánh Hòa, ngày 12 tháng 12 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 10/2023/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

__________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 14022/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 299/BC-BVHXH ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Ban văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; tiếp thu, giải trình của UBND tỉnh tại Báo cáo số 463/BC-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2024 và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:

1. Sửa đổi điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 10/2023/NQ-HĐND như sau:

“c) Nội dung và mức chi bồi dưỡng tổ chức các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh.”

2. Sửa đổi Phụ lục 1 kèm theo Điều 2 Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND như sau:

a) Sửa đổi Mục “3. Hội đồng/Ban in sao đề thi (nếu có)” như sau:

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

Người/ngày

900.000

- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

Người/ngày

810.000

- Ủy viên, thư ký, giám sát, công an bảo vệ vòng trong

Người/ngày

675.000

b) Sửa đổi Mục “6.b. Ban/Tổ làm phách” như sau:

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

- Trưởng ban/Tổ trưởng

Người/ngày

900.000

- Phó Trưởng ban//Tổ phó

Người/ngày

810.000

- Ủy viên, thư ký vòng trong

Người/ngày

675.000

3. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 kèm theo Điều 2 Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung Mục “A.I.2. Hội đồng/Ban ra đề, sao in đề thi” như sau:

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

Người/ngày

787.000

- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

Người/ngày

708.000

- Ủy viên, thư ký vòng trong

Người/ngày

590.000

b) Sửa đổi, bổ sung Mục “A.I.4.b. Ban/Tổ làm phách” như sau:

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

- Trưởng ban/Tổ trưởng

Người/ngày

787.000

- Phó Trưởng ban/Tổ phó

Người/ngày

708.000

- Ủy viên, thư ký, thanh tra vòng trong

Người/ngày

590.000

4. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 4 kèm theo Điều 2 Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung Mục “A. Tham dự cuộc thi, hội thi các cấp” như sau:

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

A

Tập huấn/tập luyện, tham dự cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng các cấp

1

Tiền công tập huấn, quản lý lớp/bộ môn các đội tuyển tham dự cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng

a

Tiền công tập huấn các đội tuyển tham dự cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng (nếu có)

Trên cơ sở nguồn kinh phí, Thủ trưởng đơn vị quyết định mức chi cho phù hợp nhưng mức chi tối đa không vượt quá 80% tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp tương ứng.

b

Tiền công quản lý lớp/bộ môn các đội tuyển tham dự cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng (nếu có)

Trên cơ sở nguồn kinh phí, Thủ trưởng đơn vị quyết định mức chi cho phù hợp nhưng mức chi tối đa không vượt quá 80% tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp tương ứng.

2

Chi tiền ăn, ở, đi lại cho đội tuyển học sinh trong thời gian tập luyện/thi đấu các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng (nếu có)

Trên cơ sở nguồn kinh phí, Thủ trưởng đơn vị quyết định mức chi cho phù hợp nhưng mức chi tối đa không vượt quá quy định tại Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND.

3

Chi tiền nước giải khát cho huấn luyện viên, đội tuyển học sinh tập luyện; Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, trọng tài, giám sát, y tế, phục vụ, bảo vệ tham dự cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng (nếu có).

4

Chi tiền thuốc y tế sơ cứu, cấp cứu có phát sinh khi đoàn tập luyện và thi đấu.

Theo thực tế và có chứng từ hợp lệ.

5

Chi tiền làm hồ sơ thi đấu, tiền khám sức khỏe trẻ/học sinh tham dự hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng.

b) Sửa đổi, bổ sung Mục “B.I.1. Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Ban Tổ chức, Hội đồng/Ban ra đề thi, coi thi, chấm thi và các tiểu ban” như sau:

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

B

Tổ chức các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng

I

Cấp tỉnh

1

Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, Hội đồng/Ban ra đề thi, coi thi, chấm thi và các tiểu ban

- Trưởng ban

Người/ngày

420.000

- Phó Trưởng ban

Người/ngày

378.000

- Ủy viên, thư ký, giám thị, giám khảo, công an, bảo vệ vòng trong

Người/ngày

315.000

- Nhân viên các tiểu ban, trật tự viên (công an bảo vệ vòng ngoài, nhân viên phục vụ, bảo vệ, kế toán, y tế)

Người/ngày

168.000

c) Bổ sung Mục “B.I.4.a. Chấm bài thi, sản phẩm” như sau:

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

B

Tổ chức các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng

I

Cấp tỉnh

4

Chi tiền công cho công tác chấm thi

a

Chấm bài thi, sản phẩm

- Chấm bài thi các môn học/hoạt động của học sinh

Người/bài

33.000

d) Sửa đổi, bổ sung Mục “B.I.5, B.I.6, B.I.7” như sau:

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

B

Tổ chức các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng

I

Cấp tỉnh

5

Chi bồi dưỡng/hỗ trợ cho cán bộ, giáo viên, nhân viên và trẻ mầm non

a

Chi bồi dưỡng cho cán bộ, giáo viên, nhân viên dự thi và dạy thể nghiệm; hỗ trợ giáo viên chủ nhiệm lớp

Người/ngày

100.000

b

Chi bồi dưỡng cho trẻ mầm non tham gia tiết thực hành của giáo viên dự thi

Người/ngày

30.000

c

Chi hỗ trợ cho giáo viên, nhân viên làm đồ dùng dạy học

Theo chứng từ hóa đơn thực tế phát sinh (01 ĐDDH/tiết dạy)

6

Chi bồi dưỡng cán bộ, giáo viên, nhân viên, trẻ/học sinh tham gia biểu diễn văn nghệ khai mạc, bế mạc các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng

Người/ngày

200.000

7

Chi bồi dưỡng phóng viên báo đài tham dự, đưa tin khai mạc, bế mạc các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng

Người/đợt

300.000

e) Sửa đổi, bổ sung Mục “B.II, B.III” như sau:

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

B

Tổ chức các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng

II

Cấp huyện

Mức chi bằng 70% mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh

III

Cấp trường

Mức chi bằng 50% mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng các quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 12 năm 2024./.

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL);
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các Cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- ĐUK các cơ quan tỉnh, ĐUK doanh nghiệp tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, VP UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Trung tâm công báo (02 bản);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NBG.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Khắc Toàn

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
18/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ một số lực lượng phòng, chống tội phạm ma túy trên địa bàn thành phố Hải Phòng
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 79
31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 生效中 114/2024/NĐ-CP Nghị định số 114/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 已失效 103/2024/NĐ-CP Nghị định số 103/2024/NĐ-CP Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 生效中 43/2023/NĐ-CP Nghị định số 43/2023/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thanh tra 已失效 11/2022/QH15 Luật Thanh tra số 11/2022/QH15 已失效 111/2024/QH15 Nghị quyết số 111/2024/QH15 Về một số cơ chế. Chinh sách đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 生效中 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 生效中 116/2024/NĐ-CP Nghị định số 116/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy định về kiểm định chất lượng đầu vào công chức. 已失效 112/2024/NĐ-CP Nghị định số 112/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết về đất trồng lúa 生效中 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 生效中 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 生效中 91/2024/NĐ-CP Nghị định số 91/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 生效中 82/2024/NĐ-CP Nghị định số 82/2024/NĐ-CP Sửa đổi bổ sung một số điều của NĐ số 73/2019/NĐ-CP ngày 5 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 生效中 97/2023/NĐ-CP Nghị định số 97/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo 已失效 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 生效中 58/2024/NĐ-CP Nghị định số 58/2024/NĐ-CP Một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp 生效中 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 已失效 35/2023/UBTVQH15 Nghị quyết số 35/2023/UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2023 - 2030 已失效 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 24/2024/NĐ-CP Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu 已失效 22/2023/QH15 Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 生效中 27/2024/NĐ-CP Nghị định số 27/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 已失效 85/2023/NĐ-CP Nghị định số 85/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 生效中 02/2023/TT-BKHCN Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN Hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 已失效 35/2023/NĐ-CP Nghị định số 35/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 生效中 33/2023/NĐ-CP Nghị định số 33/2023/NĐ-CP Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 生效中 29/2023/NĐ-CP Nghị định số 29/2023/NĐ-CP Quy định về tinh giản biên chế 已失效 06/2023/NĐ-CP Nghị định số 06/2023/NĐ-CP Quy định về kiểm định chất lượng đầu vào công chức 已失效 03/2023/TT-BTC Thông tư số 03/2023/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 生效中 111/2022/NĐ-CP Nghị định số 111/2022/NĐ-CP Về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. 生效中 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 96/2018/TT-BTC Thông tư số 96/2018/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho người cao tuổi tại nơi cư trú; chúc thọ, mừng thọ; ưu đãi tín dụng và biểu dương, khen thưởng người cao tuổi 生效中 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 生效中 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 生效中 115/2024/NĐ-CP Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất 生效中 73/2021/QH14 Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14 生效中 69/2021/TT-BTC Thông tư số 69/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông 生效中 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 92/2021/TT-BTC Thông tư số 92/2021/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức 生效中 81/2021/NĐ-CP Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo 已失效 20/2021/NĐ-CP Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 24/2021/NĐ-CP Nghị định số 24/2021/NĐ-CP Quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập 生效中 131/2020/QH14 Nghị quyết số 131/2020/QH14 Tổ chức chính quyền đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh 已失效 33/2021/NĐ-CP Nghị định số 33/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 15/2021/NĐ-CP Nghị định số 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng 已失效 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 973/2020/UBTVQH14 Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 生效中 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 已失效 26/2020/QĐ-TTg Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết 973/2020/UBTVQH14 ngày 8 tháng 7 năm 2020 của ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc , tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 生效中 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 生效中 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 已失效 62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 生效中 40/2020/NĐ-CP Nghị định số 40/2020/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 生效中 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 45/2019/TT-BTC Thông tư số 45/2019/TT-BTC Quy đinh quản lý tài chính thực hiện Đề án "Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025" 生效中 73/2019/NĐ-CP Nghị định số 73/2019/NĐ-CP Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 生效中 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 已失效 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 生效中 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 生效中 40/2017/TT-BTC Thông tư số 40/2017/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị 生效中 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 02/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH Quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước 已失效 01/2018/TT-BKHCN Thông tư số 01/2018/TT-BKHCN Quy định tổ chức quản lý Đề án "Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025" 生效中 29/2018/NĐ-CP Nghị định số 29/2018/NĐ-CP quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. 生效中 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 生效中 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ 生效中 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 生效中 06/2011/NĐ-CP Nghị định số 06/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi 生效中 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 生效中 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 生效中 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效
引用 13
55/2023/TT-BTC Thông tư số 55/2023/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 已失效 135/2020/NĐ-CP Nghị định số 135/2020/NĐ-CP Quy định về tuổi nghỉ hưu 生效中 20/2021/NĐ-CP Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 30/2019/TT-BLĐTBXH Thông tư số 30/2019/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý 生效中 26/2015/NĐ-CP Nghị định số 26/2015/NĐ-CP Quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội 已失效 24/2016/QĐ-TTg Quyết định số 24/2016/QĐ-TTg Về trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 生效中 49/2015/QĐ-TTg Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg Về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế 生效中 57/2013/QĐ-TTg Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg Về trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a 生效中 40/2011/QĐ-TTg Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg Quy định về chế độ đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến 生效中 62/2011/QĐ-TTg Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg Về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm-pu-chi-a, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc 生效中 53/2010/QĐ-TTg Quyết định số 53/2010/QĐ-TTg Quy định về chế độ đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân tham gia kháng chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công tác trong Công an nhân dân đã thôi việc, xuất ngũ về địa phương 生效中 142/2008/QĐ-TTg Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg Về thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương 生效中 290/2005/QĐ-TTg Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg Về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước 生效中
替代 10
23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 '12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '12/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn thành phố Cần Thơ 生效中 '13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '13/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí “0 đồng” khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động Tổ công nghệ số cộng đồng giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ sản xuất lúa trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 40/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định danh mục thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Ninh Bình 生效中 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 50/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND Quy định về tỷ lệ trích nguồn thu được để lại để tạo nguồn cải cách tiền lương đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập có số thu lớn do Thành phố Hồ Chí Minh quản lý 生效中 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。