Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Quy định giá về dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1

Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1, áp dụng cho các tổ chức xả nước thải vào hệ thống thu gom và Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang. Giá dịch vụ tùy thuộc vào loại nước thải và hàm lượng COD, với mức giá cụ thể được nêu rõ.

문서 번호19/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Nguyễn Văn Tuấn — Phó Chủ tịch
업데이트13. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일28. 09. 2018
발효일08. 10. 2018
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1, áp dụng cho các tổ chức xả nước thải vào hệ thống thu gom và Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang. Giá dịch vụ tùy thuộc vào loại nước thải và hàm lượng COD, với mức giá cụ thể được nêu rõ.

적용 범위

Các tổ chức xả nước thải vào hệ thống thu gom Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 và Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang.

핵심 사항

  • Các tổ chức xả nước thải loại A phải trả 3.300 đồng/m3, loại B là 6.900 đồng/m3, vượt loại B từ mức 1 đến mức 5 có giá cụ thể từ 10.350 đến 31.050 đồng/m3.
  • Giá dịch vụ đã bao gồm phí bảo vệ môi trường nhưng chưa bao gồm thuế VAT.
  • Đơn vị cung cấp dịch vụ lập, sử dụng hóa đơn theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP và Thông tư số 39/2014/TT-BTC.
  • Nguồn thu từ cung ứng dịch vụ được quản lý, sử dụng và điều hòa kinh phí theo quy định của pháp luật.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 8 tháng 10 năm 2018.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng tài chính cho các tổ chức xả nước thải vào hệ thống thu gom.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí vận hành Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1.

❓ 자주 묻는 질문

Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải là bao nhiêu?

Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với nước thải loại A là 3.300 đồng/m3, loại B là 6.900 đồng/m3, vượt loại B từ mức 1 đến mức 5 có giá cụ thể từ 10.350 đến 31.050 đồng/m3.

Giá dịch vụ đã bao gồm phí bảo vệ môi trường chưa?

Đúng, giá dịch vụ đã bao gồm phí bảo vệ môi trường nhưng chưa bao gồm thuế VAT.

Các tổ chức xả nước thải phải làm gì khi cung cấp dịch vụ này?

Các tổ chức xả nước thải phải trả tiền dịch vụ theo giá quy định và sử dụng hóa đơn do đơn vị cung cấp dịch vụ lập.

Nguồn thu từ cung ứng dịch vụ được quản lý như thế nào?

Nguồn thu từ cung ứng dịch vụ sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước, thủ trưởng đơn vị có quyền quản lý, sử dụng và điều hòa kinh phí theo quy định của pháp luật.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 8 tháng 10 năm 2018.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 19/2018/QĐ-UBND
Hậu Giang, ngày 28 tháng 9 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá về dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Trạm xử lý nước thải
tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BXD ngày 02 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vị điều chỉnh Quyết định này quy định về đơn giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức (trong nước hoặc nước ngoài) có xả nước thải vào hệ thống thu gom của Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1;

b) Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang là đơn vị cung cấp dịch thoát nước và xử lý nước thải.

Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải

1. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với nước thải loại A (QCVN 40:2011/BTNMT) xả vào hệ thống thu gom Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 là 3.300 đồng/m3.

2. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với nước thải loại B (QCVN 40:2011/BTNMT) xả vào hệ thống thu gom Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 là 6.900 đồng/m3.

3. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với nước thải vượt loại B (QCVN 40:2011/BTNMT) xả vào hệ thống thu gom Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1, cụ thể như sau:

Stt

Loại nước thải vượt loại B

Hàm lượng COD (mg/l)

Hệ số K

Giá cụ thể (đồng/m3)

1

Mức 1

151 - 200

1,5

10.350

2

Mức 2

201 - 300

2

13.800

3

Mức 3

301 - 400

2,5

17.250

4

Mức 4

401 - 600 

3,5

24.150

5

Mức 5

> 600

4,5

31.050

Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nêu trên đã bao gồm phí bảo vệ môi trường, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Điều 3. Quản lý và sử dụng giá dịch vụ

1. Khi thu tiền cung ứng dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải, đơn vị lập, sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và các văn bản liên quan.

2. Nguồn thu từ cung ứng dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật, thủ trưởng đơn vị có quyền quản lý, sử dụng và điều hòa kinh phí theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 10 năm 2018.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Giám đốc Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Hậu Giang; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Tuấn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

19/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Quy định giá về dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.