Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động đang làm việc tại Ban Quản trang và Nhà Tang lễ thành phố.

文号19/2018/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Hồ Chí Minh
签署人Nguyễn Thị Quyết Tâm — Chủ tịch
更新26/06/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Chưa Phân Loại
发布日期07/12/2018
生效日期01/01/2019
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
Số: 19/2018/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 07 tháng 12 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

VỀ CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC TẠI BAN QUẢN TRANG VÀ NHÀ TANG LỄ THÀNH PHỐ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI HAI

(Từ ngày 4 đến ngày 7 tháng 12 năm 2018)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Xét Tờ trình số 5298/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố về một số chính sách hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động đang làm việc tại Ban Quản trang và Nhà Tang lễ thành phố thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Báo cáo thẩm tra số 762/BC-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2018 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:

1. Phạm vi điều chỉnh:

Công chức, viên chức và người lao động đang làm việc tại Ban Quản trang và Nhà Tang lễ thành phố thuộc Sở Lao động - Thương binh và xã hội.

2. Đối tượng áp dụng:

Công chức, viên chức và người lao động đang làm việc tại Ban Quản trang và Nhà Tang lễ thành phố (kể cả người lao động làm việc theo hợp đồng lao động trả lương theo ngày tại Nghĩa trang Liệt sĩ thành phố của Ban Quản trang, hợp đồng ngoài chi tiêu được duyệt, không tính những người hưởng lương từ nguồn kinh phí dịch vụ).

Điều 2. Nội dung chế độ hỗ trợ:

1. Mức trợ cấp độc hại, lây nhiễm cao: 400.000 đồng/người/tháng.

2. Tổ chức khám sức khỏe định kỳ một lần/người/năm.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện:

Nguồn kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ do ngân sách thành phố bảo đảm được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của các đơn vị.

Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Nghị quyết này.

Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ mười hai thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019./.

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội; Ban Công tác đại biểu QH;
- Bộ: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Ủy ban nhân dân thành phố: CT, các Phó CT;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội Thành phố;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố;
- Văn phòng Thành ủy;
- Văn phòng UBND Thành phố;
- Các sở, ban, ngành Thành phố;
- Trung tâm Công báo Thành phố;
- Văn phòng HĐND Thành phố: CVP, PCVP, TP;
- Lưu: VT, (P.TH-Phụng).

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Thị Quyết Tâm

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
19/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động đang làm việc tại Ban Quản trang và Nhà Tang lễ thành phố.
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 52
145/2018/NĐ-CP Nghị định số 145/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 已失效 144/2017/TT-BTC Thông tư số 144/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 生效中 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 已失效 136/2017/TT-BTC Thông tư số 136/2017/TT-BTC Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường 生效中 18/2017/TT-BNNPTNT Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 已失效 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 生效中 15/2017/TT-BTC Thông tư số 15/2017/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 已失效 342/2016/TT-BTC Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 生效中 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 已失效 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 26/2016/NĐ-CP Nghị định số 26/2016/NĐ-CP Quy định chế độ trợ cấp, phụ cấp đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy và cơ sở trợ giúp xã hội công lập 生效中 94/2016/NĐ-CP Nghị định số 94/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thống kê 生效中 106/2016/NĐ-CP Nghị định số 106/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao 已失效 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 109/2016/TT-BTC Thông tư số 109/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, Tổng điều tra thống kê quốc gia 生效中 58/2016/TT-BTC Thông tư số 58/2016/TT-BTC Quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp 已失效 35/2016/NĐ-CP Nghị định số 35/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y 生效中 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 89/2015/QH13 Luật Thống kê số 89/2015/QH13 生效中 87/2015/QH13 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 87/2015/QH13 生效中 90/2015/QH13 Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 生效中 59/2015/QĐ-TTg Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg Về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 – 2020 已失效 118/2015/NĐ-CP Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 已失效 86/2015/NĐ-CP Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 已失效 97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 84/2015/QH13 Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 生效中 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 82/2015/QH13 Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 生效中 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 已失效 58/2014/QH13 Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 已失效 09/2017/QH14 Luật Du lịch số 09/2017/QH14 生效中 80/2018/NĐ-CP Nghị định số 80/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 147/2003/NĐ-CP ngày tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện; Nghị định số 135/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh 生效中 29/2018/NĐ-CP Nghị định số 29/2018/NĐ-CP quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. 生效中 01/2018/TT-BTC Thông tư số 01/2018/TT-BTC Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông 生效中 05/2014/TT-BKHĐT Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện Nghị định 210/2013/NĐ-CP về Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 已失效 29/2014/TT-BTNMT Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 已失效 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 已失效 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 已失效 210/2013/NĐ-CP Nghị định số 210/2013/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 已失效 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 已失效 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 已失效 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 已失效 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 已失效 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 生效中 23/2006/NĐ-CP Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng 已失效 48/2007/NĐ-CP Nghị định số 48/2007/NĐ-CP Về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng 已失效 16/2008/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống ma túy số 16/2008/QH12 生效中 34/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTNT Quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng 已失效 23/2000/QH10 Luật Phòng, chống ma túy số 23/2000/QH10 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。