Quyết định số 1932/2007/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ chi đặc thù trong hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh

Quyết định số 1932/2007/QĐ-UBND quy định chế độ chi đặc thù cho hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND) các cấp trên địa bàn tỉnh Phú Yên, bao gồm hỗ trợ trang phục, kinh phí tiếp xúc cử tri, hoạt động giám sát, thăm hỏi, phúng điếu, quà tặng, hội nghị phí và bồi dưỡng chuẩn bị nội dung phục vụ kỳ họp.

문서 번호1932/2007/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đắk Lắk
서명자Phạm Ngọc Chi — Chủ tịch
업데이트26. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 10. 2007
발효일22. 10. 2007
효력 만료일12. 11. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 1932/2007/QĐ-UBND quy định chế độ chi đặc thù cho hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND) các cấp trên địa bàn tỉnh Phú Yên, bao gồm hỗ trợ trang phục, kinh phí tiếp xúc cử tri, hoạt động giám sát, thăm hỏi, phúng điếu, quà tặng, hội nghị phí và bồi dưỡng chuẩn bị nội dung phục vụ kỳ họp.

적용 범위

Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Phú Yên

핵심 사항

  • đại biểu HĐND cấp tỉnh, huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn → được hỗ trợ trang phục và phương tiện phục vụ hoạt động đại biểu (1.500.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ)
  • Đại biểu HĐND các cấp → được chi kinh phí tiếp xúc cử tri trước và sau kỳ họp (từ 30.000 đến 50.000 đồng/người/ngày)
  • Tổ đại biểu HĐND các cấp → được hỗ trợ kinh phí hoạt động (100.000 đến 400.000 đồng/lần)
  • Thường trực HĐND các cấp → được chi thăm hỏi, phúng điếu và quà tặng cho đại biểu HĐND (200.000 đến 400.000 đồng/người/lần)
  • Hội nghị phí → bao gồm hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu dự họp (từ 20.000 đến 40.000 đ/ngày/người) và chi trà nước các hội nghị thường lệ (5.000 đồng/buổi/người)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ kinh phí cho hoạt động của đại biểu HĐND, nâng cao chất lượng hoạt động giám sát và tiếp xúc cử tri.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm có thể gây áp lực lên ngân sách địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

Hỗ trợ trang phục cho đại biểu HĐND cấp tỉnh là bao nhiêu?

Hỗ trợ 1.500.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ.

Kinh phí tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND cấp huyện mỗi ngày là bao nhiêu?

40.000 đồng/người/ngày.

Tổng kinh phí hỗ trợ cho hoạt động của tổ đại biểu HĐND cấp xã, phường, thị trấn mỗi lần là bao nhiêu?

40.000 đồng/lần.

Thường trực HĐND cấp tỉnh thăm hỏi đại biểu HĐND cấp tỉnh khi nằm viện có chi phí bao nhiêu?

200.000 đồng/lần/người.

Hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu dự họp HĐND cấp huyện mỗi ngày là bao nhiêu?

30.000 đ/ngày/người.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định chế độ chi đặc thù trong hoạt động

của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh

_______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị quyết số 74/2007/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 9 về chế độ chi đặc thù trong hoạt động của HĐND các cấp;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1933/NS-STC ngày 09 tháng 10 năm 2007,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định chế độ chi đặc thù trong hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND) các cấp trên địa bàn tỉnh Phú Yên như sau:

1. Hỗ trợ cho hoạt động đại biểu

1.1 Trang bị trang phục phương tiện phục vụ hoạt động đại biểu HĐND cấp tỉnh; cấp huyện, thành phố; xã, phường, thị trấn (bộ quần áo vét và cặp đựng tài liệu): 1.500.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ.

1.2. Các khoản chi cho đại biểu HĐND tiếp xúc cử tri trước và sau kỳ họp; đại biểu mời tham gia hoạt động giám sát của các đoàn giám sát do Thường trực HĐND, các Ban HĐND tổ chức:

- Cấp tỉnh:                           50.000 đồng/người/ngày.

- Cấp huyện, thành phố:     40.000 đồng/người/ngày.

- Cấp xã, phường, thị trấn:  30.000 đồng/người/ngày.

1.3. Hỗ trợ kinh phí hoạt động của tổ đại biểu HĐND (1 năm/4 lần):

- Tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh:                       100.000 đồng/lần.

- Tổ đại biểu HĐND cấp huyện, thành phố:    60.000 đồng/lần.

- Tổ đại biểu HĐND cấp xã, phường, thị trấn: 40.000 đồng/lần.

2. Chi hoạt động thăm hỏi, phúng điếu, quà tặng của Thường trực HĐND các cấp

2.1. Thăm đại biểu HĐND ốm đau nằm viện mỗi năm không quá 2 lần/người:

- Đại biểu HĐND cấp tỉnh khi nằm viện: 200.000 đồng/lần/người.

- Đại biểu HĐND cấp huyện, thành phố khi nằm viện: 150.000 đồng/lần/người.

- Đại biểu HĐND cấp xã, phường, thị trấn khi nằm viện: 100.000 đồng/lần/người.

2.2. Trợ cấp thuốc men khi đại biểu HĐND bệnh hiểm nghèo (mỗi năm không quá 2 lần/người):

- Đại biểu HĐND cấp tỉnh:                           2.000.000 đồng/lần/người.

- Đại biểu HĐND cấp huyện, thành phố:     1.500.000 đồng/lần/người.

- Đại biểu HĐND cấp xã, phường, thị trấn: 1.000.000 đồng/lần/người.

2.3. Phúng điếu khi đại biểu HĐND từ trần:

- Đối với đại biểu HĐND cấp tỉnh:                          400.000 đồng/người.

- Đối với đại biểu HĐND cấp huyện, thành phố:     300.000 đồng/người.

- Đối với đại biểu HĐND cấp xã, phường, thị trấn: 200.000 đồng/người.

2.4. Tặng quà cho tổ chức, cá nhân tiêu biểu nhân ngày tết, lễ cho:

a) Tập thể:

- Cấp tỉnh:                          300.000 đồng/lần.

- Cấp huyện, thành phố:     200.000 đồng/lần.

- Cấp xã, phường, thị trấn: 100.000 đồng/lần.

b) Cá nhân:

- Cấp tỉnh:                        200.000 đồng/lần.

- Cấp huyện, thành phố:   100.000 đồng/lần.

- Cấp xã, phường, thị trấn: 50.000 đồng/lần.

3. Hội nghị phí

3.1. Kỳ họp HĐND thường lệ hàng năm: hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu dự họp (đại biểu, khách mời, phục vụ kỳ họp):

- Đại biểu dự họp HĐND cấp tỉnh:                          40.000 đ/ngày/người.

- Đại biểu dự họp HĐND cấp huyện, thành phố:     30.000 đ/ngày/người.

- Đại biểu dự họp HĐND cấp xã, phường, thị trấn: 20.000 đ/ngày/người.

3.2. Hỗ trợ tiền trà nước các hội nghị thường lệ Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đoàn giám sát cấp tỉnh; cấp huyện, thành phố; cấp xã, phường, thị trấn: 5.000 đồng/buổi/người.

3.3. Bồi dưỡng chuẩn bị nội dung phục vụ kỳ họp HĐND:

a) Thư ký, cán bộ, chuyên viên:

- Cấp tỉnh:                          40.000 đồng/người/ngày.

- Cấp huyện, thành phố:     30.000 đồng/người/ngày.

- Cấp xã, phường, thị trấn: 20.000 đồng/người/ngày.

b) Nhân viên phục vụ:

- Cấp tỉnh:                           20.000 đồng/người/ngày.

- Cấp huyện, thành phố:     15.000 đồng/người/ngày.

- Cấp xã, phường, thị trấn: 10.000 đồng/người/ngày.

Nguồn kinh phí thực hiện: được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm, do Văn phòng HĐND các cấp lập và trình cấp có thẩm quyền quyết định. Kinh phí được bố trí trong năm chi không hết, các đơn vị có trách nhiệm nộp trả lại cho ngân sách nhà nước theo quy định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Giao trách nhiệm Sở Tài chính phối hợp cơ quan liên quan hướng dẫn và kiểm tra trong việc thực hiện theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng HĐND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

1932/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 1932/2007/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ chi đặc thù trong hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 11
114/2003/NĐ-CP Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 88/2003/NĐ-CP Nghị định số 88/2003/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý Hội 만료됨 11/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 11/2003/PL-UBTVQH11 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức 만료됨 117/2003/NĐ-CP Nghị định số 117/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước 만료됨 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 115/2003/NĐ-CP Nghị định số 115/2003/NĐ-CP Về chế độ công chức dự bị 만료됨 116/2003/NĐ-CP Nghị định số 116/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 만료됨 130/2005/NĐ-CP Nghị định số 130/2005/NĐ-CP Quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước 발효 중 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 74/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2007/NQ-HĐND về chế độ chi đặc thù trong hoạt động của HĐND các cấp; 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.