Quyết định số 2013/QĐ-UBND Về việc nâng cấp Đoàn Chèo thành Nhà hát Chèo Hưng Yên trực thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

문서 번호2013/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Nguyễn Văn Cường — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Văn Hóa Thể Thao Và Du Lịch
분야Văn Hóa
발행일28. 10. 2008
발효일28. 10. 2008
효력 만료일01. 09. 2021
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc nâng cấp Đoàn Chèo thành Nhà hát Chèo Hưng Yên

trực thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

______________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 43/2008/TTLT-BVHTTDL-BNV ngày 06/6/2008 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Văn hoá và Thông tin thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 57/TTr-SVHTTDL ngày 26/8/2008 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 285/TT-SNV ngày 15/9/2008, 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nâng cấp Đoàn Chèo thành Nhà hát Chèo Hưng Yên.

Nhà hát Chèo Hưng Yên là đơn vị sự nghiệp công lập có thu trực thuộc Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch, là tổ chức nghệ thuật chuyên nghiệp của tỉnh; có chức năng tổ chức biểu diễn, nghiên cứu, liên kết, hướng dẫn, truyền nghề về nghệ thuật chèo nhằm phục vụ nhiệm vụ chính trị của tỉnh và đáp ứng nhu cầu thưởng thức nghệ thuật của mọi tầng lớp nhân dân, góp phần bảo tồn và phát triển nghệ thuật truyền thống của dân tộc. Nhà hát chịu sự quản lý trực tiếp của Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch; sự hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của Cục Biểu diễn nghệ thuật thuộc Bộ Văn hoá - Thể thao và Du lịch.

Nhà hát Chèo Hưng Yên có tư cách pháp nhân, có con dấu và được mở tài khoản để hoạt động theo quy định của pháp luật. 

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

2.1. Xây dựng, dàn dựng các chương trình của loại hình nghệ thuật sân khấu chèo; tổ chức biểu diễn loại hình nghệ thuật chèo và các loại hình nghệ thuật sân khấu diễn xướng dân gian truyền thống khác phục vụ khán giả và tham gia các hội diễn, liên hoan trong tỉnh, trong nước, ngoài nước;

2.2. Tổ chức nghiên cứu khoa học trong việc khôi phục, bảo tồn, phát triển, truyền bá nghệ thuật chèo truyền thống và các loại hình nghệ thuật sân khấu, diễn xướng dân gian khác như trống quân, ca trù …; thử nghiệm những sáng tác mới;

2.3. Phối hợp đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ nghiệp vụ cho diễn viên và các thành viên khác của nhà hát. Phát hiện, thu hút, bồi dưỡng, truyền nghề cho các tài năng trẻ có triển vọng;

2.4. Hướng dẫn việc nâng cao nhu cầu thưởng thức nghệ thuật chèo của xã hội, việc bảo tồn nghệ thuật chèo trong phong trào văn nghệ quần chúng trên địa bàn tỉnh;

2.5. Tổ chức giao lưu, hợp tác trong và ngoài nước về chuyên môn, nghiệp vụ để không ngừng nâng cao trình độ và đa dạng hình thức hoạt động;

2.6. Tổ chức một số hoạt động dịch vụ trong lĩnh vực nghệ thuật phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của Nhà hát theo quy định của pháp luật và của tỉnh;

2.7. Quản lý về tổ chức, biên chế, cán bộ, viên chức và người lao động; về tài sản, tài chính của nhà hát theo quy định của Nhà nước và của tỉnh;

2.8. Thực hiện một số nhiệm vụ khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch giao và theo quy định của pháp luật. 

Điều 3. Cơ cấu tổ chức, biên chế và cơ sở vật chất

3.1. Cơ cấu tổ chức:

a) Lãnh đạo Nhà hát, gồm: Giám đốc và 03 Phó giám đốc (trong đó 02 Phó giám đốc kiêm Tr­ưởng đoàn Nghệ thuật 1 và Trư­ởng đoàn Nghệ thuật 2).

Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật và thực hiện các chế độ, chính sách đối với Giám đốc và Phó Giám đốc Nhà hát Chèo do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo phân cấp của Uỷ ban nhân dân tỉnh và quy định của pháp luật.

b) Các tổ chức trực thuộc, gồm:

- Phòng Tổ chức - Hành chính - Quản trị;

- Phòng Nghệ thuật (nghiên cứu, bảo tồn và phát triển nghệ thuật chèo);

- Đoàn Nghệ thuật I;

- Đoàn Nghệ thuật II;

- Dàn nhạc dân tộc;

- Đội xe máy và hậu đài.

3.2. Biên chế:

Biên chế do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo định mức biên chế và theo quy định của pháp luật.

Giám đốc Nhà hát Chèo bố trí, sử dụng cán bộ, viên chức đảm bảo phù hợp với chức danh, tiêu chuẩn ngạch viên chức theo quy định của pháp luật. 

3.3. Cơ sở vật chất:

 Thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà n­ước, năm 2009 bổ sung kinh phí mua sắm trang thiết bị phục vụ cho hoạt động nghệ thuật biểu diễn của Nhà hát Chèo. 

Điều 4. Giao Giám đốc Nhà hát Chèo xây dựng quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các tổ chức trực thuộc và quy chế hoạt động, mối quan hệ công tác, lề lối làm việc của Nhà hát Chèo trình Giám đốc Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch phê duyệt theo quy định của pháp luật. 

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Nội vụ, Văn hoá - Thể thao và Du lịch, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Nhà hát Chèo Hưng Yên căn cứ quyết định thi hành./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

2013/QĐ-UBND
Quyết định số 2013/QĐ-UBND Về việc nâng cấp Đoàn Chèo thành Nhà hát Chèo Hưng Yên trực thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 37
15/2012/TT-BNV Thông tư số 15/2012/TT-BNV Hướng dẫn về tuyển dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đền bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức 발효 중 48/2013/NĐ-CP Nghị định số 48/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 172/2012/TT-BTC Thông tư số 172/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước 발효 중 16/2013/NĐ-CP Nghị định số 16/2013/NĐ-CP Về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 55/2012/NĐ-CP Nghị định số 55/2012/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 07/2012/NĐ-CP Nghị định số 07/2012/NĐ-CP Quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành 만료됨 26/2011/TT-BCT Thông tư số 26/2011/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại Thông tư số 01/2007/TT-BCN ngày 11 tháng 01 năm 2007 của Bộ Công nghiệp hướng dẫn tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú 발효 중 139/2010/TT-BTC Thông tư số 139/2010/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức 만료됨 11/2010/TT-BNV Thông tư số 11/2010/TT-BNV Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 만료됨 68/2010/QĐ-TTg Quyết định số 68/2010/QĐ-TTg Về việc quy định hội có tính chất đặc thù 만료됨 03/2011/TT-BNV Thông tư số 03/2011/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức 만료됨 65/2010/QĐ-TTg Quyết định số 65/2010/QĐ-TTg Ban hành quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại 만료됨 13/2010/TT-BNV Thông tư số 13/2010/TT-BNV Quy định chi tiết một số điều về tuyển dụng và nâng ngạch công chức của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 45/2010/NĐ-CP Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 만료됨 42/2010/NĐ-CP Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 105/2010/TT-BTC Thông tư số 105/2010/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên 만료됨 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 발효 중 18/2010/NĐ-CP Nghị định số 18/2010/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng công chức 발효 중 61/2008/TTLT-BNN-BNV Thông tư liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân cấp xã về nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 발효 중 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 36/2005/CT-TTg Chỉ thị số 36/2005/CT-TTg Về tiếp tục chỉ đạo xây dựng cơ sở vững mạnh toàn diện để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ quốc phòng, an ninh trong tình hình mới 발효 중 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 01/2007/TT-BCN Thông tư số 01/2007/TT-BCN Hướng dẫn tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục và hồ sơ xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú 발효 중 93/2007/QĐ-TTg Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 20/2008/TTLT-BXD-BNV Thông tư liên tịch số 20/2008/TTLT-BXD-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiêm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành xây dựng 만료됨 03/2009/TT-BKH Thông tư số 03/2009/TT-BKH Hướng dẫn lựa chọn nhà đầu tư thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất 발효 중 10/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 04/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND Về việc ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 439/2008/QĐ-UBND Quyết định số 439/2008/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển thủy lợi tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2015 và định hướng đến năm 2020 만료됨 126/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2007/NQ-HĐND Về quy hoạch tổng thể phát triển thủy lợi tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2015 và định hướng đến năm 2020 만료됨 14/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ chi khen thưởng đối với các chuyên đề hội thi, hội diễn và phong trào đột xuất 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.