이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 7
164/2016/NĐ-CP
Nghị định số 164/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
만료됨
97/2015/QH13
Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII
발효 중
55/2014/QH13
Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13
만료됨
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
만료됨
120/2016/NĐ-CP
Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
만료됨
60/2010/QH12
Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12
만료됨
24/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
만료됨
205/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 205/2019/NQ-HĐND Về quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 3
11/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020
만료됨
11/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
만료됨
246/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 246/2008/NQ-HĐND Về quy định mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
만료됨
관련 1
24/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.