Nghị quyết số 182/2018/NQ-HĐND Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020

文号182/2018/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Hưng Yên
签署人Đỗ Xuân Tuyên — Chủ tịch
更新27/06/2026
行业Tài Chính, Kế Hoạch Và Đầu Tư
领域Đấu Thầu
发布日期12/12/2018
生效日期22/12/2018
失效日期09/12/2025
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

Số: 182/2018/NQ-HĐND Hưng Yên, ngày 12 tháng 12 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ BẢY

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ quyết định 1865/QĐ-TTg ngày 23/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Nghị quyết số 81/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020;

Xét Tờ trình số 163 /TTr-UBND ngày 05/12/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016- 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; Ý kiến thảo luận và biểu quyết của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Hưng Yên với các nội dung sau:

  1. Điều chỉnh tổng nguồn vốn đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016- 2020 (Khoản 1, Mục II, Nghị quyết số 97/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2017), cụ thể:

Tổng nguồn vốn đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 là 11.587,1 tỷ đồng, bao gồm:

  • Nguồn vốn ngân sách tập trung: 2.947 tỷ đồng;

  • Nguồn thu tiền sử dụng đất: 4.355 tỷ đồng (trong đó thu tiền sử dụng đất Khu Đại học Phố Hiến 905 tỷ đồng);

  • Nguồn thu xổ số kiến thiết: 89,5 tỷ đồng;

  • Nguồn vốn bội chi ngân sách: 700 tỷ đồng;

  • Nguồn vốn ngân sách trung ương: 3.495,6 tỷ đồng.

  1. Điều chỉnh phương án phân bổ vốn đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 (Khoản 3, Mục II, Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017), cụ thể:

  1. Tổng số vốn đầu tư: 11.587,1 tỷ đồng.

  2. Phân cấp nguồn vốn đầu tư như sau:

  1. Nguồn vốn cấp tỉnh quản lý: 8.519,9 tỷ đồng, bao gồm:

  • Nguồn vốn ngân sách tập trung 2.353,4 tỷ đồng; phân bổ chi tiết 2.118 tỷ đồng; dự phòng 235,4 tỷ đồng, phân bổ như sau: Trả nợ vay Ngân hàng phát triển thực hiện Chương trình giao thông nông thôn 58,5 tỷ đồng; bố trí vốn đối ứng các dự án ODA 28 tỷ đồng; thanh toán nợ XDCB các dự án hoàn thành còn thiếu vốn 164,1 tỷ đồng; đầu tư các dự án chuyển tiếp và dự án khởi công mới dự kiến hoàn thành giai đoạn 2016-2020 là 1.783,3 tỷ đồng; vốn chuẩn bị đầu tư các dự án mới 15,5 tỷ đồng; vốn đầu tư các chương trình, đề án (Đề án kinh tế vùng bãi; hỗ trợ các xã làm truyền thanh không dây; chương trình kiên cố hóa trường, lớp học) 68,8 tỷ đồng.

  • Nguồn thu tiền sử dụng đất 1.881,3 tỷ đồng, phân bổ chi tiết 1.705,9 tỷ đồng; dự phòng 175,4 tỷ đồng, phân bổ như sau: Trả nợ vốn đã vay Ngân hàng phát triển 59 tỷ đồng; hỗ trợ mua xi măng xây dựng nông thôn mới 70 tỷ đồng; trích lập Quỹ Phát triển đất 80 tỷ đồng; kinh phí đo đạc lập hồ sơ địa chính (04 huyện: Ân Thi, Mỹ Hào, Văn Lâm, Văn Giang) 52,7 tỷ đồng; trả nợ lãi vay do chính quyền địa phương vay 8,2 tỷ đồng; hỗ trợ trả nợ và đầu tư các chương trình, đề án, dự án 621,5 tỷ đồng (Hỗ trợ thực hiện Đề án kinh tế vùng bãi 10 tỷ đồng; hỗ trợ trả nợ XDCB và đầu tư mới các công trình xây dựng trường, lớp học 76,2 tỷ đồng; hỗ trợ trả nợ XDCB và đầu tư xây dựng trụ sở UBND xã 20 tỷ đồng; hỗ trợ các xã làm truyền thanh không dây 5 tỷ đồng; đầu tư các chương trình, dự án 510,3 tỷ đồng); đầu tư các dự án Khu Đại học Phố Hiến 814,5 tỷ đồng.

  • Nguồn thu xổ số kiến thiết 89,5 tỷ đồng, phân bổ chi tiết 81,75 tỷ đồng đầu tư các công trình, dự án thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế; dự phòng 7,75 tỷ đồng.

  • Nguồn vốn bội chi ngân sách 700 tỷ đồng, phân bổ để chuẩn bị đầu tư và thực hiện đầu tư các công trình xây dựng cơ bản của tỉnh.

  • Vốn ngân sách trung ương: 3.495,6 tỷ đồng, bao gồm:

+ Nguồn vốn trong nước: 2.533 tỷ đồng, phân bổ chi tiết 2.284,7 tỷ đồng; dự phòng 248,3 tỷ đồng.

+ Nguồn vốn nước ngoài: 962,6 tỷ đồng, phân bổ chi tiết 866,3 tỷ đồng, dự phòng 96,3 tỷ đồng.

  1. Nguồn vốn đầu tư cấp huyện, cấp xã quản lý: 3.067,2 tỷ đồng, bao gồm:

  • Nguồn vốn ngân sách tập trung tỉnh phân cấp: 593,5 tỷ đồng, phân bổ chi tiết 534,2 tỷ đồng, dự phòng 59,3 tỷ đồng.

  • Nguồn thu tiền sử dụng đất cấp huyện, xã quản lý: 2.473,7 tỷ đồng, phân bổ chi tiết 2.226,3 tỷ đồng, dự phòng 247,6 tỷ đồng.

  1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án và kế hoạch vốn đầu tư, cụ thể:

  • Bổ sung danh mục và kế hoạch vốn 06 công trình từ nguồn xổ số kiến thiết số tiền là 42,15 tỷ đồng.

  • Bổ sung danh mục và kế hoạch đầu tư đối với Dự án Lập quy hoạch tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số vốn là 34 tỷ đồng; nguồn vốn: Từ nguồn dự phòng 10% vốn đầu tư trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020 với số vốn 20 tỷ đồng; số còn lại từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế.

  • Điều chỉnh tên và quyết định đầu tư: Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình Nhà ăn Công an tỉnh Hưng Yên tại Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 17/10/2018 của UBND tỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016- 2020 phân bổ là 16.051 triệu đồng (kế hoạch vốn trung hạn giữ nguyên không thay đổi).

  • Điều chỉnh, bổ sung hạn mức bội chi là 700 tỷ đồng, trong đó năm 2017 đã giao là 148,5 tỷ đồng; năm 2018 đã giao là 50 tỷ đồng.

  • Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư của các dự án còn dư, thiếu vốn với số tiền là 32.173 triệu đồng, trong đó:

  • Bổ sung vốn cho các dự án đã quyết toán nhưng còn thiếu vốn, số tiền là 5.641 triệu đồng;

  • Các dự án đã được quyết định đầu tư, đang triển khai thực hiện nhưng bố trí chưa đủ nguồn vốn hoặc dự án có tổng mức đầu tư lớn, tiến độ triển khai nhanh, số vốn bổ sung: 26.532 triệu đồng.

(Chi tiết nội dung phương án điều chỉnh, bổ sung tại các Phụ lục đính kèm)

  • II. Các nội dung khác giữ nguyên theo Nghị quyết số 81/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 và Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh về kế hoạch và điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này, báo cáo việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 với các cơ quan Trung ương và địa phương theo quy định.

Điều 3. Giữa hai kỳ họp, Hội đồng nhân dân tỉnh ủy quyền cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 theo quy định; kết quả báo cáo Hội đồng nhân dân tại kỳ họp gần nhất.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2018./.

CHỦ TỊCH

Đỗ Xuân Tuyên

Phụ lục sổ 01

TÔNG HỢP NGUÔN NSNN TRONG KÊ HỎẠCH VÔN ĐÂU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NÃM

GIAI ĐOẠN 2016-2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 182/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT Nguồn vốn đầu tư Kế hoạch 5 năm 2016-2020 Ghi chú
Tổng số Trong đó:
Phân bổ chi tiết 90% Dự phòng 10%
TỔNG SỐ 11,587,094 10,517,322 1,069,772
A NGUỒN VỐN CẤP TỈNH QUẢN LÝ 8,519,858 7,756,809 763,049
1 Vốn ngân sách tập trung 2,353,471 2,118,124 235,347
- Trả nợ vay Ngân hàng phát triển 58,500
- Đối ứng các dự án ODA 27,982
- Vốn chuẩn bị đầu tư các dự án mới 15,500
- Đầu tư các chương trình, dự án, bao gồm: 2,016,142
+ Thanh toán nợ XDCB các dự hoàn thành còn thiếu vốn 164,057
+ Dự án chuyển tiếp và dự án khởi công mới dự kiến hoàn thành giai đoạn 2016-2020 1,783,285
+ Đầu tư các chương trình, đề án 68,800
2 Nguồn thu tiền sử dụng đất 1,881,292 1,705,900 175,392
- Trả nợ vay Ngân hàng phát triển 59,000
- Hỗ trợ mua xi măng xây dựng nông thôn mới 70,000
- Trích lập Quỹ Phát triển đất 80,000
- Kinh phí đo đạc, lập hồ sơ địa chính (04 huyện: Ân Thi, Mỹ Hào, Văn Lâm, Văn Giang) 52,737
- Trả nợ lãi vay do chính quyền địa phương vay 8,188
- Hỗ trợ trả nợ, đầu tư các chương trình, đề án, dự án 621,475
- Đầu tư các dự án Khu Đại học Phố Hiến 814,500
3 Nguồn thu xổ số kiến thiết 89,500 81,750 7,750
Phân bổ đầu tư các công trình, dự án thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế 89,500 81,750 7,750
4 Nguồn bội chi ngân sách 700,000 700,000
5 Vốn ngân sách trung ương 3,495,594 3,151,035 344,559
a Vốn trong nước 2,533,000 2,284,700 248,300
- Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM 503,500 453,150 50,350
- Hỗ trợ nhà ở cho người có công theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg 53,000 47,700 5,300
- Vốn đầu tư theo chương trình mục tiêu 1,126,500 1,013,850 112,650
- Vốn trái phiếu Chính phủ 850,000 770,000 80,000
+ Ngành giao thông 800,000 720,000 80,000
+ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM 50,000 50,000
b Vốn nước ngoài 962,594 866,335 96,259
B NGUỒN VỐN CẤP HUYỆN QUẢN LÝ 1,995,029 1,795,526 199,503

1 2

Nguồn vốn ngân sách tập trung tỉnh phân cấp 593,529 534,176 59,353
Nguồn thu tiền sử dụng đất 1,401,500 1,261,350 140,150
c NGUỒN VỐN CẤP XÃ QUẢN LÝ 1,072,208 964,987 107,221
1 Nguồn thu tiền sử dụng đất 1,072,208 964,987 107,221

Ghi chú: Phụ lục này thay thế Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐNDtỉnh.

Phụ lục số 02

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM
GIAI ĐOẠN 2016-2020 VÀ KỂ HOẠCH NĂM 2018

(Nguồn thu tiền sử dụng đất các dự án thuộc Khu Đại học Phố Hiến)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 182/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT Danh mục dự án Quyết định đầu tư/Quyết định chủ trương đầu tư Bổ sung kế hoạch vốn trung hạn 2016-2020 và năm 2018 Ghi chú
Tổng số KH trung hạn 2016- 2020 Trong đó: Ke hoạch năm 2018
1 2 3 4 5 6
TỔNG SỐ 814,500 112,343.5
I Dự án đã có trong kế hoạch trung hạn 78,626 20,000
1 Đường trục phía Bắc Khu Đại học Phố Hiến

2372/QĐ-UBND ngày 07/12/2015; 2875/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

78,626 20,000
II Dự án chưa có trong kế hoạch trung hạn 735,874 92,343.5
1 Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới Bắc Nu-10, Khu Đại học Phố Hiến

2232/QĐ-UBND ngày 07/8/2017

110,320 32,500
2 Khu dân cư mới Nam Nu-10, Khu Đại học Phố Hiến

2516/QĐ-UBND ngày 14/9/2017

43,470
3 Khu dân cư mới TT7, Khu Đại học Phố Hiến

113/QĐ-UBND ngày 18/1/2018

43,062
4 Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến

927/QĐ-UBND ngày 10/4/2018

100,430 30,000
5 Khu dân cư mới phía Bắc Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến 1242/QĐ-UBND ngày 1/6/2018 29,410
6 Hoàn thiện đường trục phía Bắc Khu Đại học Phố Hiến

1811/QĐ-UBND ngày 26/6/2017

108,550 29,843.5
7 Hệ thống thoát nước nghĩa trang nhân dân thôn Phù Oanh, xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ

1183/QĐ-UBND ngày 21/5/2018

932
8 Đường trục phía Nam Khu Đại học Phố Hiến (đoạn từ đường HY3 đến đường bộ nối hai đường cao tốc)

174/NQ-HĐND ngày 12/12/2018

108,000
9 Đường trục trung tâm Khu Đại học Phố Hiến (đoạn từ đường HY3 đến đường bộ nối hai đường cao tốc)

173/NQ-HĐND ngày 12/12/2018

91,800
10 Hoàn chỉnh đường trục phía Bắc Khu Đại học Phố Hiến (đoạn từ đường HY3 đến đường ĐH.72)

172/NQ-HĐND ngày 12/12/2018

99,900

Phụ lục số 03

BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5

NĂM GIAI ĐOẠN 2016-2020

(Nguồn xổ số kiến thiết)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 182/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT Danh mục dự án Quyết định đầu tư Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
1 2 3 4 5
TÔNG SỐ 42,150
1 Trường Trung học cơ sở xã Tân Việt, huyện Yên Mỹ

2844/QĐ-UBND ngày 27/10/2017

12,443
2 Trường mầm non trung tâm xã Quang Vinh, huyện Ân Thi

2852/QĐ-UBND ngày 27/10/2017

5,467

3 Trường mầm non trung tâm xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi

2853/QĐ-UBND ngày 27/10/2017

5,500

4 Nhà lớp học 6 phòng Trường Tiểu học xã Chỉ Đạo, huyện Vãn Lâm

2855/QĐ-UBND ngày 27/10/2017

5,240

5 Trường mầm non xã Việt Hưng, huyện Vãn Lâm

2854/QĐ-UBND ngày 27/10/2017

5,500

6 Trung tâm thực hành chăm sóc người bệnh - Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên

1897/QĐ-UBND ngày 14/8/2018

3,000

7 Trường mầm non xã Tân Việt, huyện Yên Mỹ 91A/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 2,000
8 Trường mầm non xã Tiên Tiến, huyện Phù Cừ 30/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 3,000

Phụ lục số 04

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VÓN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NÃM 2016-2020 VÀ NĂM 2018
(Nguồn vốn ngân sách tỉnh)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 182/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồn;

TT Danh mục công trình, dự án Quyết định đầu tư Ke hoạch 5 năm 2016-2020 giao tại Nghị quyết 97/NQ IIDND ngày 21/7/2017 Số vốn điều chỉnh giảm Số vốn điều chỉnh tăng Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh Ghi chú
Tổng số Trong đó: KII năm 2018 Tổng số Trong đó: KII năm 2018
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
TỔNG SỐ 932,832 32,173 3,223 32,173 3,223 380,328
I Danh mục dự án điều chỉnh vốn giảm 141,421 32,173 3,223 109,248
1 Cải tạo, nạo vét và kè mái sông Đống Lỗ - Tính Linh (đoạn từ K0+34-K1+275 và đoạn từ Kl+800-k2+479) 1544/QĐ-UBND ngày 26/07/2010 2117/QĐ-UBND ngày 12/11/2013 7,712 506 4 7,206
2 Cầu Bến trên đường ĐH.203B, địa phận xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ 2028/QĐ-UBND ngày 24/10/2013 7,893 1,494 6,399
3 Dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Tây (cầu Lạng) tại Km 5+500 ĐT.380 (đường 196 cũ) 2149/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 10,500 1,305 9,195
4 Cầu Bà Sinh tại Km 12+792 ĐT.385 (đường 19 cũ) 2151/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 15,000 3,869 2,869 11,131
5 Cầu Bình Phú trên ĐT.381, huyện Yên Mỹ 2262/QĐ-UBND ngày 19/10/2016 12,150 1,500 350 10,650
6 Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế huyện Vãn Giang 769/QĐ-UBND ngày 21/4/2009; 1748/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 4,920 240 4,680
7 Cải tạo, nâng cấp Trường THPT chuyên Hưng Yên 1778/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 14,000 7,400 6,600
9 Đầu tư xây dựng công trình tôn tạo di tích đền thờ Triệu Quang Phục (Triệu Việt Vương) thuộc Khu di tích Chử Đồng Tử - Tiên Dung 967/QĐ-UBND ngày 24/5/2016 6,300 6,300 0
TT Danh mục công trình, dự án Quyết định đầu tư Kế hoạch 5 năm 2016-2020 giao tại Nghị quyết 97/NQ IIDND ngày 21/7/2017 Số vốn điều chỉnh giảm Số vốn điều chỉnh tăng Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh Ghi chú
Tổng số

Trong đó:

KII năm 2018

Tổng số

Trong đó:

KII năm 2018

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
10 Cầu Khé tại Km 13+700 ĐT.384 (đường 204 cũ) 2150/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 10,000 1,725 8,275
11 Đường 202 đoạn kml+400 - km7+050 (Đa Lộc - Trần Cao) 1607/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 20,089 772 19,317
12 Tuyến đường bộ nối đường trục kinh tế Bắc Nam tỉnh Hưng Yên với ĐT 281 tỉnh Bắc Ninh 1747/QĐ-UBND ngày 14/10/2011 18,655 1,427 17,228
13 Nhà lớp học lý thuyết Trường THPT Phạm Ngũ Lão, huyện Ân Thi 1700/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 3,132 452 2,680
14 Bảo tồn, tôn tạo quần thể di tích Phố Hiến giai đoạn 2 (Hạng mục: Đền thờ Lạc Long Quân) 3589/QĐ-BVHTT ngày 16/10/2003 11,070 5,183 5,887
II Danh mục dự án điều chỉnh vốn tăng 791,411 32,173 3,223 271,080
a Các dự án đã phê duyệt quyết toán 32,387 5,641 3,223 38,028
1 Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND tỉnh cũ

852/QĐ-UBND ngày 04/5/2016

4,218 93 93 4,311
2 Sửa chữa, chỉnh trang trụ sở Tỉnh ủy 1132/QĐ-UBND ngày 14/6/2016 1,282 19 19 1,301
3 Trụ sở làm việc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hưng Yên 1432/QĐ-UBND ngày 22/8/2014 2,500 92 92 2,592
4

Cải tạo, chỉnh trang Nhà thiếu nhi tỉnh Hưng

Yên

1749/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 230 230
5 Công viên cây xanh Quảng trường trung tâm tỉnh Hưng Yên 2036/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 91 91
6 Xây dựng công trình cầu GTNT xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ 1832/QĐ-UBND ngày 01/10/2013 3,063 3,019 3,063
TT Danh mục công trình, dự án Quyết định đầu tư Kế hoạch 5 năm 2016-2020 giao tại Nghị quyết 97/NQ IIDND ngày 21/7/2017 Số vốn điều chỉnh giảm Số vốn điều chỉnh tăng Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh Ghi chú
Tổng số

Trong đó:

KII năm 2018

Tổng số

Trong đó:

KII năm 2018

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
7 Xây dựng công trình cầu Tráng vũ xã Đồng Than, huyện Yên Mỹ 1171/QĐ-UBND ngày 15/7/2013 873 873
8 Tăng cường năng lực sản xuất hạt giống lúa chất lượng cao tại Xí nghiệp giống cây trồng Phù Cừ và Xí nghiệp giống cây trồng Tam Thiên Mẩu 1943/QĐ-UBND ngày 31/10/2012 5,200 45 5,245
9 Đầu tư thiết bị sản xuất chương trình và truyền dẫn phát sóng của Đài Phát thanh truyền hình Hưng Yên 1692/QĐ-UBND ngày 15/10/2014 10,187 179 10,366
10 Cải tạo, sửa chữa, bảo tồn công trình Nhà thành, thành phố Hưng Yên 2402/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 9,000 956 9,956
b Các dự án bổ sung vốn 759,024 26,532 233,052
1 Đường trục xã Hùng Cường (đoạn từ nhà ông Hoàng thôn Phượng Hoàng đến nhà bà Thắm thôn Cao Xá) 2717/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 23,625 2,000 25,625
2 Dự án cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài - Bãi Sậy) 2541/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 91,142 5,000 96,142
3 Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS và các bệnh nhiệt đới tỉnh Hưng yên 2580/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 27,055 12,113 39,168
4 Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp tuyến kênh DI 1 và kênh T2B thuộc huyện Văn Lâm 2351/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 7,200 760 7,960
5 Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện Đa khoa Phố Nối (giai đoạn n) 2173/QĐ-UBND ngày 21/10/2009 57,498 1,917 59,415
6 Công trình san nền, tường rào mặt bằng xây dựng đền thờ Lạc Long Quân 2607/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 4,742 4,742

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

182/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 182/2018/NQ-HĐND Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。