Quyết định số 190/2003/QĐ-UB Về việc đổi tên Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh thành Sở Nội vụ tỉnh Sơn La

문서 번호190/2003/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Sơn La
서명자Hà Hùng — Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Nội Vụ
발행일30. 12. 2003
발효일30. 12. 2003
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 190/2003/QĐ-UB
Sơn La, ngày 30 tháng 12 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Về việc đổi tên Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh thành Sở Nội vụ tỉnh Sơn La.

________________________

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật tổ chức HĐND-UBND ( sửa đổi) ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số: 248/2003/QĐ-TTg ngay 20/11/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc đổi tên Ban Tổ chức Chính quyền thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành Sở Nội vụ;

Xét đề nghị của Sở Nội vụ tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay đổi tên Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh Sơn la thành Sở Nội vụ tỉnh Sơn la.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh tham mưu, giúp UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức bộ máy, biên chế của Sở theo đúng Thông tư hướng dẫn của Bộ Nội vụ.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã; Giám đốc các Doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hà Hùng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
190/2003/QĐ-UB
Quyết định số 190/2003/QĐ-UB Về việc đổi tên Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh thành Sở Nội vụ tỉnh Sơn La
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 16
66/2003/NĐ-CP Nghị định số 66/2003/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 1999 và Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ 만료됨 04/2003/TT-BKH Thông tư số 04/2003/TT-BKH Hướng dẫn về thẩm tra, thẩm định dự án đầu tư; sửa đổi, bổ sung một số điểm về Hồ sơ thẩm định dự án, Báo cáo đầu tư và Tổng mức đầu tư 발효 중 19/2003/QĐ-BXD Quyết định số 19/2003/QĐ-BXD Ban hành Quy định điều kiện năng lực hoạt động xây dựng 만료됨 18/2003/QĐ-BXD Quyết định số 18/2003/QĐ-BXD Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng 만료됨 44/2003/TT-BTC Thông tư số 44/2003/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư và xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước 만료됨 45/2003/TT-BTC Thông tư số 45/2003/TT-BTC Hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư 만료됨 03/2003/TT-BKH Thông tư số 03/2003/TT-BKH Hướng dẫn công tác giám sát đánh giá đầu tư 만료됨 07/2003/TT-BXD Thông tư số 07/2003/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điểm trong Thông tư Hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí xây dựng công trình thuộc các dự án đầu tư số 09/2000/TT-BXD ngày 17/7/2000 만료됨 248/2003/QĐ-TTg Quyết định số 248/2003/QĐ-TTg Về việc đổi tên Ban Tổ chức chính quyền thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành Sở Nội vụ 발효 중 29/2003/CT-TTg Chỉ thị số 29/2003/CT-TTg Về chấn chỉnh quản lý đầu tư và xây dựng bằng nguồn vốn nhà nước 발효 중 08/2003/TT-BXD Thông tư số 08/2003/TT-BXD Hướng dẫn nội dung và quản lý hợp đồng tổng thầu thiết kế - cung ứng vật tư, thiết bị - xây dựng (EPC) 발효 중 52/1999/NĐ-CP Nghị định số 52/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 발효 중 88/1999/NĐ-CP Nghị định số 88/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đấu thầu 만료됨 12/2000/NĐ-CP Nghị định số 12/2000/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ 발효 중 14/2000/NĐ-CP Nghị định số 14/2000/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 1999 của Chính phủ 만료됨 07/2003/NĐ-CP Nghị định số 07/2003/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.