Nghị quyết số 195/2015/NQ-HĐND về việc quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai và tranh chấp địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An

문서 번호195/2015/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Nghệ An
서명자Hồ Đức Phớc — Chủ tịch
업데이트25. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 12. 2015
발효일30. 12. 2015
효력 만료일19. 12. 2021
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ KINH PHÍ TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VÀ TRANH CHẤP ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Xét đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 8432/TTr-UBND ngày 18/11/2015;

Trên cơ sở báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Nghị quyết này quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai và tranh chấp địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các Đoàn kiểm tra, Tổ công tác liên ngành (Đoàn liên ngành) cấp tỉnh, bao gồm:

- Đoàn liên ngành do Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Ủy ban kiểm tra Tỉnh ủy quyết định;

- Đoàn liên ngành do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định;

- Đoàn liên ngành do Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh quyết định.

b) Các Đoàn liên ngành cấp huyện, bao gồm:

- Đoàn liên ngành do Thường trực Huyện (Thành, Thị) ủy, Ban Thường vụ Huyện (Thành, Thị) ủy, Ủy ban kiểm tra Huyện (Thành, Thị) ủy quyết định;

- Đoàn liên ngành do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định.

Điều 2. Nội dung hỗ trợ

1. Hỗ trợ tiền ăn cho các thành viên Đoàn liên ngành.

2. Chi xác minh, làm việc, xin ý kiến chỉ đạo nghiệp vụ của cơ quan chuyên môn cấp trên.

3. Chi tổ chức hội họp lấy ý kiến tham gia vào Báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh, kết luận nội dung vụ việc khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai, tranh chấp địa giới hành chính.

4. Chi cho công tác xây dựng dự thảo, thẩm định, ban hành Báo cáo kết quả thẩm tra, xác minh, kết luận nội dung vụ việc khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai, tranh chấp địa giới hành chính.

5. Chi cho công tác thẩm định, lập hồ sơ phê duyệt, ban hành văn bản giải quyết khiếu nại, xử lý tố cáo, tranh chấp đất đai, tranh chấp địa giới hành chính.

Điều 3. Mức chi hỗ trợ

1. Đối với các Đoàn liên ngành cấp tỉnh:

a) Hỗ trợ tiền ăn cho các thành viên Đoàn liên ngành đến thực hiện công tác trong địa bàn thành phố Vinh: 30.000 đồng/người/ngày; tại các huyện đồng bằng: 40.000 đồng/người/ngày; tại các huyện miền núi: 50.000 đồng/người/ngày.

b) Hỗ trợ chi phí xác minh: chi theo thực tế phát sinh nhưng tối đa không quá 5.000.000 đồng/01 đoàn liên ngành.

c) Chi phí đi làm việc, tổ chức họp xin ý kiến chỉ đạo nghiệp vụ của các Bộ, ngành Trung ương: chi theo thực tế phát sinh nhưng tối đa không quá 5.000.000 đồng/01 đoàn liên ngành.

d) Chi tổ chức hội họp lấy ý kiến tham gia vào Báo cáo kết quả thẩm tra, xác minh, kết luận nội dung vụ việc khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai, tranh chấp địa giới hành chính do Đoàn liên ngành tổ chức (không quá 2 lần cho 1 vụ việc): tối đa không quá 100.000 đồng/người/lần.

e) Chi cho công tác xây dựng dự thảo Báo cáo kết quả thẩm tra, xác minh, kết luận nội dung vụ việc khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai, tranh chấp địa giới hành chính: 500.000 đồng/01 vụ việc.

g) Chi cho công tác lập hồ sơ phê duyệt, ban hành văn bản giải quyết khiếu nại, xử lý tố cáo, giải quyết tranh chấp đất đai, tranh chấp địa giới hành chính: 500.000 đồng/01 vụ việc.

2. Đối với các đoàn liên ngành cấp huyện, tùy theo khả năng cân đối ngân sách cấp huyện, mức chi tối đa:

a) Tiền ăn cho các thành viên Đoàn liên ngành không vượt quá mức quy định tại điểm a, khoản 1 điều này.

b) Chi phí xác minh: chi theo thực tế phát sinh nhưng tối đa không quá 2.000.000 đồng/01 đoàn liên ngành.

c) Chi phí đi làm việc, tổ chức họp xin ý kiến chỉ đạo nghiệp vụ của cấp trên: chi theo thực tế phát sinh nhưng tối đa không quá 2.000.000 đồng/01 đoàn liên ngành.

d) Chi tổ chức hội họp lấy ý kiến tham gia vào Báo cáo kết quả thẩm tra, xác minh, kết luận nội dung vụ việc khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai, tranh chấp địa giới hành chính (không quá 2 lần cho 1 Đoàn liên ngành): tối đa không quá 100.000 đồng/người/lần.

e) Chi cho công tác xây dựng dự thảo Báo cáo kết quả thẩm tra, xác minh, kết luận nội dung vụ việc khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai, tranh chấp địa giới hành chính: 300.000 đồng/01 vụ việc.

g) Chi cho công tác lập hồ sơ phê duyệt, ban hành văn bản giải quyết khiếu nại, xử lý tố cáo, tranh chấp đất đai, tranh chấp địa giới hành chính: 300.000 đồng/01 vụ việc.

Điều 4. Nguồn kinh phí

1. Kinh phí hỗ trợ cho các Đoàn liên ngành được trích từ nguồn ngân sách địa phương của cấp quản lý trực tiếp Đoàn liên ngành và được cấp vào tài khoản của cơ quan có cán bộ được cử làm Trưởng đoàn liên ngành; cụ thể như sau:

a) Ngân sách tỉnh: đối với các đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 điều 1 Nghị quyết này.

b) Ngân sách cấp huyện: đối với đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 điều 1 Nghị quyết này.

2. Việc hỗ trợ kinh phí chỉ thực hiện một lần đối với một Đoàn liên ngành và theo thời gian thực tế làm việc nhưng vượt quá thời gian ghi trong quyết định thành lập Đoàn liên ngành và Quyết định gia hạn (nếu có) của cấp có thẩm quyền.

3. Các khoản chi liên quan đến hoạt động của Đoàn liên ngành (phụ cấp lưu trú, tiền nghỉ, đi lại của các thành viên Đoàn liên ngành, chi phí giám định...) không thanh toán từ kinh phí hỗ trợ theo Nghị quyết này mà thanh toán theo quy định hiện hành.

4. Lập dự toán, quyết toán kinh phí: Căn cứ vào văn bản giao việc của cấp trên, quyết định thành lập đoàn liên ngành, cơ quan có cán bộ được cử là Trưởng đoàn liên ngành lập dự toán kinh phí trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; Sau khi kết thúc vụ việc, Trưởng đoàn liên ngành tổng hợp các khoản thu, chi từ nguồn kinh phí hỗ trợ để thực hiện quyết toán theo quy định hiện hành.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này;

2. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

195/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 195/2015/NQ-HĐND về việc quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai và tranh chấp địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 12
36/2013/NĐ-CP Nghị định số 36/2013/NĐ-CP Về vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức 만료됨 41/2012/NĐ-CP Nghị định số 41/2012/NĐ-CP Quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 21/2010/NĐ-CP Nghị định số 21/2010/NĐ-CP Về quản lý biên chế công chức 만료됨 203/2013/NĐ-CP Nghị định số 203/2013/NĐ-CP Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 발효 중 07/2010/TT-BNV Thông tư số 07/2010/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều quy định tại Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức 발효 중 45/2010/NĐ-CP Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 만료됨 68/2008/NĐ-CP Nghị định số 68/2008/NĐ-CP Quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội 만료됨 108/2008/TT-BTC Thông tư số 108/2008/TT-BTC Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm 발효 중 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.