Quyết định số 185 /QĐ-UBND Về việc điều chỉnh lĩnh vực thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận

문서 번호185/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lâm Đồng
서명자Huỳnh Tấn Thành — Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
산업Nội Vụ, Kế Hoạch Và Đầu Tư
분야Cải Cách Hành Chính
발행일17. 01. 2008
발효일17. 01. 2008
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 185 /QĐ-UBND
Bình Thuận, ngày 17 tháng 1 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh lĩnh vực thực hiện theo cơ

chế một cửa tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận

_____________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ v/v ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Căn cứ Kế hoạch cải cách hành chính giai đoạn 2006-2010 của tỉnh Bình Thuận;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay điều chỉnh Phần I, mục III Điều I Quyết định số 1436/QĐ-UBND ngày 04/6/2007 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, bao gồm các nội dung sau:

Lĩnh vực thẩm định dự án nguồn vốn ngân sách nhà nước, bao gồm:

1. Thẩm định dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật;

2. Thẩm định điều chỉnh dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật;

3. Thẩm định chỉ định thầu;

4. Thẩm định kết quả đấu thầu;

5. Thẩm định kế hoạch đấu thầu;

6. Thẩm định kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thuờng xuyên của cơ quan nhà nước bằng vốn nhà nước.

7. Thẩm định hồ sơ mời thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước bằng vốn nhà nước;

8. Thẩm định kết quả đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước bằng vốn nhà nước;

9. Thẩm định điều chỉnh kế hoạch đấu thầu.

2. Thành phần thủ tục hồ sơ, thời hạn giải quyết:

 

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

Thời gian tiếp nhận, xử lý và quyết định công việc (tính theo ngày làm việc)

 

THÀNH PHẦN HỒ SƠ

Tổng thời gian

Tổ tiếp nhận& TKQ

Phòng

NV

Lãnh đạo sở/Phát hành

UB ND

 tỉnh

Lĩnh vực thẩm định Dự án nguốn vốn NSNN

I-

THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ; BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT

 

 

 

 

 

1

Dự án nhóm A ( 06 bộ)

46

0.5

33,5

6

6

2

Dự án nhóm B ( 05 bộ)

36

0.5

25,5

4

6

3

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư từ 10 tỷ đồng trở lên và các dự án khác có tổng mức đầu tư từ 20 tỷ đồng trở lên) (05 bộ)

26

0.5

16,5

3

6

4

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư dưới 10 tỷ đồng và các dự án khác có tổng mức đầu tư dưới 20 tỷ đồng) và báo cáo KTKT (04 bộ)

20

0.5

16,5

3

0

 

Thành phần hồ sơ:

 

 

 

 

 

1-

Tờ trình đề nghị phê duyệt dự án của chủ đầu tư

 

 

 

 

 

2-

Bản sao (trích) kế hoạch thực hiện dự án hoặc văn bản chủ trương của Chủ tịch UBND tỉnh cho phép thực hiện dự án

 

 

 

 

 

3-

Thuyết minh dự án có xác nhận của Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn (trường hợp thuê Tư vấn)

 

 

 

 

 

4-

Thuyết minh  thiết kế cơ sở hoặc kết quả thẩm định thiết kế bản vẽ thi công - dự toán và các bản vẽ

 

 

 

 

 

5-

Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu thiết kế, nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng)

 

 

 

 

 

6-

Kết quả thi tuyển kiến trúc đối với trường hợp có thi tuyển

 

 

 

 

 

7-

Các tài liệu khác có liên quan (quy hoạch, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường, thỏa thuận đấu nối,vv…)

 

 

 

 

 

II-

THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ; BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT

 

 

 

 

 

1-

Điều chỉnh dự án có thay đổi quy mô

 

 

 

 

 

 

(Thời gian thực hiện và thành phần hồ sơ như thẩm định phê duyệt dự án)

 

 

 

 

 

2-

Điều chỉnh chế độ dự toán

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm A (03 bộ)

27

0.5

14,5

6

6

 

Dự án nhóm B ( 03 bộ)

22

0.5

10,5

5

6

 

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư từ 10 tỷ đồng trở lên và các dự án khác có tổng mức đầu tư từ 20 tỷ đồng trở lên (03 bộ)

19

0.5

7,5

5

6

 

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư dưới 10 tỷ đồng và các dự án khác có tổng mức đầu tư dưới 20 tỷ đồng)  và BCKTKT (02 bộ)

13

0.5

7,5

5

0

 

Thành phần hồ sơ

 

 

 

 

 

1-

Tờ trình đề nghị phê duyệt điều chỉnh dự án của chủ đầu tư

 

 

 

 

 

2-

Bản sao văn bản chủ trương cho phép điều chỉnh của người quyết định đầu tư

 

 

 

 

 

3-

Bản sao quyết định phê duyệt dự án

 

 

 

 

 

4-

Thuyết minh điều chỉnh dự án có xác nhận của Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn

 

 

 

 

 

5-

Thuyết minh thiết kế cơ sở hoặc thiết kế bản vẽ thi công - dự toán và các bản vẽ điều chỉnh

 

 

 

 

 

6-

Báo cáo giám sát đánh giá đầu tư

 

 

 

 

 

III-

THẨM ĐỊNH CHỈ ĐỊNH THẦU

 

 

 

 

 

 

(Giá trị gói thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa ≥ 01 tỷ đồng; gói thầu dịch vụ tư vấn ≥ 500 triệu đồng)

 

 

 

 

 

1

Dự án nhóm A, B, C và BCKTKT (02 bộ)

25

0.5

16,5

3

5

 

Thành phần hồ sơ

 

 

 

 

 

1-

Bản sao (trích) kế hoạch thực hiện dự án hoặc văn bản chủ trương của Chủ tịch UBND tỉnh cho phép thực hiện dự án

 

 

 

 

 

2-

Tờ trình đề nghị phê duyệt chỉ định thầu

 

 

 

 

 

3-

Bản sao quyết định phê duyệt dự án

 

 

 

 

 

4-

Bản sao các quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có)

 

 

 

 

 

5-

Bản sao quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu

 

 

 

 

 

6-

Bản sao quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu điều chỉnh ( nếu có)

 

 

 

 

 

7-

Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán gói thầu

 

 

 

 

 

8-

Hồ sơ yêu cầu, hồ sơ đề xuất

 

 

 

 

 

9-

Đánh giá hồ sơ đề xuất của chủ đầu tư

 

 

 

 

 

10-

Báo cáo công tác đền bù giải phóng mặt bằng (nếu có)

 

 

 

 

 

IV-

THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ ĐẤU THẦU

 

 

 

 

 

1

Dự án nhóm A,B (02 bộ)

25

0.5

15,5

4

5

2

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư từ 10 tỷ đồng trở lên và các dự án khác có tổng mức đầu tư từ 20 tỷ đồng trở lên) (02 bộ)

25

0.5

15.5

4

5

3

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư dưới 10 tỷ đồng và các dự án khác có tổng mức đầu tư dưới 20 tỷ đồng ) và BCKTKT (01 bộ)

20

0.5

15.5

4

0

 

Thành phần hồ sơ

 

 

 

 

 

1-

Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

 

 

 

 

 

2-

Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu của chủ đầu tư

 

 

 

 

 

3-

Bản sao quyết định phê duyệt dự án

 

 

 

 

 

4-

Bản sao các quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có)

 

 

 

 

 

5-

Hồ sơ mời thầu, hồ sơ mời quan tâm

 

 

 

 

 

6-

Quyết định thành lập tổ chuyên gia đấu thầu

 

 

 

 

 

7-

Hợp đồng thuê tư vấn đấu thầu (áp dụng đối với gói thầu có thuê tư vấn)

 

 

 

 

 

8-

Danh sách nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu, biên bản mở thầu

 

 

 

 

 

9-

Quyết định phê duyệt danh sách các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật của chủ đầu tư

 

 

 

 

 

10-

Các hồ sơ dự thầu và các tài liệu làm rõ, sửa đổi, bổ sung liên quan

 

 

 

 

 

11-

Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu của tổ tư vấn đấu thầu hoặc tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

V-

THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH  ĐẤU THẦU

 

 

 

 

 

1

Dự án nhóm A,B (02 bộ)

25

0.5

15,5

4

5

2

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư từ 10 tỷ đồng trở lên và các dự án khác có tổng mức đầu tư từ 20 tỷ đồng trở lên) (02 bộ)

25

0.5

15.5

4

5

3

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư dưới 10 tỷ đồng và các dự án khác có tổng mức đầu tư dưới 20 tỷ đồng) và BCTKT (01bộ)

20

0.5

15.5

4

0

 

Thành phần hồ sơ

 

 

 

 

 

1-

Tờ trình đề nghị phê duyệt kế hoạch đấu thầu

 

 

 

 

 

2-

Bản sao (trích) kế hoạch thực hiện dự án hoặc văn bản chủ trương của Chủ tịch UBND tỉnh cho phép thực hiện dự án

 

 

 

 

 

3-

Bản sao quyết định phê duyệt dự án

 

 

 

 

 

4-

Bản sao các quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có)

 

 

 

 

 

5-

Bản sao quyết định phê duyệt dự toán hoặc văn bản xác định giá trị gói thầu

 

 

 

 

 

6-

Báo cáo công tác đền bù giải phóng mặt bằng (nếu có)

 

 

 

 

 

VI-

THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH  ĐẤU THẦU MUA SẮM TÀI SẢN NHẰM DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC BẰNG VỐN NHÀ NƯỚC

20

0.5

15.5

4

0

 

Thành phần hồ sơ ( 01 bộ)

 

 

 

 

 

1

Tờ trình đề nghị phê duyệt kế hoạch đấu thầu

 

 

 

 

 

2

Bản sao (trích) thẩm định giá của Sở Tài chính

 

 

 

 

 

3

Bản sao (trích) kế hoạch vốn hàng năm hoặc văn bản chủ trương của cấp thẩm quyền cho phép mua sắm tài sản

 

 

 

 

 

VII-

THẨM ĐỊNH HỒ SƠ MỜI THẦU MUA SẮM TÀI SẢN NHẰM DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC BẰNG VỐN NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

Thành phần hồ sơ ( 01 bộ)

20

0.5

15.5

4

0

1

Tờ trình đề nghị thẩm định hồ sơ mời thầu

 

 

 

 

 

2

Bản sao (trích) Quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu

 

 

 

 

 

3

Tập hồ sơ mời thầu có xác nhận của chủ đầu tư

 

 

 

 

 

VIII-

THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ ĐẤU THẦU MUA SẮM TÀI SẢN NHẰM DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC BẰNG VỐN NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

Thành phần hồ sơ ( 01 bộ)

20

0.5

15.5

4

0

1-

Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

 

 

 

 

 

2-

Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu của chủ đầu tư

 

 

 

 

 

3-

Bản sao quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có)

 

 

 

 

 

4-

Bản sao QĐ phê duyệt kế hoạch đấu thầu

 

 

 

 

 

5-

Hồ sơ mời thầu, hồ sơ mời quan tâm và bản sao QĐ phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ mời thầu quan tâm

 

 

 

 

 

6-

Quyết định thành lập tổ chuyên gia đấu thầu

 

 

 

 

 

7-

Hợp đồng thuê tư vấn đấu thầu (áp dụng đối với gói thầu có thuê tư vấn)

 

 

 

 

 

8-

Danh sách nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu, biên bản mở thầu

 

 

 

 

 

9-

Quyết định phê duyệt danh sách các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật của chủ đầu tư

 

 

 

 

 

10-

Các hồ sơ dự thầu và các tài liệu làm rõ, sửa đổi, bổ sung liên quan

 

 

 

 

 

11-

Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu của tổ tư vấn đấu thầu hoặc tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

 

IX-

THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH  ĐẤU THẦU

 

 

 

 

 

1

Dự án nhóm A,B (02 bộ)

25

0.5

15,5

4

5

2

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư từ 10 tỷ đồng trở lên và các dự án khác có tổng mức đầu tư từ 20 tỷ đồng trở lên) (02 bộ)

 25

 

 

 0.5

15.5

  4

  5

3

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư dưới 10 tỷ đồng và các dự án khác có tổng mức đầu tư dưới 20 tỷ đồng) và BCTKT (01bộ)

20

0.5

15.5

4

0

 

Thành phần hồ sơ

 

 

 

 

 

1-

Tờ trình đề nghị phê duyệt điều chỉnh kế hoạch đấu thầu

 

 

 

 

 

2-

Bản sao (trích) kế hoạch thực hiện dự án hoặc văn bản chủ trương của Chủ tịch UBND tỉnh cho phép thực hiện dự án

 

 

 

 

 

3-

Bản sao quyết định phê duyệt dự án

 

 

 

 

 

4-

Bản sao các quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có)

 

 

 

 

 

5-

Bản sao quyết định phê duyệt dự toán hoặc văn bản xác định giá trị gói thầu

 

 

 

 

 

6-

Báo cáo công tác đền bù giải phóng mặt bằng (nếu có)

 

 

 

 

 

7-

Bản sao quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu

 

 

 

 

 

3. Quy trình tiếp nhận và giải quyết: 

- Khi có yêu cầu giải quyết hồ sơ hành chính liên quan đến lĩnh vực thực hiện cơ chế một cửa nói trên, tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư;

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ghi phiếu biên nhận, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn cho đương sự bổ sung;

- Sau khi tiếp nhận Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn giải quyết;

- Sau khi đã thẩm định, xử lý phòng chuyên môn chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Sở phê duyệt (hoặc trình UBND tỉnh phê duyệt). Sau khi lãnh đạo Sở (hoặc UBND tỉnh) đã ký duyệt chuyển cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư để trả kết quả cho tổ chức, công dân

4. Phí, lệ phí: Theo quy định hiện hành của nhà nước

Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan của tỉnh tổ chức thực hiện có hiệu quả lĩnh vực đã được phê duyệt điều chỉnh.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Huỳnh Tấn Thành
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨
185/QĐ-UBND
Quyết định số 185 /QĐ-UBND Về việc điều chỉnh lĩnh vực thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.