Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 93/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm; khoán kinh phí bồi dưỡng những người tham gia công tác ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

문서 번호19/2020/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Vĩnh Long
서명자Kim Ngọc Thái — Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 12. 2020
발효일19. 12. 2020
효력 만료일01. 08. 2023
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 19/2020/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 09 tháng 12 năm 2020


NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 93/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm; khoán kinh phí bồi dưỡng những người tham gia công tác ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 18

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ;

Căn cứ Thông tư số 13/2019/TT-BNV ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;

Xét Tờ trình số 4686/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 93/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở khóm; khoán kinh phí bồi dưỡng đối với những người trực tiếp tham gia công tác ở khóm trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.



QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 93/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm; khoán kinh phí bồi dưỡng đối với những người trực tiếp tham gia công tác ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Trà Vinh như sau:

Điều 1. Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm; khoán kinh phí bồi dưỡng cho người trực tiếp tham gia công tác ở ấp, khóm

1. Số lượng những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã

a) Mỗi đơn vị hành chính cấp xã loại I bố trí tối đa 14 người.
b) Mỗi đơn vị hành chính cấp xã loại II bố trí tối đa 12 người.
c) Mỗi đơn vị hành chính cấp xã loại III bố trí tối đa 10 người.

2. Chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã

(Đính kèm Phụ lục)

Trường hợp đặc biệt do đặc thù chức danh không thể bố trí đúng như quy định tại khoản này, Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.”

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

  1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

  2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

  1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2020.

  2. Việc sắp xếp chức danh, số lượng theo quy định tại Nghị quyết này được thực hiện hoàn thành chậm nhất đến ngày 31/3/2021.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IX, Kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2020.

Nơi nhận:

- UBTVQH, Chính phủ;

- Các Bộ: Tư pháp, Nội vụ, Tài Chính;

- TT.TU, UBND, UBMTTQ tỉnh;

- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Các Sở: Tư pháp, Nội vụ, Tài chính, Bộ CHQS, BHXH, Cục Thống kê tỉnh;

- TT.HĐND, UBND cấp huyện;

- Đài PT-TH, Báo Trà Vinh;

- Trung tâm TH -Công báo tỉnh;

- Website Chinh phủ;

- Lưu: VT,TH.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Kim Ngọc Thái

PHỤ LỤC

(Kèm theo Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

1. Đơn vị hành chính cấp xã loại I

TT Chức danh Số lượng
1 Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam - Dân vận Đảng ủy 01
2 Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự 02
3 Quản lý Trạm truyền thanh - Tuyên giáo Đảng ủy 01
4 Tổ chức Đảng - Chính quyền 01
5 Ủy ban kiểm tra Đảng ủy - Truognử Ban Thanh tra nhân dân 01
6 Phó Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam 01
7 Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh - Quản lý nhà Văn hóa và Thể dục thể thao 01
8 Phó Chủ tịch Hội Liên Hiệp Phụ nữ Việt Nam 01
9 Phó Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam 01
10 Văn phòng Đảng ủy - Ủy ban nhân dân 01
11 Thủ quỹ - Văn thư lưu trữ 01
12 Chủ tịch Hội Người cao tuổi 01
13 Chủ tịch Hội Chữ Thập đỏ - Hội Khuyến học 01

2. Đơn vị hành chính cấp xã loại II

TT Loại II Số lượng Loại II thuộc xã ven biển; xã đảo Số lượng
1

Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - Dân vận Đảng ủy

01

Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - Dân vận Đảng ủy 

01
2 Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự  01

Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự 

02
3 Quản lý Trạm truyền thanh - Tuyên giáo Đảng ủy  01

Quản lý Trạm truyền thanh - Tuyên giáo Đảng ủy 

01
4 Tổ chức Đảng - Chính quyền  01

Tổ chức Đảng - Chính quyền 

01
5 Ủy ban kiểm tra Đảng ủy - Trưởng Ban Thanh tra nhân dân  01

Ủy ban kiểm tra Đảng ủy - Trưởng Ban Thanh tra nhân dân 

01
6 Phó Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam  01

Phó Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam - Phó Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam 

01
7 Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh - Quản lý nhà Văn hóa và Thể dục thể thao  01

Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh - Quản lý nhà Văn hóa và Thể dục thể thao 

01
8 Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam - Hội Khuyến học  01

Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam - Hội khuyến học 

01
9 Phó Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam  01

Chủ tịch Hội người cao tuổi - Hội Chữ thập đỏ 

01
10 Văn phòng Đảng ủy - Ủy ban nhân dân  01

Văn phòng Đảng ủy - Ủy ban nhân dân 

01
11 Chủ tịch Hội Người cao tuổi - Hội Chữ thập đỏ  01 Thủ quỹ - Văn thư lưu trữ  01
12 Thủ quỹ - Văn thư lưu trữ  01 /////////////////////////////////////////

3. Đơn vị hành chính cấp xã loại III

TT Loại III Số lượng Loại III  thuộc xã ven biển; xã đảo Số lượng
1

Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - Dân vận Đảng ủy 

01

Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - Dân vận Đảng ủy — 01

01
2

Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự 

01

Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự — 02

02
3

Quản lý Trạm truyền thanh - Tuyên giáo Đảng ủy - Văn phòng Đảng ủy 

01

Quản lý Trạm truyền thanh - Tuyên giáo Đảng ủy - Văn phòng Đảng ủy — 01

01
4

Tổ chức Đảng - Chính quyền - Văn phòng Ủy ban nhân dân 

01

Tổ chức Đảng - Chính quyền - Văn phòng Ủy ban nhân dân - Thủ quỹ - Văn thư lưu trữ — 01

01
5

Ủy ban kiểm tra Đảng ủy - Trưởng Ban Thanh tra nhân dân 

01

Ủy ban kiểm tra Đảng ủy - Trưởng Ban Thanh tra nhân dân — 01

01
6

Phó Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam - Phó Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam 

01

Phó Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam - Phó Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam — 01

01
7

Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh quản lý nhà Văn hóa và Thể dục thể thao 

01

Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh quản lý nhà Văn hóa và Thể dục thể thao — 01

01
8

Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam - Hội Khuyến học 

01

Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam - Hội Khuyến học — 01

01
9

Chủ tịch Hội Người cao tuổi - Hội Chữ thập đỏ 

01 Chủ tịch Hội Người cao tuổi - Hội Chữ thập đỏ — 01 01
10 Thủ quỹ - Văn thư lưu trữ  01

/////////////////////////////////////////

DjeUYENV020\6. NQ\4. KItl8(TIc) 7,8,9-l2-20\5. NQ\19-2020 Phu luc kem NQ sdoi, bsung Dieu I NQ so 93-2019 CB khe chuyenrrach-QPPl,.dg4li/

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

19/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 93/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm; khoán kinh phí bồi dưỡng những người tham gia công tác ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 43
102/2016/QH13 Luật Trẻ em số 102/2016/QH13 발효 중 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 발효 중 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 발효 중 36/2019/NĐ-CP Nghị định số 36/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bôt sung một số điều của Luật thể dục thể thao 발효 중 973/2020/UBTVQH14 Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 26/2020/QĐ-TTg Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết 973/2020/UBTVQH14 ngày 8 tháng 7 năm 2020 của ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc , tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 발효 중 71/2020/TT-BTC Thông tư số 71/2020/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2021, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2021-2023 발효 중 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 만료됨 72/2020/NĐ-CP Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ 발효 중 66/2020/NĐ-CP Nghị định số 66/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp 만료됨 40/2020/NĐ-CP Nghị định số 40/2020/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 발효 중 13/2020/NĐ-CP Nghị định số 13/2020/NĐ-CP Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi 발효 중 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 48/2019/QH14 Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 75/2019/TT-BTC Thông tư số 75/2019/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông 발효 중 13/2019/TT-BNV Thông tư số 13/2019/TT-BNV Hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 발효 중 23/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi 발효 중 34/2019/NĐ-CP Nghị định số 34/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 만료됨 146/2018/NĐ-CP Nghị định số 146/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế 만료됨 26/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 발효 중 21/2017/QH14 Luật quy hoạch số 21/2017/QH14 발효 중 77/2018/NĐ-CP Nghị định số 77/2018/NĐ-CP Quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước 발효 중 83/2018/NĐ-CP Nghị định số 83/2018/NĐ-CP Về Khuyến nông 발효 중 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 발효 중 68/2017/NĐ-CP Nghị định số 68/2017/NĐ-CP Về quản lý, phát triển cụm công nghiệp 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 02/2016/TT-BTC Thông tư số 02/2016/TT-BTC Hướng dẫn hỗ trợ lãi suất đổi với tổ chức, cá nhân vay vốn tại tổ chức tín dụng để thực hiện các dự án đầu tư phương tỉện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 발효 중 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 106/2016/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế số 106/2016/QH13 만료됨 118/2015/NĐ-CP Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 13/2015/QĐ-TTg Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg Về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 발효 중 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 만료됨 09/2017/QH14 Luật Du lịch số 09/2017/QH14 발효 중 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 발효 중 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 77/2006/QH11 Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 발효 중 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 발효 중
인용 6
26/2020/QĐ-TTg Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết 973/2020/UBTVQH14 ngày 8 tháng 7 năm 2020 của ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc , tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 발효 중 75/2019/TT-BTC Thông tư số 75/2019/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông 발효 중 76/2018/TT-BTC Thông tư số 76/2018/TT-BTC Hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình môn học đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp 발효 중 02/2016/TT-BTC Thông tư số 02/2016/TT-BTC Hướng dẫn hỗ trợ lãi suất đổi với tổ chức, cá nhân vay vốn tại tổ chức tín dụng để thực hiện các dự án đầu tư phương tỉện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 발효 중 02/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH Quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước 만료됨 102/2012/TT-BTC Thông tư số 102/2012/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.