🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
TỈNH SƠN LA
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2018
______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 385/TTr-STC ngày 20 tháng 6 năm 2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2018, cụ thể như sau:
1. Đối với đất nông nghiệp
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản
- Đối với các xã tại Phụ biểu số 01 (danh sách các xã áp dụng mức giá kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh): Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,3.
- Đối với các xã tại Phụ biểu số 02 (danh sách các xã áp dụng mức giá kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh): Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2.
- Đối với các xã tại Phụ biểu số 03 (danh sách các xã áp dụng mức giá kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh): Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,1.
b) Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất nông nghiệp khác: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.
2. Đối với đất ở
- Bảng số 01: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn (quy định tại Bảng số 07 Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh).
- Bảng 02: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị (quy định tại Bảng số 10, Bảng số 10a, Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh).
3. Đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở (đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ):
- Đất phi nông nghiệp ở nông thôn (quy định tại Bảng số 07 Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh): Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.
- Đất phi nông nghiệp ở đô thị (quy định tại Bảng số 10, Bảng số 10a, Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh): Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2.
Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng trong các trường hợp quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất (nội dung được sửa đổi tại Khoản 4, Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai);
Điểm c, Khoản 3, Điều 3 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Khoản 5, Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (nội dung được sửa đổi tại Khoản 1, Điều 3, Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước).
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2018.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 337/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2017 của UBND tỉnh về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017.
3. Trường hợp thu tiền sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân được tạm giao bố trí tái định cư và giao đất ở có thu tiền sử dụng đất mà UBND các huyện, thành phố đã cam kết về giá thu tiền sử dụng đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì cho phép UBND các huyện, thành phố tiếp tục thực hiện áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất tại Quyết định số 337/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2017 của UBND tỉnh Sơn La khi tính thu tiền sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
Bảng số 01
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND ngày 11/7/2018 của UBND tỉnh Sơn La)
|
STT |
Tuyến đường; Trung tâm cụm xã, trung tâm xã |
Hệ số điều chỉnh giá đất |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
||
|
Phần I ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH |
||||||
|
A |
HUYỆN MỘC CHÂU |
|
|
|
|
|
|
I |
Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ Quốc lộ 43 đến hết đất trạm Y tế xã |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ hết đất trạm Y tế xã đến giáp cổng trường Tiểu học Chiềng Ve |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Từ cổng trường Tiểu học Chiềng Ve đến qua cổng trụ sở Công ty Cổ phần Chè Chiềng Ve + 100 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Từ cổng trụ sở Công ty Cổ phần Chè Chiềng Ve + 100 m đến đường rẽ vào Xưởng Chè + 100 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5 |
Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100 m đến hết địa giới xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
6 |
Từ ngã ba trung tâm xã đi Nậm Rên đến cầu TK 2/9 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
7 |
Từ đường tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m đến đất Công ty Chè Chiềng Ve |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
8 |
Từ đường tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m đến đất nhà Thảo Thiềng |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
9 |
Từ đường tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m đến đất nhà Minh + Đức (tiểu khu 4) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
10 |
Từ đường tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m đến đất nhà bà Hoàng Thị Đào (tiểu khu 2) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
II |
Quốc lộ 6 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ giáp địa phận Thị trấn Mộc Châu đến cách trụ sở UBND xã Chiềng Hắc 50 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ cách trụ sở UBND xã Chiềng Hắc 50 m đi phạm vi 200 m (theo hướng Q.lộ 6) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Từ ngoài phạm vi 200 m đến đường rẽ Thuỷ điện Tà Niết |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Từ đường rẽ xuống Thuỷ điện Tà Niết đến đường rẽ lên trường Tiểu học Tà Niết + 100 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5 |
Từ trường Tiểu học Tà Niết ngoài phạm vi 100 m đến hết đất Mộc Châu |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
III |
Từ Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ cầu bản Muống đến đập tràn bản Suối Khem + 100 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ đập tràn bản Suối Khem + 100 m đến Km số 9 xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Từ giáp đất huyện Vân Hồ đến Km 46 + 800 theo Quốc lộ 43 (bản Thống Nhất) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Từ giáp đất huyện Vân Hồ đến Km 46 + 800 theo Quốc lộ 43 (bản Thống Nhất) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5 |
Từ đất trụ sở UBND xã Nà Mường (cũ) đến Km 43 + 100 theo Quốc lộ 43 (bản Pa Lay). |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
6 |
Từ Km 43 + 100 theo Quốc lộ 43 (bản Pa Lay) đến Km 42 + 170 m theo Quốc lộ 43 (tiểu khu 3) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
7 |
Từ Km 42 + 170 theo Quốc lộ 43 (tiểu khu 3) đến hết bến phà Vạn Yên. |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
8 |
Từ ngã ba QL 43 hướng đi xã Tà Lại + 100 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
9 |
Từ hướng đi xã Tà Lại +100 m đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại + 200 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
IV |
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất Thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ hết đất thị trấn Mộc Châu + 300 m (theo Quốc lộ 43) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ giáp đất thị trấn Mộc Châu ngoài phạm vi 300 m đến cầu Nà Bó |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Từ cầu Nà Bó đến cầu Nà Ngà |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Từ cầu Nà Ngà đến đường rẽ đi Chiềng Khừa |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5 |
Từ đường rẽ đi Chiềng Khừa đến đường rẽ xuống thác Dải Yếm |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
6 |
Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm đến cổng Đồn Biên phòng 469 + 200 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
V |
Đường từ Quốc lộ 6 cũ hướng đi xã Tân Lập |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ hết đất TT Nông trường theo hướng đi Tân Lập đến lối rẽ vào trường THCS Tân Lập |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Các đường nhựa khác trong địa bàn xã Tân Lập |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
VI |
Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ hết đất TT Mộc Châu đi rừng thông Bản Áng đến ngã ba rẽ vào rừng thông |
1,5 |
1,8 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ ngã ba rừng thông đi vào rừng thông Bản Áng |
1,5 |
1,8 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông đến bia tưởng niệm |
2,0 |
2,3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Từ hết đất TT Mộc Châu đi Bản Búa đến hết cổng vườn hoa Nhiệt đới |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
VII |
Bổ sung các tuyến mới |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Sang |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40 m theo đường vào bản An Thái đến hết đất nhà Ông Mong Bản An Thái |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ Quốc lộ 43 đường rẽ đi Chiềng Khừa, phạm vi ngoài 40 m đến hết đất xã Mường Sang |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ Quốc lộ 43 phạm vi ngoài 40 m đến đất nghĩa trang nhân dân huyện.Mộc Châu |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ Quốc lộ 43 phạm vi ngoài 40 m đến ngã 3 Chùa Vặt Hồng (bản Vặt) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ Quốc lộ 43 phạm vi ngoài 40 m theo đường vào bản Thái Hưng đến nhà ông Thái, bản Thái Hưng |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Xã Đông Sang |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã 3 tiểu khu 34 đến hết đất Công ty Cổ phần Hoa nhiệt đới (bản Áng) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ ngã 3 tiểu khu 34 theo đường vào Trung tâm Giáo dục lao động 500m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ ngã 3 nhà bà Thảo đến ngã 3 nhà bà Đương (bản Búa) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Xã Chiềng Hắc |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40 m theo đường lên bản Tà Số đến hết đất nhà ông Vì Văn Nút |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40 m theo đường đi trạm y tế xã đến hết đất nhà ông Hà Văn Châm |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40 m theo đường đi vào trường cấp THCS Chiềng Hắc đến hết đất Trụ sở UBND xã Chiềng Hắc (trụ sở mới) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường lên bản Ta Niết đến đất Ao bản Ta Niết trên |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Xã Tân Hợp |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ đất nhà ông Tiến đến hết đất trụ sở UBND xã Tân Hợp |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ ngã 3 bản Nà Sánh đến đất trụ sở UBND xã Tân Hợp |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5 |
Xã Chiềng Khừa |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ giáp đất xã Mường Sang theo đường vào trung tâm xã đến đất nhà ông Canh bản Phách |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
VIII |
Các loại đường khác ở các xã xe công nông đi được |
|
|
|
|
|
|
1 |
Các đoạn đường khác có độ rộng đường lớn hơn 3 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Các đoạn đường khác có độ rộng đường nhỏ hơn 3 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
B |
HUYỆN THUẬN CHÂU |
|
|
|
|
|
|
I |
Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (đường Quốc lộ 6) |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ Cửa hàng Thương nghiệp qua ngã ba đi xã Bản Lầm 100 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
II |
Cụm dân cư Xi măng (đường Quốc lộ 6) |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100 m, đi hướng Sơn La 100 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
III |
Cụm xã Chiềng Pha (đường Quốc lộ 6) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ trụ sở UBND xã hướng đi Sơn La 300 m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
2 |
Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi Sơn La (đến vị trí tiếp giáp Mục 1, cụm xã Chiềng Pha), hướng đi tỉnh Điện Biên 300 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp Quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
IV |
Cụm dân cư xã Noong Lay và xã Tông Cọ |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi 3 hướng |
|
|
|
|
|
|
- |
Đi hướng Quốc lộ 6 400 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Đi hướng Quỳnh Nhai 300 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Đi hướng Chiềng Ngàm 200 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ cầu bản Hình đến hết đất trang trại ông Pó |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
|
3 |
Từ hết đất trang trại nhà ông Pó đến cách TT ngã ba đi Chiềng Ngàm 400 m |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
|
4 |
Từ chân dốc Bó Mạ đến giáp ranh huyện Quỳnh Nhai cả hai bên (trừ 300 m cụm xã Noong Lay) |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
|
V |
Cụm dân cư xã Chiềng La |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ nhà ông Bạn đến trạm Y tế xã |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ trung tâm ngã ba đi bản Long Cạo đến hết đất nhà ông Cà Văn Họp |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
VI |
Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (cả hai bên đường) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ giữa ngã ba QL6 đường đi Mô Cổng, hướng đi Sơn La đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên đường |
1,3 |
1,3 |
|
|
|
|
2 |
Từ hết đất cây xăng DN Thanh Nga hướng đi thị trấn Thuận Châu đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên |
1,3 |
1,3 |
|
|
|
|
3 |
Đường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà bà Vân Anh đi phía thị trấn Thuận Châu đến Ngã ba QL6 cũ) giáp khu đất Mục 2 - Phần VI |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|
4 |
Từ giữa ngã ba đường đi bản Mô Cổng hướng đi Điện Biên đến hết đất Xí nghiệp Chè |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|
5 |
Từ giữa ngã ba QL6 đường đi bản Mô Cổng đến đường vào bản Kiến Xương |
1,3 |
1,3 |
|
|
|
|
6 |
Từ ngã ba vào bản Kiến Xương đến hết trường Trung học cơ sở |
1,3 |
1,3 |
|
|
|
|
VII |
Khu vực các điểm giáp ranh |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất trục đường Quốc lộ 6 từ giáp ranh giới thành phố Sơn La đến giáp ranh giới tỉnh Điện Biên chưa quy định tại các điểm trên |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
|
2 |
Đất các khu dân cư ven trục đường giao thông chưa nêu ở trên |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
C |
HUYỆN QUỲNH NHAI |
|
|
|
|
|
|
I |
Trục đường 279 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ ngã ba Mường Giàng - 150 m đường đi cầu Pá Uôn đến ranh giới trung tâm cụm xã Mường Giôn |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ Bản Pom Mường 3,6 km đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai |
2,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
D |
HUYỆN MAI SƠN |
|
|
|
|
|
|
I |
Đường Quốc lộ 6 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ km 279 + 500 (hết TT Hát Lót) đến Chợ Nà Si |
1,3 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
2 |
Từ Chợ Nà Si đến Km 284 + 700 (đường vào Trung đoàn 754) |
1,3 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
3 |
Từ Km 284 + 700 đến Km 286 + 800 (qua ngã ba đi bản Xum + 200m) |
1,4 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
4 |
Từ Km 286 + 800 đến Km 290 (hết địa phận huyện Mai Sơn) |
3,0 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
5 |
Từ ngã ba QL6 cũ và mới + 20 m theo QL6 cũ đến hết địa phận huyện Mai Sơn |
1,3 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
6 |
Từ Km 260 + 300 (giáp địa phận Yên Châu) đến Km 262 + 750 (đường vào bản Hua Tát) |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
7 |
Từ Km 262 + 750 đến Km 263 + 500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500 m) |
1,3 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
8 |
Từ Km 266 + 800 đến Km 270 + 600 (địa phận TT Hát Lót) |
1,3 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
9 |
Từ cổng UBND xã Cò Nòi + 60 m phía ngã ba Cò Nòi đến hết danh giới trường Tiểu học Cò Nòi |
1,3 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
10 |
Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi đến cách ngã ba đường QL6 mới 40 m (về phía Cò Nòi) |
1,5 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
- |
Tuyến đường Quốc lộ 6 (Km 279 + 950) đi xã Hát Lót, huyện Mai Sơn |
|
|
|
|
|
|
II |
Đường quốc lộ 4G |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ ngã ba Mai Sơn (đường đi Sông Mã cũ) đến ngã 3 HTX 6 - 40 m (giao nhau với QL4G) |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
2 |
Từ Km 0 + 800 đến Bia tưởng niệm |
1,5 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
3 |
Bia tưởng niệm đến ranh giới thị tứ Chiềng Ban |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
4 |
Từ ranh giới thị tứ xã Chiềng Ban đến hết địa phận quy hoạch thị tứ Chiềng Ban |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
5 |
Từ ranh giới thị tứ Chiềng Ban đến ranh giới phòng khám Chiềng Mai |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
6 |
Từ phòng khám Chiềng Mai đến đầu cầu Chiềng Mai + 300 m |
1,3 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
7 |
Từ đầu cầu Chiềng Mai + 300 m đến đỉnh Tràm Cọ Km 20 + 920 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
9 |
Từ đầu cầu Chiềng Mai + 300 m đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve (trừ đoạn từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500 m) |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
10 |
Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve đến hết địa phận xã Nà Ớt |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
III |
Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đến hết địa phận huyện Mai Sơn |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
IV |
Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ giáp Thị trấn Hát Lót đến hết địa phận xã Nà Bó |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
2 |
Từ hết địa phận xã Nà Bó đến Cảng Tà Hộc |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
V |
Đường Hát Lót - Chiềng Mung |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ hết đất Đoàn địa chất 305 đến ngã ba Khu Tái định cư bản Nà Tiến + 40 m đi các hướng |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
2 |
Từ trung tâm xã Hát Lót đi 02 hướng 100 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
3 |
Từ cách trung tâm xã Hát Lót 100 m đến cách Quốc lộ 4G 60 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
4 |
Từ ngã ba tiểu khu Nà sản 40 m qua trường Tiểu học Nà Sản và khu dân cư Nà Sản đến đường Hát Lót - Chiềng Mung |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
5 |
Từ ngã ba chợ Chiềng Mung 20 m đến ngã ba Bản Xum (đường Hát Lót - Chiềng Mung) |
1,3 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
VI |
Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ Km 0 + 20 m đến cách ngã ba Sông Lô 200 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
2 |
Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
3 |
Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
4 |
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 109 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
VII |
Các đường nhánh khác |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ nhà máy tinh bột sắn qua UBND xã Mường Bon + 300 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
2 |
Từ ngã ba bản Mai Tiên + 40 m đến hết khu tái định cư Bản Tra - Xa Căn |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
3 |
Từ hết địa phận ranh giới TT Hát Lót đến hết Khu công nghiệp Tà Xa |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
4 |
Từ ngã ba Sông Lô +200 m nhánh 109 - 110 đến cách ngã ba Nhà máy Xi măng 20m (đường 110) về phía Sông Lô |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
5 |
Từ hết địa phận TT Hát Lót đến cầu treo Nà Ban (xã Hát Lót) |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
6 |
Từ Km 272 + 40 m QL6 60m đến điểm TĐC 428 (Nà Sẳng) |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
7 |
Từ ngã ba Chiềng Mai 40 m đến qua trường học cấp 1,2 Chiềng Mai + 250 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
VIII |
Đường Nà Bó - Mường Chùm |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ đường 110 (ngã ba Nà Bó) + 60 m đến hết địa phận huyện Mai Sơn |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
IX |
Đường Tỉnh lộ 103 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ ngã ba Cò Nòi + 20 m đến hết Trường THPT Cò Nòi |
1,5 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
2 |
Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi bản Noong Te) |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
3 |
Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận Mai Sơn |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
X |
Tuyến đường tỉnh lộ 113 từ Cò Nòi đi Nà Ớt |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ Km 0 + 50 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
|
2 |
Từ Km 0 + 50 m đến km 0 + 700 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
|
3 |
Từ Km 0 + 700 m đến Km 6 + 700 m (trung tâm xã Chiềng Lương) |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
|
4 |
Từ Km 6 + 700 m (trung tâm xã Chiềng Lương) đến Km 7 + 200 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
|
5 |
Từ Km 7 + 200 m đến Km 19 + 500 m (trung tâm xã Phiêng Pằn) |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
|
6 |
Từ Km 19 + 500 m (trung tâm xã Phiêng Pằn) đến Km 20 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
|
7 |
Từ Km 20 đến giáp Quốc lộ 4G |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
|
XI |
Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 (Nà Bó) - Quốc lộ 37 (Cò Nòi) |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
|
XII |
Địa phận xã Chiềng Ban |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ đường QL4G + 20 m qua UBND xã đến hết ranh giới huyện Mai Sơn |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
|
2 |
Từ đường QL4G + 20 m qua Trung tâm Giáo dục Lao động tỉnh đến hết ranh giới huyện Mai Sơn |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
|
E |
HUYỆN YÊN CHÂU |
|
|
|
|
|
|
1 |
Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Dọc Quốc lộ 37 (địa phận Yên Châu) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Dọc tỉnh lộ 103 (trừ trung tâm xã, cụm xã) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On, vị trí trung tâm khác có giá riêng) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5 |
Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
F |
HUYỆN BẮC YÊN |
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 37 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ cầu Tạ khoa đến cua Pom Đồn |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
2 |
Từ giáp đất trụ sở xã Song Pe đến hết đất Trường THCS Song Pe |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
3 |
Từ hết đất trường THCS Song Pe đến suối Quốc + 200 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
4 |
Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
5 |
Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200 m đi hết nhà xây ông Lữ |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
6 |
Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến cầu suối Sập |
|
|
|
|
|
|
7 |
Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến Cung bản Mòn |
1,2 |
1,2 |
|
|
|
|
8 |
Từ Cung bản Mòn đến Cầu Suối Sập |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
9 |
Từ suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
10 |
Các tuyến đường còn lại dọc Quốc lộ 37 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
11 |
Đường nông thôn ô tô vào được |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
12 |
Từ đất trụ sở xã Song Pe đến đầu cầu Tạ Khoa |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
G |
HUYỆN MƯỜNG LA |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La đến hết ranh giới xã Tạ Bú |
2,1 |
2,0 |
1,4 |
|
|
|
2 |
Trục đường 106 Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá) |
1,5 |
1,0 |
|
|
|
|
3 |
Các trục đường trải nhựa |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
|
4 |
Các trục đường ô tô còn lại |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
|
H |
HUYỆN PHÙ YÊN |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Mường Tấc |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng ) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường - Ấng ao Noong Bua |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Đường Đinh Văn Tỷ |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy đến ngã tư ông Ún |
1,3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Đường Quang Huy |
|
|
|
|
|
|
- |
Tuyến đường xăng dầu đi Bệnh viện: Từ nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới (trừ các vị trí 1). |
1,3 |
1,7 |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Tuyến đường từ ngã tư Mo 2 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo 2 (trừ vị trí 1 đã có giá) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Tuyến đường từ ngã tư Mo 2 đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng bản Mo 3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Tuyến đường từ ngã tư Mo 2 đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng Mo 3 đến ngã ba xăng dầu (trừ vị trí 1 đã có giá) |
1,3 |
2,0 |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Xã Quang Huy |
|
|
|
|
|
|
- |
Đường khu đô thị hồ Noong Bua (trừ vị trí đã có giá) |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
|
- |
Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua, xã Quang Huy |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
5 |
Đường Tạ Xuân Thu |
|
|
|
|
|
|
- |
Đường khu đô thị Đông Phù Yên đến trường Mầm non Hoa Hồng (trừ vị trí đã có giá) |
1,3 |
1,5 |
|
|
|
|
- |
Đường từ bản Mo 4 đi Nhà trẻ Hoa Hồng |
|
|
|
|
|
|
6 |
Xã Huy Bắc |
|
|
|
|
|
|
- |
Đường vành đai Huy Bắc (từ đài phun nước ngã tư Huy Bắc đến trường cấp II Huy Bắc cũ) |
1,5 |
2,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Đường vành đai (từ trường THCS Huy Bắc cũ đến tiếp giáp đường khối 6) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
- |
Đường Bê tông từ tiếp giáp ngã ba trụ sở UBND xã Huy Bắc đến ngã ba Khối 6 (hết nhà bà Túc) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
7 |
Đường Mường Tấc tiếp giáp QL 37 đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
8 |
Đường quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư (trừ các vị trí đã có giá) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
9 |
Đường tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư (trừ các vị trí đã có giá) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
10 |
Đường huyện quản lý qua khu vực nông thôn |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
11 |
Tuyến đường từ bến phà Vạn Yên (đoạn tiếp giáp QL 43) đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Bắc Phong |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
I |
HUYỆN SÔNG MÃ |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Chiềng Khương |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đường Quốc lộ 4G |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ cửa hàng xăng dầu đến đường vào trường THPT Chiềng Khương |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ đường đi trường THPT đến đất ông Thạo Ánh |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ giáp đất nhà ông Thạo Ánh đến hết đất ông Quyền (bản Hưng Hà) |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ đất ông Quyền đến hết bản Thống Nhất |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ đầu bản Híp đến hết bản Tiên Sơn |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Các bản khác còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
1.2 |
Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
2 |
Xã Mường Sai |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đường Quốc lộ 4G |
|
|
|
|
|
|
- |
TT xã: Từ giáp cầu bản Sai đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ giáp cầu bản Sai đến hết đất trường THCS (hướng đi Sơn La) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Các bản khác còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2.2 |
Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
3 |
Xã Chiềng Cang |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đường Quốc lộ 4G |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo Mường Hung 100m |
1,4 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ đầu cầu cứng (bản Trung Châu) đến Quốc lộ 4G |
1,7 |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Các bản khác còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3.2 |
Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) |
0,8 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
3.3 |
Từ ngã ba cầu cứng (bản Nhạp) đi 2 hướng 200 m (hướng đi Sơn La và hướng đi Sông Mã) |
1,7 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Xã Chiềng Khoong |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Đường Quốc lộ 4G |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ cổng trụ sở UBND xã cũ (hướng đi Sơn La) đến hết đất nhà ông Hựu và Từ cổng trụ sở UBND xã cũ (hướng đi Sông Mã) đến hết đất nhà ông Hiểu |
1,4 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ giáp đất nhà ông Hiểu đến hết đất trường tiểu học |
1,5 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Ngã ba Bản Púng (từ đất nhà ông Cộng) đến hết đất nhà ông Vinh |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ giáp đất nhà ông Vinh đến hết đất nhà ông Thuỵ (ông Đà cũ) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Các bản khác còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4.2 |
Đường Nà Hạ - Mường Hung |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4.3 |
Các tuyến đường khác trên địa bàn xã Chiềng Khoong |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ mét 21 đến nhà ông Long (tính từ QL 4G đi C3) |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ mét 21 đến nhà ông Chú (tính từ Quốc lộ 4G đi C5) |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4.4 |
Các bản khác còn lại (không thuộc các tuyến đường nêu trên) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
5 |
Xã Nà Nghịu |
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Đường Quốc lộ 4G |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bản Quyết Tiến - Từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Bản Quyết Tiến |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5.2 |
Đường Lê Hồng Phong |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ giáp đất nghĩa trang liệt sỹ huyện đến đường vào điểm trường Hương Nghịu |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ đường vào điểm trường Hương Nghịu đến hết đất nhà ông Sơn |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ giáp đất nhà ông Sơn đến hết địa phận xã Nà Nghịu (hết đất nhà ông Ngọc) |
1,6 |
1,0 |
1,0 |
0,8 |
0,8 |
|
5.3 |
Đường mùng 8 tháng 3 |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã 3 bản Trại giống đến hết đất Chi cục Thuế |
1,4 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất bản Năng Cầu |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5.4 |
Đường Hoàng Công Chất |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã ba bản Trại giống đến hết đất bản Trại giống |
1,8 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ giáp đất bản Trại giống (đi hướng Mường Lầm) đến đường lên trường Mầm non Sao Mai |
1,8 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ đường lên trường Mầm non Sao Mai đến hết đất bản Nà Nghịu I |
2,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5.5 |
Đường Hoàng Văn Thụ |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ đầu cầu cứng đến đường mùng 8 tháng 3 |
2,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5.6 |
Từ đầu cầu treo đến giáp vị trí 1 đường mùng 8/3 |
2,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5.7 |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ cầu Nà Hin đến đường vào trụ sở UBND xã cũ |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ đường vào trụ sở UBND xã cũ đến hết đất Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5.8 |
Đường 115 (Sông Mã - Bó Sinh) |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ hết địa phận bản Nà Nghịu I đến hết địa giới hành chính xã Nà Nghịu |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5.9 |
Các tuyến đường khác |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng sài đến hết nhà ông Phanh |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ đường vào trụ sở Trại giống đến hết đất bể bơi và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến sân bóng bản Nà Nghịu |
2,5 |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5.10 |
Các bản khác còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
6 |
Xã Huổi Một |
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Đường Quốc Lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ cổng trụ sở UBND xã Huổi Một (hướng đi Sốp Cộp) đến hết đất nhà ông Trung Tính và từ cổng trụ sở UBND xã Huổi Một đến hết đất nhà ông Minh (hướng đi Sông Mã) |
1,4 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ giáp đất nhà Minh đến hết đất bản Pá Công |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Các bản khác còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
6.2 |
Đường Nà Hạ - Mường Hung |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
6.3 |
Các bản khác còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
7 |
Xã Chiềng Sơ |
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Đường 115 cũ (Sông Mã - Bó Sinh) |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng Sơ (hướng đi Sông Mã) đến hết đất nhà ông Hùng và từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng Sơ đến hết đất nhà ông Lẻ (hướng đi Yên Hưng) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
7.2 |
Đường 115 mới, địa phận xã Chiềng Sơ |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
7.3 |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ bản Nà Sặng đến hết bản Nà Lốc |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
7.4 |
Các bản khác còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
8 |
Xã Yên Hưng |
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Tỉnh lộ 115 |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ cổng trụ sở UBND (hướng đi Sông Mã) đến hết đất ông Muôn và từ cổng trụ sở UBND (hướng đi Mường Lầm) đến hết đất nhà ông Pản |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Các bản khác còn lại |
1,4 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
8.2 |
Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến tỉnh lộ 115) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
9 |
Xã Mường Lầm |
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Tỉnh lộ 115 |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ giáp đất xã Yên Hưng đến suối Nậm Con |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ trụ sở UBND xã đến hết địa phận đất bản Mường Tợ theo đường Quốc lộ 12 mới |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ bản Mường Tợ đến giáp phòng khám đa khoa |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ phòng khám đa khoa khu vực đến suối Huổi Dắt |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ suối Huổi Dắt đến điểm bưu điện văn hoá xã |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ Điểm bưu điện văn hoá xã đến hết đất nhà ông Thoát |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Các bản khác còn lại |
1,4 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
9.2 |
Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến Tỉnh lộ 115) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
10 |
Xã Bó Sinh |
|
|
|
|
|
|
- |
Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường 115 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
11 |
Xã Nậm Ty |
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung |
|
|
|
|
|
|
- |
Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Các bản khác còn lại trên tuyến đường |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
11.2 |
Các bản khác còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
12 |
Xã Chiềng Phung |
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ điểm Bưu điện văn hoá xã (hướng đi Sông Mã) đến hết đất nhà ông Dân và từ điểm Bưu điện văn hoá xã (hướng đi Thuận Châu) đến hết đất nhà ông Hưng |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Các bản khác còn lại trên tuyến đường |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
12.2 |
Các bản khác còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
13 |
Xã Mường Hung |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ đầu cầu treo đến hết đất nhà ông Dũng |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Đường Nà Hạ - Mường Hung |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Đường từ đầu cầu cứng (địa phận xã Mường Hung) đến đường Nà Hạ - Mường Hung |
1,8 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Các bản khác còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
Phần II ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ |
||||||
|
A |
THÀNH PHỐ SƠN LA |
|
|
|
|
|
|
I |
Xã Chiềng Ngần |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã ba UBND xã đến hết địa phận bản Híp |
2,9 |
2,3 |
2,5 |
1,0 |
1,1 |
|
2 |
Đường Lê Hồng Phong |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã ba UBND xã đến ngã tư bản Ca Láp |
1,4 |
2,0 |
1,5 |
1,1 |
1,5 |
|
- |
Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập trường lái |
1,8 |
1,7 |
1,5 |
1,0 |
1,1 |
|
- |
Từ ngã ba UBND xã đến ngã ba bản Phiêng Pát |
1,5 |
1,7 |
1,5 |
1,1 |
1,5 |
|
3 |
Ngã ba chợ Phiêng Pát phạm vi 200 m đi 3 hướng |
1,3 |
1,3 |
1,5 |
1,1 |
1,5 |
|
4 |
Các tuyến đường thuộc bản Dửn xã Chiềng Ngần từ 2,5 m trở lên |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5 |
Từ ngã tư bản Ca Láp đi hết cổng trường Trung cấp Văn hoá Nghệ thuật |
1,3 |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
6 |
Khu quy hoạch dân cư trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật (trừ vị trí 1 đã quy định tại Mục 5 Phần I) |
1,4 |
|
|
|
|
|
7 |
Đường Trần Phú |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã tư bản Ca Láp đi hết địa phận xã Chiềng Ngần đến (đỉnh dốc), theo hướng đi bản Thẳm |
2,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
II |
Trung tâm các xã |
|
|
|
|
|
|
1 |
Chiềng Cọ, Chiềng Xôm, Chiềng Đen: Bán kính 500 m tính từ trung tâm xã đi các hướng |
1,7 |
2,0 |
1,1 |
|
|
|
2 |
Đất khu vực trung tâm cụm dân cư xã, các ngã ba, ngã tư nơi giao thông đi lại thuận tiên (200 m đi các hướng) |
1,7 |
2,0 |
1,1 |
1,0 |
1,3 |
|
3 |
Từ đường Quốc lộ 6 đến hết đất của trụ sở UBND xã Chiềng Cọ; Chiềng Đen, (trừ mục 1 và mục 2 nêu trên) |
1,7 |
1,5 |
1,0 |
|
|
|
4 |
Các tuyến đường nhánh từ 2,5 m trở lên (trừ Mục 3) |
1,5 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
5 |
Các đường nhánh còn lại trong các xã nhỏ hơn 2,5 m |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
|
|
|
III |
Các bản thuộc phường có điều kiện như nông thôn |
|
|
|
|
|
|
1 |
Các đường nhánh thuộc các bản: Lay, Phung, Hẹo, Thẳm, Giỏ, Pùa, Noong Đúc, Tổ 7, Quỳnh Sơn, Sẳng, Pắc Ma, phường Chiềng Sinh |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
|
|
2 |
Các đường nhánh thuộc phường Chiềng An (trừ các bản: Bó, Cá, TK1, TK2, Cọ, Nà Ngùa, Bản Hài) |
2,0 |
1,5 |
1,0 |
|
|
|
3 |
Các đường nhánh thuộc phường Chiềng Cơi (trừ tổ 2, 3, 4, bản Là, bản Buổn, bản Mé Ban, bản Pột Luông) |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
|
|
|
B |
HUYỆN MAI SƠN |
|
|
|
|
|
|
1 |
Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
2 |
Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
3 |
Đất ở thuộc địa bàn các xã còn lại của huyện |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
|
|
C |
HUYỆN QUỲNH NHAI |
|
|
|
|
|
|
I |
Cụm xã Mường Giôn |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ danh giới trung tâm cụm xã Mường Giôn dọc theo đường 279 đi qua Phiêng Mựt (đến hết địa phận Quỳnh Nhai) |
2,8 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ ranh giới trung tâm xã Mường Giôn đến ranh giới trung tâm xã Chiềng Khay (đường Mường giôn đi Chiềng Khay) |
2,7 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Đất trong trung tâm cụm xã Mường Giôn |
2,7 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
II |
Cụm xã Chiềng Khay |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất trong trung tâm cụm xã Chiềng Khay |
2,7 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ ngã ba chợ đến hết trường học cấp I, II xã Chiềng Khay |
2,7 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
III |
Cụm xã Chiềng Khoang |
|
|
|
|
|
|
1 |
Dọc đường Tỉnh lộ 107 tính từ ngã ba đi đường Nậm Ét (+ 500 m) về phía đường đi Sơn La, (+ 100 m) về phía đường đi Nậm Ét đến cụm khuyến nông xã Chiềng Khoang (+ 500 m) đi về phía huyện Quỳnh Nhai |
1,7 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Các đoạn còn lại trong khu trung tâm cụm xã |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Đường 107 đoạn từ danh giới huyện Quỳnh Nhai - Thuận Châu đến ngã ba đường rẽ đi xã Nậm Ét cách 500 m. |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Đường 107 đoạn từ cụm Khuyến nông xã Chiềng Khoang - 500 m đến ngã ba Huổi Cuổi + 500 m |
1,4 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
IV |
Xã Chiềng Bằng |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500 m (về phía Sơn La) đến cây xăng Sơn Lâm (về phía trung tâm huyện lỵ Quỳnh Nhai) |
1,4 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Đoạn từ ngã ba Huổi Cuổi + 500 m (đường 107 đi UBND xã Chiềng Bằng) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
D |
HUYỆN MƯỜNG LA |
|
|
|
|
|
|
I |
Khu vực trung tâm cụm xã Mường Bú và Lâm trường |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ cổng Lâm trường hướng đi huyện Mường La |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ cổng Lâm trường đi 200 m đầu |
2,5 |
2,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- |
Từ tiếp 200 m đến ngã ba Mường Chùm |
2,5 |
1,5 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- |
Từ ngã ba hướng đi xã Mường Chùm và huyện Mường La 300 m |
2,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
2 |
Từ cổng Lâm trường hướng đi Sơn La |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ cổng Lâm trường đến cống qua đường hết nhà ông Mạnh Đào |
4,2 |
3,5 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- |
Từ cống qua đường hết nhà ông Mạnh Đào đến cống qua đường hết nhà ông Cường Vui |
4,2 |
3,5 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- |
Từ cống qua đường hết nhà ông Cường Vui dọc theo tỉnh lộ 106 đến hết nhà ông Bua (ngã ba rẽ vào xã Mường Bú) |
9,3 |
5,5 |
2,0 |
1,0 |
|
|
- |
Từ hết nhà ông Bua (ngã ba rẽ vào xã) đến qua cầu Nậm Pàn 100 m |
4,0 |
3,1 |
1,6 |
1,0 |
|
|
3 |
Các tuyến đường khác |
|
|
|
|
|
|
- |
Các tuyến đường có mặt đường lớn hơn 3m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- |
Các tuyến đường có mặt đường nhỏ hơn 3m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
II |
Đất trung tâm xã |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ cổng UBND xã Mường Chùm đi các hướng trục chính 1.000 m |
3,1 |
4,2 |
2,0 |
|
|
|
2 |
Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300 m |
2,5 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
3 |
Từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đi các hướng trục chính 500 m |
7,5 |
10,0 |
2,0 |
|
|
|
4 |
Từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi các hướng trục chính 300 m |
2,5 |
2,8 |
2,0 |
|
|
|
5 |
Từ cổng UBND Tạ Bú đi các hướng trục chính 200 m |
1,3 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
6 |
Từ cổng UBND xã Pi Toong đi các hướng trục chính 800 m |
1,5 |
1,5 |
1,3 |
|
|
|
7 |
Trung tâm xã Chiềng San đi 2 hướng trục chính 400 m |
1,7 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
8 |
Cổng trụ sở UBND xã Nậm Păm mới đi 2 hướng 500 m dọc theo trục đường chính |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
9 |
Từ đầu cầu Nậm Trai xã Hua Trai đi các hướng trục đường chính 1.000 m |
2,0 |
1,3 |
1,0 |
|
|
|
E |
HUYỆN SÔNG MÃ |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mường Cai |
|
|
|
|
|
|
- |
Trung tâm trụ sở UBND xã Mường Cai đi các hướng 200 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ cổng Đồn Biên phòng Mường Cai hướng đi thuỷ điện đến hết cửa xả và hướng về UBND xã đến hết đất nhà ông Thuông |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Xã Nậm Mằn |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ cổng trụ sở UBND xã Nậm Mằn về 2 phía 200 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Xã Pú Pẩu |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ cổng trụ sở UBND xã Pú Pẩu về 2 phía 200 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Xã Chiềng En |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En về 2 phía 200 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Đường 115 địa phận xã Chiềng En |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5 |
Xã Đứa Mòn |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ cổng trụ sở UBND xã Đứa Mòn về 2 phía 200 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Tuyến đường Mường Lầm - Đứa Mòn |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
F |
HUYỆN YÊN CHÂU |
|
|
|
|
|
|
I |
Cụm xã Phiêng Khoài |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ ngã ba trung tâm hướng Cò Nòi đến ngã tư lên trường cấp II - III (dài 290 m) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ ngã tư cấp II - III đến đường vào C7 cũ (dài 100 m) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Từ ngã ba C7 hướng Cò Nòi 1.200 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Từ ngã ba trung tâm hướng đi Hang Mon 200 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5 |
Từ mét 201 đến mét 600 hướng đi Hang Mon |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
6 |
Từ mét 601 đến mét 1.000 hướng đi Hang Mon |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
7 |
Từ ngã ba trung tâm đến hết đất đội thuế 190 m hướng đi Lao Khô |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
8 |
Từ đội thuế đến HTX dịch vụ chế biến chè hướng đi Lao Khô 120 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
II |
Trung tâm xã Lóng Phiêng |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ nhà văn hoá bản Yên Thi hướng đi Hang Mon 1.300 m và hướng đi Quốc lộ 6 1.015 m (dọc đường 103) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường 103 đi 500 m) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
III |
Trung tâm xã Yên Sơn |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Bó Phương 200 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Cò Nòi 200 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Từ ngã ba (nhà ông Kha) đến hết đất trường Tiểu học Yên Sơn (650 m) hướng đi Phiêng Khoài |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1;100 m (hết đất nhà Thắng Quốc) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
IV |
Trung tâm xã Chiềng Đông |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ cầu Chiềng Đông 1 đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc quốc lộ ) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ cầu Chiềng Đông 1 đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Từ cầu Chiềng Đông 2 đến đường rẽ vào bản Chai cách 100 m (hướng đi Sơn La) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
V |
Trung tâm cụm xã Chiềng Sàng |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc quốc lộ 6) 730 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ 731 m hướng đi Hà Nội đến ngã ba vào bản Đán (820 m) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
VI |
Trung tâm xã Chiềng Pằn |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ ngã ba QL6 đi Chiềng Phú đến ngã ba QL6 đi Chiềng Thi dài 340 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội (qua ngã ba Xốp Sạng 100 m) dài 900 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
VII |
Trung tâm xã Sặp Vạt |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ giáp đất Thị trấn đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Đoạn đường cầu sắt cũ |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
VIII |
Trung tâm cụm xã Chiềng Hặc |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ cống cây xăng Doanh nghiệp Phương Thế Anh đến đường vào trụ sở xã Chiềng Hặc (dọc Quốc lộ 6) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
IX |
Trung tâm xã Tú Nang |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang đến cầu mới đi bản Tin Tốc |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Cầu mới đi bản Tin Tốc đến ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100 m (đến cống thoát nước) hướng đi Hà Nội |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội 500 m, đi hướng Sơn La 300 m (dọc QL6) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
X |
Trung tâm xã Chiềng On |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm xã Chiềng On (từ đất nhà Vân Tuyển đến hết trung tâm xã 640 m) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Chiềng On + 50 m (hết đất nhà tình La) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
XI |
Trung tâm xã Viêng Lán |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tuyến đường từ Km 241 + 800 m đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện). |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Tuyến đường từ Km 242 + 200 m đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện đến hết đất nhà ông Toản Bình). |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
XII |
Trung tâm xã Chiềng Khoi |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba Trường THCS (bản Pút) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
G |
HUYỆN BẮC YÊN |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ cua Pom Đồn đến suối Pót + 300 m xã Mường Khoa |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
2 |
Trung tâm cụm bản Sập Việt, xã Tạ Khoa |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
|
3 |
Trung tâm cụm xã Pắc Ngà |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Cụm xã Làng Chếu |
4,5 |
4,5 |
4,5 |
4,5 |
4,5 |
|
H |
HUYỆN PHÙ YÊN |
|
|
|
|
|
|
I |
Xã Gia Phù |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm ngã ba Gia Phù đi 3 hướng |
|
|
|
|
|
|
- |
Đi Vạn Yên 200 m (đến hết đất nhà ông Dự Nho) |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
|
- |
Đi Vạn Yên từ mét 201 (đến nhà ông Việt Phố Mới xã Gia Phù) |
1,7 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
|
- |
Đi Bắc Yên 150 m (đến hết đất nhà ông Thịnh Toan) |
1,8 |
1,8 |
1,6 |
1,6 |
1,6 |
|
- |
Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối Bùa) |
1,8 |
1,8 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
2 |
Từ mét 151 đến mét 441 (giáp trạm Y tế) |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
3 |
Từ giáp trạm Y tế đến cầu suối Công (từ mét 442 đến mét 1292 ) |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
4 |
Đường mở mới thị tứ Gia Phù, từ đất nhà bà Oanh đến tiếp giáp đường QL đi Vạn Yên (trừ 20 m vị trí hai đầu đường đã có giá) |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
|
|
|
II |
Xã Mường Cơi |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm ngã ba đi 4 hướng |
|
|
|
|
|
|
- |
Đi Phù Yên cách 150 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
- |
Từ mét 151 đến mét 291 (đường vào bản suối Bí) |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
- |
Đi Yên Bái 150 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
- |
Đi Hà Nội 120 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
2 |
Từ đường Quốc lộ 37 đến cổng trường Phổ thông cơ sở Mường Cơi (trừ vị trí tại Điểm 1) |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
- |
Đường nhánh đi UBND xã Mường Cơi (trừ vị trí 1 đã có giá) |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
|
III |
Khu Xưởng Chè |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ cổng Xưởng Chè đi 2 hướng |
|
|
|
|
|
|
- |
Đi Hà Nội đến cầu Xưởng Chè |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
- |
Đi Phù Yên cách 150 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
2 |
Ngã ba đường đi Tân Lang đi 2 hướng |
|
|
|
|
|
|
- |
Đi Hà Nội cách 100 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
- |
Đi Phù Yên cách 100 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
IV |
Xã Mường Do (từ cổng trường cấp I + II đi 2 hướng) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đi Phù Yên cách 200 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
2 |
Đi bản Lằn đến cửa hàng Thương nghiệp |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
V |
Xã Huy Tân (từ trung tâm đi 5 hướng) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đi bản Lềm cách 100 m |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|
2 |
Đi bản Puôi cách 100 m |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|
3 |
Đi bản Chằm Chài cách 100 m |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|
4 |
Đi hướng đèo Ban cách 100 m |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|
5 |
Đi trường cấp I + II cách 100 m |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|
VI |
Xã Mường Thải (ngã ba Mường Thải đi 3 hướng) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đi Phù Yên cách 150 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
2 |
Đi Hà Nội cách 150 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
3 |
Đi vào trụ sở UBND xã cách 150 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
VII |
Xã Tân Lang |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đi vào ngã ba bản Diệt cách 100 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
2 |
Đến suối đi xã Mường Lang cách 100 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
3 |
Từ cổng trường cấp 3 Tân Lang đi hướng Sông Mưa 100 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
4 |
Từ cổng trường cấp 3 Tân Lang đi hướng UBND xã 100 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
5 |
Từ cổng UBND xã Tân Lang đi hướng Sông Mưa 100 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
6 |
Từ cổng UBND xã Tân Lang đi hướng QL 32 100 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
VIII |
Xã Tân Phong (từ trung tâm xã đi hai hướng) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đi bến phà cách 150 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
2 |
Đi Phù Yên 150 m |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
IX |
Xã Huy Hạ (ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đi Sơn La đến đầu cầu bản Trò |
2,5 |
2,3 |
1,9 |
1,9 |
1,9 |
|
2 |
Đi Hà Nội đến đường rẽ vào bản Kim Tân |
3,3 |
3,3 |
3,3 |
3,3 |
3,3 |
|
3 |
Đi tỉnh lộ 114 qua cổng trại Yên Hạ 150 m |
1,2 |
1,2 |
1,4 |
1,3 |
1,2 |
|
X |
Xã Huy Thượng (ngã ba Huy Thượng đi 3 hướng) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đi Sơn La đến trạm cấp nước (QL37) |
2,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
|
2 |
Đi Hà Nội cách 300 m (QL 37) |
1,8 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|
3 |
Đi vào xã Huy Tân 150 m (tỉnh lộ 114) |
1,7 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
1,3 |
|
I |
HUYỆN SỐP CỘP |
|
|
|
|
|
|
I |
Đường trung tâm xã Sốp Cộp |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phương Bí thư Đảng uỷ xã Sốp Cộp, hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh phía bên trái đường |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
|
2 |
Từ mét 17,4 hết đất nhà ông Tòng Văn Thạch đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng, hướng đi Nậm Lạnh (bên phải đường) |
1,2 |
|
|
|
|
|
3 |
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương Bí thư Đảng uỷ xã Sốp Cộp đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp đi Nậm Lạnh hai bên đường |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|
4 |
Từ cổng trường Tiểu học đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
|
5 |
Từ ngã ba nhà ông Tòng Văn Thạch hướng đi Dồm Cang đến mốc D7 (ngã tư đi UBND huyện) hai bên đường. |
1,5 |
|
|
|
|
|
6 |
Từ ngã tư D7 đến hết đất Trạm y tế xã Sốp Cộp hướng đường cũ đi Dồm Cang hai bên đường |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|
7 |
Từ trạm Y tế xã Sốp Cộp (theo đường cũ đi Dồm Cang) đến hết đất nhà ông Trần Văn Hiện hai bên đường |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|
8 |
Từ D7 đường 30 mét (hướng đi UBND huyện) đến D1 hai bên đường |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|
9 |
Từ cầu sắt Nậm Lạnh (hướng đi Sông Mã) đến cây xăng 326 hai bên đường |
1,1 |
1,1 |
1,3 |
1,5 |
1,0 |
|
10 |
Từ cây xăng 326 (hướng đi Sông Mã) đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
|
11 |
Từ cầu Nậm Ca đến hết đất trụ sở Lâm trường hai bên đường |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
|
12 |
Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|
13 |
Từ ngã ba bệnh viện đến hết đất nhà ông Lò Văn Nắng (từ mét 0 đến 170m) hướng đi Mường Và hai bên đường. |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
|
14 |
Từ trụ sở UBND xã Sốp Cộp (cũ) đến giáp đất Ngân hàng chính sách xã hội huyện, hai bên đường (đường bản) |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
|
15 |
Từ mét 21 (đất nhà ông Vì Văn Nghịch) theo đường quy hoạch từ D46C - D84 hai bên đường |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
|
16 |
Từ D3 hướng đường đi Nà Phe đến D61 phía bên phải đường |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
|
17 |
Từ D3 đến D59 (phía bên trái đường xuống Nà Phe) |
1,5 |
|
|
|
|
|
18 |
Từ mét 25 hết thửa đất số 9 (D43) đường 15m đến hết mét 50 (D42) hai bên đường |
1,0 |
|
|
|
|
|
19 |
Từ D2 Ban quản lý dự án đường quy hoạch 9,5m hướng đi D42 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
20 |
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
|
21 |
Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thoát đến hết đất nhà ông Lường Văn Bình D77 hai bên đường |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
22 |
Từ D3 ngã tư Kho Bạc đến D28 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
|
23 |
Từ D43 đi D48 (mét 0 đất ông Vì Văn Thanh đến hết đất trường Mầm non Hoa Phượng Đỏ) hai bên đường |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
24 |
Từ mét 20 D16 đi D18 đến hết đất nhà bà Tòng Thị E hai bên đường |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
25 |
Từ mét 20 D16 đi D15 (từ đất Ngân hàng An Bình đến D15), hai bên đường |
1,5 |
1,5 |
|
|
|
|
26 |
Từ mét 0 đất nhà bà Phạm Thị Thủy đến nhà công vụ Chi cục Thi hành án (khu mốc D15 - D16 đường 5m) phía bên phải đường |
1,5 |
|
|
|
|
|
27 |
Từ D9 đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh đến ngã ba đường cũ, mới (cây xăng 326) hai bên đường |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
|
28 |
Từ ngã ba nhà khách UBND huyện D26 - D15 - D1 - D41 hướng đi Nà Phe, hai bên đường |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
|
29 |
Từ ngã tư D7 (cây xăng) đến mốc D8 hướng đi Sông Mã hai bên đường |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
30 |
Tuyến D20 đi D21 đường 9,5m khu vực lô 23, 24 giáp với lô quy hoạch số 57 phía bên trái đường |
1,0 |
|
|
|
|
|
31 |
Tuyến D5 đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m (từ đất đài truyền hình đến hết đất nhà ông Quàng Văn Thịnh), phía bên trái đường |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
32 |
Tuyến D6 đi D18; tuyến D18 đi D29 theo quy hoạch đường 9,5 m (từ giáp đất Ngân hàng chính sách đến hết đất đội Chi cục Thuế huyện; từ cây me nhà bà E đến hết đất nhà ông Tâm Phượng) hai bên đường |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
II |
Đường khu tái định cư D77 - D78 - D79 - D29 - D30 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ đến hết đất nhà ông Trần Công Lực (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường |
1,5 |
|
|
|
|
|
2 |
Từ mét 21,5 D78 đường 7 m đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh. |
1,5 |
|
|
|
|
|
3 |
Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường. |
1,5 |
|
|
|
|
|
4 |
Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp - Nậm Lạnh |
1,5 |
|
|
|
|
|
5 |
Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp - Nậm Lạnh |
1,1 |
|
|
|
|
|
6 |
Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát đến hết đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7 m hai bên đường |
1,1 |
|
|
|
|
|
III |
Đường khu tái định cư D18 - D19 - D78 - D79 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18). |
1,5 |
|
|
|
|
|
2 |
Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường đến mét 60 đến hết đất nhà ông Tòng Văn San (hướng D18). |
1,5 |
|
|
|
|
|
3 |
Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ninh mét 17 (đường lô 5 mét) đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường. |
1,5 |
|
|
|
|
|
IV |
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ ngã tư nhà ông Vũ Văn Quang (Kiều) đến hết đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) hai bên đường |
2,0 |
|
|
|
|
|
2 |
Từ ngã tư D61 đường 15m từ mét 18 đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trung tâm giáo dục thường xuyên hai bên đường. |
2,0 |
|
|
|
|
|
3 |
Từ đất nhà ông Hà Văn Dần đến hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hải hướng đi Trung tâm Giáo dục thường xuyên hai bên đường |
2,0 |
|
|
|
|
|
4 |
Từ đất nhà ông Trần Danh Khiêm đến hết đất nhà ông Chu Văn Hưng hướng đi Trung tâm Giáo dục thường xuyên hai bên đường |
2,0 |
|
|
|
|
|
5 |
Từ đất nhà ông Quàng Văn Soạn đến hết đất nhà ông Vì Văn Ngọc đường 9,5m hướng đi khu dân cư hai bên đường |
2,0 |
|
|
|
|
|
6 |
Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính đến D63 đường 9,5m hai bên đường |
2,0 |
|
|
|
|
|
7 |
Từ đất nhà ông Lò Văn Triển đến hết đất nhà bà Lò Thị Kim đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường |
2,0 |
|
|
|
|
|
8 |
Từ đất nhà ông Lò Văn Hợi đến hết đất nhà ông Nguyễn Thành Trung (Nga) hướng đi D60 bên trái đường |
2,0 |
|
|
|
|
|
9 |
Từ mét 20,5 (D59) hướng đi D58 (phía bên trái đường lô quy hoạch 9,5 m) |
2,0 |
|
|
|
|
|
10 |
Từ D60 đường 15m hướng đi D38 (hai bên đường) |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
11 |
Từ D37 - D38 (khu trường nội trú), hai bên đường |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
12 |
Từ đất nhà ông Hà Huy Thắng đến hết đất nhà ông Vàng A Hù (khu vực mốc D60 - D38, đường quy hoạch 10m), hai bên đường |
2,0 |
|
|
|
|
|
13 |
Từ nhà ông Ngô Xuân Trình đến hết đất nhà bà Hà Thanh Hoa (khu mốc D60-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường |
2,0 |
|
|
|
|
|
V |
Các tuyến đường khu vực lô 57 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ D8 - D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã, phía bên phải đường |
2,5 |
|
|
|
|
|
2 |
Từ D8 - D20 đường 21m (tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường |
3,0 |
|
|
|
|
|
3 |
Từ D9 - D21 đường 9,5m (tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên trái đường |
4,0 |
|
|
|
|
|
4 |
Đường quy hoạch 10,5m từ mét 20 đến mét 50 (tính từ ngã ba đường trên trục D8 - D20 vào hướng ra đường D9 - D21) hai bên đường |
4,0 |
|
|
|
|
|
5 |
Các tuyến đường quy hoạch lô số 23,34 áp dụng theo giá tương ứng giá các đoạn từ D8 - D20, D9 - D21 và giá đường quy hoạch 10,5 m nêu trên |
1,0 |
|
|
|
|
|
VI |
Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ cống qua đường đi M.Và khu bản Nà Dìa (từ mét 0 đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông Vì Văn Pành, hai bên đường). |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ cầu Nậm Ban đất Nhà ông Lò Văn Tinh đến hết đất nhà ông Lường Văn Thành đường đi Dồm Cang, hai bên đường. |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Từ nhà Ông Nguyễn Văn Mạnh đến đội sản xuất số 4 hướng đi Nà Sài hai bên đường |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Từ nhà ông Lò Văn Thành (bản Co Pổng) đến hết nhà ông Tòng Văn Dũng hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5 |
Từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
6 |
Từ nhà ông Tòng Văn Đại (bản Ban) đến hết đất nhà văn hóa bản Nà Nó hai bên đường |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
7 |
Từ đất nhà bà Lò Thị Thơm (bản Ban) đến đất nhà ông Vì Văn Điến (bản Pe) hướng đi bản Huổi Pe, bản Pe hai bên đường |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
8 |
Các đoạn còn lại xe con, xe công nông vào được hai bên đường. |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
VII |
Xã Mường Và |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Xuân Thiêm) đến ngã ba Nậm Lạnh đi 200 m hướng đi xã Nậm Lạnh |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
2 |
Từ ngã ba Nậm Lạnh đến hết đất trường cấp I + II hai bên đường |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
VIII |
Xã Mường Lạn |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ đầu cầu treo đi 200 m (về xã Mường Và) đến hết trụ sở UBND xã hai bên đường |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ hết đất trụ sở UBND xã đến ngã ba đi bản Cống, Nà Khi đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuấn (Chủ tịch UBND xã) hướng bản Cống và 500 m hướng đi Nà Khi hai bên đường |
1,3 |
1,3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|
IX |
Xã Púng Bánh |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ nhà ông Lò Văn Xuấn đến quán ông Tòng Văn Doản hai bên đường. |
1,2 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
2 |
Từ quán nhà ông Quàng Văn Thịch đến hết trường Tiểu học Huổi Hay hai bên đường. |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,1 |
|
3 |
Từ nhà ông Tòng Văn Hiêng (bản Liềng) đến hết đất quán ông Lò Văn Phỏng (bản Cọ) hai bên đường. |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
1,0 |
|
X |
Các xã, các bản còn lại |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
|
|
K |
HUYỆN THUẬN CHÂU |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất trung tâm cụm xã, trung tâm xã về các hướng 100 m (chưa nêu ở Bảng 6) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
L |
HUYỆN VÂN HỒ |
|
|
|
|
|
|
I |
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ giáp địa phận tỉnh Hoà Bình theo hướng đi Sơn La đến Km 170 + 400 m (hết đất nhà ông Tráng A Sếnh) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ Km 170 + 400 m (hết đất nhà ông Tráng A Sếnh) đến Km 173 + 400 m (hết đất khu dân cư bản Bó Nhàng) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Từ Km 173 + 400 m (hết đất khu dân cư bản Bó Nhàng) đến Km 176 + 800 m (đường rẽ vào bản Chiềng Đi I ) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Từ Km 176 + 800 m (đường rẽ vào bản Chiềng Đi I) đến giáp đất thị trấn Nông trường Mộc Châu |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
II |
Quốc lộ 43 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ giáp đất xã Phiêng Luông, huyện Mộc Châu đến giáp đất xã Hua Păng, huyện Mộc Châu |
1,0 |
1,0 |
|
|
|
|
III |
Tỉnh lộ 101 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ Quốc Lộ 6 đến tỉnh lộ 101A |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ tỉnh lộ 101A đến hết đất quy hoạch bệnh viện huyện Vân Hồ |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Từ hết đất quy hoạch bệnh viện đến ngã ba bản Đoàn Kết, xã Chiềng Khoa cách 20 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Từ ngã ba bản Đoàn Kết cách 20 m đến ngã ba đi xã Mường Men + 100 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5 |
Từ ngoài phạm vi ngã ba đi Mường Men +100 m đến đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
6 |
Từ đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) đến Nhà Bia tưởng niệm xã Tô Múa (trung tâm xã Tô Múa) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
7 |
Từ Nhà Bia tưởng niệm xã Tô Múa đến chợ Hang Miếng |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
IV |
Tỉnh lộ 101A |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ giáp đất Thị trấn Nông trường huyện Mộc Châu đến cách cổng chào tiểu khu Sao Đỏ + 100 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ cách cổng chào tiểu khu Sao Đỏ + 100m đến trung tâm trụ sở UBND xã Vân Hồ + 300 m (trung tâm xã Vân Hồ) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Từ phạm vi ngoài 300 m Trung tâm trụ sở UBND xã Vân Hồ đến đường Quốc lộ 6 (ngã ba bản Lóng Luông) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
V |
Tỉnh lộ 102 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ hết đất khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) đến giáp đất trường THCS xã Chiềng Xuân |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Từ trường THCS xã Chiềng Xuân đến đầu cầu bản Suối Quanh (Trung tâm xã Chiềng Xuân) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Từ đầu cầu Suối Quanh đến giáp đất xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châu |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
VI |
Quốc Lộ 6 hướng đi xã Pa Cò, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) đến hết đất xã Lóng Luông, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
VII |
Quốc 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ Quốc lộ 43 đến cổng Nhà máy Chè Đại Thành |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ cổng Nhà máy Chè Đại Thành đến ngã ba bản Đoàn Kết |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
VIII |
Tỉnh lộ 101 đi trung tâm xã Suối Bàng |
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba tỉnh lộ 101 hướng đi bàn Liên Hưng + 100 m |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ đường tỉnh lộ 101 đến cổng Nhà máy Chè Tô Múa |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ cổng Nhà máy Chè Tô Múa đến hết đất khu dân cư bản Liên Hưng |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Từ hết đất khu dân cư bản Liên Hưng xã Tô Múa đến cách trung tâm trụ sở UBND xã Suối Bàng 200 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Từ trung tâm trụ sở UBND xã Suối Bàng về mỗi hướng 200 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5 |
Từ cách trung tâm trụ sở UBND xã Suối Bàng 200 m đến Bến Lồi |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
IX |
Tỉnh lộ 101 đi xã Liên Hòa |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ tỉnh lộ 101 đến cầu Song Khủa |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ cầu Song Khủa đến ngã ba đường rẽ đi Liên Hòa (trụ sở UBND xã Song Khủa) cách 100 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Từ trung tâm Trụ sở UBND xã Song Khủa về ba hướng 100 m (ngã ba; trung tâm xã Song Khủa) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Từ cách trung tâm Trụ sở UBND xã Song Khủa 100 m đến cách trung tâm trụ sở UBND xã Liên Hòa 200 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5 |
Từ trung tâm Trụ sở UBND xã Liên Hòa cách 200 m về hai hướng (trung tâm xã Liên Hòa) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
6 |
Từ trung tâm UBND xã Liên Hòa + 200 m đến hết đường nhựa |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
X |
Đường tỉnh lộ 101 đi xã Mường Men |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ ngã ba đi xã Mường Men + 100 m đến cách trung tâm xã Mường Men 200 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ trung tâm Trụ sở UBND xã Mường Men đi các hướng 200 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
XI |
Đường 102 đi xã Tân Xuân |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ tỉnh lộ 102 đến cách trung tâm Trụ sở UBND xã Xuân Nha 100 m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Từ cách trung tâm Trụ sở UBND xã Xuân Nha 100 m đến hết đất khu dân cư bản Tưn + 100 m (trung tâm xã Xuân Nha) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Từ ngoài phạm vi ngã ba bản Tưn + 100 m đến cầu Tân Xuân |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Từ cầu Tân Xuân đến hết trường mầm non Tân Xuân (trung tâm xã Tân Xuân) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5 |
Từ hết đất trường Mầm non xã Tân Xuân hướng đi bản Cột Mốc đến hết đường bê tông |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
6 |
Từ đầu cầu Tân Xuân hướng đi huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
XII |
Xã Chiềng Yên |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ QL6 mới đến đường QL6 cũ (qua bản Nà Bai ) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
Trung tâm Trường THCS xã Chiềng Yên về 2 phía 100 m (QL6 cũ) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
3 |
Trung tâm Trụ sở UBND xã Chiềng Yên về 2 phía 100 m (QL6 cũ, trung tâm xã Chiềng Yên) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
Các đoạn đường khác thuộc QL6 cũ |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
5 |
Đường du lịch xã Chiềng Yên (đi bản Phụ Mẫu ) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
XIII |
Đường nội thị trong khu trung tâm Hành chính - chính trị huyện Vân Hồ |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường đôi 31,5 m (mặt cắt 2 - 2) |
6,0 |
8,3 |
|
|
|
|
2 |
Đường 23,5 m (mặt cắt 3 - 3) |
6,3 |
8,0 |
|
|
|
|
3 |
Đường 16,5 m (mặt cắt 4 - 4) |
6,7 |
7,5 |
|
|
|
|
4 |
Đường 13,5 m (mặt cắt 5 - 5) |
4,0 |
3,3 |
|
|
|
|
5 |
Đường 11,5 m (mặt cắt 6 - 6) |
5,0 |
3,3 |
|
|
|
|
6 |
Các tuyến đường hiện trạng khi chưa xây dựng mới theo quy hoạch trung tâm Hành chính - chính trị huyện Vân Hồ tại các tiểu khu Sao Đỏ 1, Sao Đỏ 2 và bản Suối Lìn |
5,0 |
3,3 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
XIV |
Các loại đường khác ở các xã xe tải nhỏ đi được đã được cứng hóa |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
Bảng số 02
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND ngày 11/7/2018 của UBND tỉnh Sơn La)
|
STT |
Đường phố |
Hệ số điều chỉnh giá đất |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
||
|
A |
THÀNH PHỐ SƠN LA |
|
|
|
|
|
|
I |
Các ngã ba, ngã tư |
|
|
|
|
|
|
1 |
Ngã tư Cầu Trắng |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ trung tâm đi: Hướng đi đường Chu Văn Thịnh đến hết Ngân hàng Nông nghiệp; Hướng đi đường Nguyễn Lương Bằng đến ngõ số 4 (hết nhà số 46 đường Nguyễn Lương Bằng); Hướng đi đường Điện Biên đến Cầu Trắng; Hướng đi đường Trường Chinh đến hết nhà số 47 đường Trường Chinh (ngõ rẽ vào quán hát Loan Trụ). |
2,1 |
1,7 |
1,3 |
2,1 |
2,2 |
|
2 |
Ngã ba Tô Hiệu |
|
|
|
|
|
|
|
Từ trung tâm đi: Đường Điện Biên hướng đi Hà Nội đến cầu Trắng; Đường Điện Biên hướng đi Điện Biên đến hết Bảo hiểm Viễn Đông; Đường Tô Hiệu đến hết Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp. |
2,2 |
2,1 |
1,3 |
2,0 |
2,2 |
|
3 |
Ngã tư đường Nguyễn Lương Bằng giao với đường 3/2 (Ngã tư chợ 7/11) |
|
|
|
|
|
|
|
Từ trung tâm đi: Đường 3/2 hướng đi đến Công ty Điện Lực Sơn La đến ngõ số 02 (hết nhà số 136 đường 3/2); Đường 3/2 hướng đi đường Trường Chinh đến phố Mai Đắc Bân; Đường Nguyễn Lương Băng hướng đi ngã ba Quyết Thắng đến ngõ số 14 (hết nhà số 168 đường Nguyễn Lương Bằng); Đường Nguyễn Lương Băng hướng đi ngã tư Cầu Trắng đến phố Giảng Lắc. |
2,3 |
2,2 |
1,4 |
2,0 |
2,2 |
|
4 |
Ngã ba Quyết Thắng |
|
|
|
|
|
|
|
Từ trung tâm đi: Hướng đi đường Nguyễn Lương Bằng đến đường rẽ vào Đài truyền hình Sơn La; hướng đi đường Trần Đăng Ninh đến ngõ số 07 (đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4)); hướng đi đường Trường Chinh đến Chi cục quản lý thị trường (hết nhà số 177 đường Trường Chinh). |
2,3 |
2,2 |
1,4 |
2,0 |
2,2 |
|
5 |
Ngã tư Công an thành phố (ngã tư Bưu điện Chiềng Lề cũ) |
|
|
|
|
|
|
|
Từ trung tâm đi: Hướng đi đường Chu Văn Thịnh đến cầu Nậm La; Hướng đi đường Hoa Ban đến UBND thành phố; Hướng đi đường Lò Văn Giá đến đường rẽ vào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề; Hướng đi đường Tô Hiệu đến số nhà 183 (ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông). |
2,3 |
2,5 |
1,6 |
2,1 |
2,2 |
|
6 |
Ngã tư đường Tô Hiệu giao với đường cách mạng tháng 8 (ngã tư Công an phòng cháy chữa cháy) |
|
|
|
|
|
|
|
Từ trung tâm đi: Hướng đi phố Xuân Thủy đến phố đồi Khau cả; (phố Xuân Thủy), Hướng đi ngã tư Công an thành phố đến ngõ số 05 Tô Hiệu (giáp Rạp hát Suối Reo); Hướng đi ngã tư Tô Hiệu đến hết Tòa án nhân dân tỉnh Sơn La; Hướng đi đường Cách mạng tháng 8 đến Ngõ vào Chiều Vàng II (đến hết số nhà 57 Cách mạng tháng 8). |
2,3 |
2,2 |
1,6 |
2,1 |
2,2 |
|
II |
Các ngã ba, ngã tư (phạm vi 250m tính từ trung tâm đi các hướng) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Ngã ba đường Lê Duẩn giao với đường Hùng Vương (ngã ba Trại trẻ mồ côi cũ) |
1,9 |
1,8 |
1,4 |
3,0 |
2,2 |
|
2 |
Ngã ba đường Hùng Vương giao với đường đi Sông Mã (ngã ba Mai Sơn) |
2,0 |
2,1 |
1,1 |
1,3 |
1,3 |
|
3 |
Ngã tư đường Hùng Vương giao với đường Lê Quý Đôn (ngã tư Ngân hàng Chiềng Sinh cũ) |
2,0 |
2,1 |
1,1 |
1,3 |
1,3 |
|
4 |
Ngã ba đường Lê Duẩn giao với đường Lê Trọng Tấn (khu Nong Đúc Chiềng Sinh) |
2,0 |
2,4 |
1,3 |
1,5 |
1,3 |
|
5 |
Ngã tư đường Lê Duẩn giao với đường Trần Phú (ngã tư cơ khí mới) |
4,0 |
4,0 |
1,5 |
2,0 |
1,6 |
|
6 |
Ngã ba đường Lê Duẩn giao với đường Lê Quý Đôn (bản Cang Chiềng Sinh) |
4,0 |
4,0 |
1,5 |
2,0 |
1,6 |
|
7 |
Từ trung tâm ngã ba đường rẽ vào Trường Chính trị tỉnh Sơn La (chợ Công ty cấp 2) hai hướng Sơn La - Hà Nội 150 m |
1,8 |
2,2 |
1,4 |
2,0 |
1,3 |
|
III |
Các tuyến đường (trừ các điểm ghi tại Mục I, II) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Tô Hiệu |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã ba Tô Hiệu đến ngã tư Công an thành phố (ngã tư bưu điện Chiềng Lề cũ) |
2,0 |
2,1 |
1,4 |
3,0 |
1,4 |
|
2 |
Đường Lò Văn Giá |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã tư Công an thành phố (ngã tư bưu điện Chiềng Lề cũ) đến hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
1,4 |
|
- |
Từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La đến đầu cầu bản Cá. |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
3 |
Đường Chu Văn Thịnh |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ cầu Trắng đến ngã ba rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo (đường Thanh Niên) |
2,4 |
2,5 |
2,0 |
3,3 |
1,4 |
|
- |
Từ ngã ba rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo (đường Thanh Niên) đến cầu Nậm La |
2,2 |
2,0 |
1,3 |
2,1 |
1,0 |
|
4 |
Đường Trường Chinh |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã tư Cầu Trắng đến phố Giảng Lắc |
2,1 |
2,0 |
1,6 |
2,0 |
2,0 |
|
- |
Từ phố Giảng Lắc đến ngã ba Quyết Thắng |
2,1 |
1,7 |
1,6 |
2,0 |
2,0 |
|
5 |
Đường Trần Đăng Ninh |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã ba Quyết Thắng đến hết trụ sở UBND phường Quyết Tâm |
2,4 |
2,3 |
2,1 |
2,4 |
1,9 |
|
- |
Từ hết Trụ sở UBND phường Quyết Tâm đến hết đường Trần Đăng Ninh (đến ngã ba đường vào Trường Đại học Tây Bắc) trừ các điểm đã ghi ở phần II Mục 7 |
2,4 |
1,6 |
2,1 |
2,4 |
1,9 |
|
6 |
Đường Lê Duẩn |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ cổng Bến xe đi hai hướng Sơn La - Hà Nội 150 m |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
2,5 |
2,0 |
|
- |
Từ ngã ba đường vào Trường Đại học Tây Bắc đến hết Viện quân y 6 (trừ khu vực cổng Bến xe đi 2 hướng 150 m) |
2,2 |
2,0 |
1,9 |
2,0 |
1,9 |
|
- |
Từ hết Viện Quân y 6 đến hết đất Trường Trung học cơ sở Chiềng Sinh |
1,6 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
- |
Từ hết đất Trường trung học cơ sở Chiềng Sinh đến ngã ba đường Lê Duẩn giao với đường Hùng Vương |
1,6 |
3,5 |
2,5 |
2,0 |
2,0 |
|
- |
Từ ngã ba đường Lê Duẩn giao đường Hùng Vương (Trại Trẻ mồ côi cũ) đến hết địa phận thành phố (đến ngã ba Chiềng Sinh mới) |
2,4 |
1,9 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
|
7 |
Đường Nguyễn Lương Bằng |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã tư Cầu Trắng đến ngã tư đường Nguyễn Lương Bằng giao với đường 3/2 (ngã tư chợ 7/11) |
2,1 |
2,0 |
1,8 |
1,6 |
1,4 |
|
- |
Từ ngã tư đường Nguyễn Lương Bằng giao với đường 3/2 (ngã tư chợ 7/11) đến ngã ba Quyết Thắng |
2,1 |
2,0 |
1,7 |
2,0 |
1,6 |
|
8 |
Đường 3/2 |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ đường Trường Chinh (Quốc lộ 6) đến ngã tư đường Nguyễn Lương Bằng giao với đường 3/2 (ngã tư chợ 7/11) |
2,1 |
2,0 |
1,7 |
1,7 |
1,4 |
|
- |
Từ ngã tư đường Nguyễn Lương Bằng giao với đường 3/2 (ngã tư chợ 7/11) đến trung tâm ngã ba Điện lực |
2,4 |
2,4 |
1,7 |
1,5 |
1,3 |
|
9 |
Phố Giảng Lắc |
|
|
|
|
|
|
- |
Đường ngang từ đường Trường Chinh sang đường Nguyễn Lương Bằng (đến hết UBND phường Quyết Thắng) |
2,0 |
1,8 |
2,2 |
1,8 |
1,4 |
|
10 |
Đường Điện Biên |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã ba Tô Hiệu đến hết đất trụ sở Đội thuế phường Tô Hiệu (trừ phạm vi ngã ba Tô Hiệu đến hết bảo hiểm Viễn Đông) |
2,3 |
2,2 |
2,0 |
2,3 |
1,6 |
|
- |
Từ hết đất trụ sở Đội thuế phường Tô Hiệu đến hết quán Dimah 185 |
2,2 |
2,1 |
1,8 |
2,1 |
1,6 |
|
- |
Từ hết quán Dimah 185 đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) |
2,3 |
2,3 |
2,5 |
2,6 |
1,6 |
|
- |
Từ ngã ba Két nước (Khí tượng) đến hết nhà Ông Trưởng (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề) |
3,3 |
2,0 |
1,0 |
1,6 |
1,4 |
|
- |
Từ giáp nhà Ông Trưởng đến biển báo hiệu hết địa phận thành phố (giáp ranh Thuận Châu) |
3,6 |
2,0 |
1,3 |
1,8 |
1,4 |
|
11 |
Đường Nguyễn Văn Linh |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ Đội thuế phường Tô Hiệu đến cổng Tỉnh uỷ |
2,1 |
2,0 |
2,0 |
2,1 |
1,5 |
|
- |
Từ cổng tỉnh uỷ đến hết cống thoát nước Nà Coóng |
1,7 |
1,9 |
1,7 |
1,5 |
1,5 |
|
12 |
Đường Cách mạng tháng 8 |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ Công an phòng cháy đến đường Chu Văn Thịnh |
2,1 |
2,0 |
1,8 |
2,3 |
1,4 |
|
13 |
Đường Thanh Niên |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ đường Chu Văn Thịnh đến hết cổng Sở Giáo dục và Đào tạo |
2,0 |
1,6 |
1,0 |
2,0 |
1,4 |
|
- |
Từ hết cổng Sở Giáo dục và Đào tạo qua hết Trường THPT Tô Hiệu đến Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề |
1,4 |
1,5 |
1,3 |
1,3 |
1,6 |
|
- |
Đường Chu Văn Thịnh trừ 20 m đến cổng trường Mẫu giáo tư thục Ban Mai (đường bản Hẹo) |
1,7 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
|
- |
Các nhánh đường thuộc quy hoạch đường Thanh niên và Chợ Trung tâm |
1,6 |
1,9 |
1,9 |
1,5 |
1,5 |
|
14 |
Phố Hai Bà Trưng |
|
|
|
|
|
|
- |
Đường từ Phố Giảng Lắc sang đường 3/2 (sau sân vận động) |
2,4 |
2,0 |
2,2 |
2,0 |
1,6 |
|
15 |
Đường Lê Đức Thọ |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã ba Sở Điện lực tỉnh đến hết C.ty Dâu tằm tơ |
2,2 |
2,0 |
2,1 |
2,0 |
2,0 |
|
- |
Từ hết Công ty Dâu tằm tơ đến hết dốc đá Huổi Hin |
2,3 |
1,0 |
1,0 |
1,4 |
1,4 |
|
16 |
Đường Hoàng Quốc Việt (đường vào UBND phường Chiềng Cơi) |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ đường Trường Chinh đến ngã tư bản Mé Ban, phường Chiềng Cơi |
2,1 |
2,0 |
3,8 |
4,0 |
1,6 |
|
17 |
Đường Lê Thái Tông |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ đường Lò Văn Giá trừ 20m (Dược phẩm) đến hết đường Lê Thái Tông |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
- |
Các đường nhánh từ đường Lê Thái Tông sang đường Lò Văn Giá và đường Tô Hiệu (thuộc địa phận tổ 2, tổ 7 phường Chiềng Lề) |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
18 |
Phố Xuân Thuỷ |
|
|
|
|
|
|
- |
Đường xung quanh Nhà thi đấu 26/8 và đến hết sân vận động thành phố. |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
- |
Từ cuối sân vận động thành phố đến hết tuyến |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
19 |
Đường Hoàng Văn Thụ |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ trung tâm ngã ba đường rẽ vào Trường Chính trị tỉnh Sơn La (chợ cấp 2) đến ngã ba Trường Mầm non Bế Văn Đàn |
2,0 |
1,9 |
2,1 |
2,2 |
1,3 |
|
- |
Từ ngã 3 Trường mầm non Bế Văn Đàn đến hết Trường Chính trị tỉnh |
2,2 |
2,2 |
2,2 |
2,2 |
2,2 |
|
- |
Từ hết trường Chính trị tỉnh đến ngã ba rẽ vào bản Nam |
2,2 |
2,2 |
2,2 |
2,2 |
2,2 |
|
20 |
Phố Lê Lợi |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ đường Chu Văn Thịnh (qua siêu thị Hapro mart) đến hết Hội Chữ thập đỏ tỉnh Sơn La (cũ) |
2,3 |
2,2 |
1,8 |
2,0 |
1,9 |
|
21 |
Đường Nguyễn Trãi |
|
|
|
|
|
|
- |
Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến cổng Công ty chế biến lương thực (cũ) |
1,5 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
- |
Đường từ cổng Công ty chế biến lương thực (cũ) đến hết trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi |
2,0 |
1,7 |
2,0 |
2,3 |
2,0 |
|
- |
Từ hết trường THCS Nguyễn Trãi đến bãi đá bản Cọ - Chiềng An |
2,9 |
1,8 |
2,0 |
2,3 |
1,9 |
|
22 |
Phố Ngô Quyền |
|
|
|
|
|
|
- |
Đường Chu Văn Thịnh đến đường Tô Hiệu (Ngân hàng Đầu tư và Phát triển - đường cầu treo dây văng) |
2,1 |
2,1 |
2,1 |
1,9 |
1,8 |
|
23 |
Đường Chu Văn An |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc |
1,8 |
2,6 |
2,0 |
2,0 |
1,8 |
|
- |
Từ đường Trần Đăng Ninh (đối diện Nhà văn hóa tổ 3 phường Quyết Tâm) đến ngã ba đường quy hoạch vào Trường đại học Tây Bắc |
2,2 |
2,5 |
2,0 |
2,0 |
1,5 |
|
24 |
Đường Trần Phú |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã tư cơ khí đi hết địa phận phường Chiềng Sinh theo hướng đi Ca Láp - Chiềng Ngần đến giữa dốc |
2,7 |
2,0 |
1,7 |
1,4 |
1,5 |
|
25 |
Đường Lê Trọng Tấn |
|
|
|
|
|
|
- |
Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến chân dốc Noong Đúc (đến hết đất nhà số 202 ông Tính Vân) |
2,2 |
2,5 |
1,8 |
1,0 |
1,0 |
|
26 |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ dốc đá Huổi Hin đến đường rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) |
2,0 |
2,1 |
2,0 |
2,0 |
1,7 |
|
27 |
Đường Nguyễn Du |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã ba Dâu tằm tơ đến hết Công ty Cổ phần in và bao bì Sơn La |
2,0 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
|
28 |
Đường Khau Cả |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã tư gốc phượng đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên) |
1,7 |
2,1 |
1,9 |
1,7 |
1,8 |
|
- |
Đường từ ngã ba Két nước đến hết Khách sạn Hoa Đào (đường Sông Đà) |
3,3 |
1,4 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
|
29 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã 3 Trường mầm non Bế Văn Đàn đến ngã ba Nhà máy bia Sông Đà |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
30 |
Phố Trần Hưng Đạo + Phố Lý Tự Trọng |
|
|
|
|
|
|
- |
Đường nhánh quy hoạch khu dân cư Tỉnh đội (tổ 6, tổ 15 phường Quyết Thắng) |
2,1 |
2,1 |
2,1 |
2,0 |
2,0 |
|
31 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ đường Trần Đăng Ninh (Quốc lộ 6) vào trường Tiểu học Quyết Tâm |
2,5 |
2,5 |
2,3 |
2,5 |
1,7 |
|
32 |
Phố Mai Đắc Bân |
|
|
|
|
|
|
- |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường 3/2 (lối đi qua Đảng uỷ khối Doanh nghiệp) |
2,2 |
2,1 |
2,0 |
2,0 |
1,8 |
|
33 |
Đường Hùng Vương (Quốc Lộ 6 cũ) |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Hùng Vương (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết địa phận thành phố Sơn La |
3,2 |
1,9 |
2,0 |
2,0 |
1,9 |
|
34 |
Đường Lê Thanh Nghị |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã 3 đường Biện Biên (Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu |
1,8 |
1,5 |
1,5 |
1,4 |
1,6 |
|
- |
Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến đường Điện Biên (quán Thế kỷ mới) |
1,8 |
1,4 |
1,5 |
1,4 |
1,6 |
|
35 |
Đường Ngô Gia Khảm |
|
|
|
|
|
|
- |
Từ cổng bản cá đường rẽ vào bản Cá đến hết đất trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (đường tỉnh lộ 106) |
2,0 |
1,7 |
1,3 |
2,0 |
1,6 |
|
- |
Từ hết đất trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao đến hết cầu bản Panh (đường tỉnh lộ 106) |
2,0 |
2,0 |
1,3 |
2,0 |
1,6 |
|
- |
Từ hết cầu bản Panh đến chân dốc Cao Pha (đường tỉnh lộ 106) |
2,0 |
2,0 |
1,3 |
1,9 |
1,6 |
|
36 |
Từ đường Lò Văn Giá đến cổng Nhà máy Nước |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
37 |
Đường Văn Tiến Dũng |
|
|
|
|
|
|
|
Từ hết cống thoát nước Nà Coóng đến suối nước nóng |
2,2 |
2,1 |
2,0 |
1,8 |
1,9 |
|
IV |
Tuyến đường Chiềng Sinh |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Lê Quý Đôn (đường 4G) (từ đường Lê Duẩn - Quốc lộ 6 mới đến đường Hùng Vương trừ 250 m - Quốc lộ 6 cũ) |
3,5 |
3,1 |
1,5 |
2,2 |
2,1 |
|
2 |
Từ đường Lê Duẩn đến cổng Nhà máy Xi măng |
2,4 |
3,1 |
1,6 |
2,0 |
1,8 |
|
3 |
Từ đường Lê Duẩn đến cổng Nhà máy gạch Tuynel |
2,4 |
3,1 |
1,6 |
2,0 |
1,8 |
|
4 |
Đất trong phạm vi Nhà máy gạch Tuynel và Nhà máy Xi măng |
1,1 |
|
|
|
|
|
5 |
Từ hết Nhà máy gạch vào cổng Nhà máy Xi măng vào khu dân cư |
2,3 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
V |
Các đường nhánh |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đằng sau Công ty Điện lực Sơn La (từ nhà văn hóa tổ 10) đến hết khu tập thể thuế cũ. |
3,1 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
2 |
Từ đường Trần Đăng Ninh đến hết Cục Thú y |
2,0 |
2,1 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
3 |
Từ ngã ba trường Đại học Tây Bắc đến hết bản Dửn |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
4 |
Từ ngã ba trường Đại học Tây Bắc đến hết tuyến đường đi hướng hồ bản Dửn (hết đường nhựa) |
1,4 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
5 |
Từ đường Lò Văn Giá đến cầu bản Cọ |
2,3 |
1,7 |
2,0 |
2,0 |
|
|
6 |
Từ cầu bản Cọ đến Mó nước bản Cọ |
1,6 |
2,0 |
2,0 |
1,1 |
|
|
7 |
Từ cuối đường 13m khu quy hoạch Lam Sơn đến đường Bản Cọ |
1,7 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
|
8 |
Đường từ đầu cầu bản Cá (đường tỉnh lộ 106) đến cống đường vào bản Cá |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
9 |
Đường hai bên chợ Trung tâm vào khu dân cư tổ 11, tổ 12 phường Chiềng Lề (hết địa phận chợ) |
2,0 |
2,0 |
1,8 |
2,0 |
2,0 |
|
10 |
Từ Công ty Cổ phần In và bao bì Sơn La đến cổng Thao trường thành phố |
2,2 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
11 |
Các đường nhánh từ ngã ba tổ 10 phường Chiềng Lề đến hết tuyến đường |
2,0 |
2,1 |
2,0 |
2,0 |
1,9 |
|
12 |
Từ ngã tư bia Sông Đà đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm |
2,0 |
2,1 |
2,0 |
2,0 |
1,9 |
|
13 |
Đường Chi cục Thú y đến hết Trại lợn cũ |
2,7 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
14 |
Từ Trại lợn cũ đến hết địa phận bản Là, phường Chiềng Cơi |
2,5 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
15 |
Từ Mó nước bản Cọ đến bãi đá |
2,3 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
16 |
Từ ngã ba Công ty Cổ phần In và bao bì Sơn La đến Trường THCS Quyết Thắng A |
2,5 |
2,0 |
2,8 |
2,2 |
2,0 |
|
17 |
Từ Công ty Điện lực Sơn La đến Trường Nguyễn Trãi |
2,1 |
2,0 |
2,8 |
2,2 |
2,0 |
|
18 |
Đường bản Bó (từ đường Lò Văn Giá đến cống nước bản Bó) |
1,9 |
1,9 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
19 |
Từ cống nước bản Bó đến hết các tuyến đường trong bản Bó |
2,1 |
1,4 |
2,3 |
2,4 |
2,4 |
|
20 |
Các đường nhánh có mặt đường rộng từ 2,5 m trở lên nội thành phố (đường đổ bê tông hoặc đường trải nhựa) |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
|
21 |
Các đường nhánh có mặt đường rộng từ 2,5 m trở lên nội thành phố (đường đất xe công nông, xe con vào được) |
1,8 |
1,7 |
2,0 | ||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。