Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động tại các cơ sở xã hội, cơ sở cai nghiện ma túy do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Lực lượng Thanh niên xung phong quản lý và Bệnh viện Nhân Ái thuộc Sở Y tế.

文号21/2017/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Hồ Chí Minh
签署人Nguyễn Thị Quyết Tâm — Chủ tịch
更新26/06/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Chưa Phân Loại
发布日期07/12/2017
生效日期01/01/2018
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 21/2017/NQ-HĐND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 07 tháng 12 năm 2017

NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh, bổ sung một số chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức,

người lao động tại các cơ sở xã hội, cơ sở cai nghiện ma túy do Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội, Lực lượng Thanh niên xung phong quản lý và Bệnh
viên Nhân Ái thuộc Sở Y tế 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ SÁU

(Từ ngày 04 đến ngày 07 tháng 12 năm 2017)

n cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Xét Tờ trình số 7273/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh, bổ sung một số chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động tại các Cơ sở xã hội, Cơ sở cai nghiện ma túy do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Lực lượng Thanh niên xung phong quản lý và Bệnh viện Nhân ái thuộc Sở Y tế; Báo cáo thẩm tra số 700/BC-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2017 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung một số chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức và người lao động tại các cơ sở xã hội, cơ sở cai nghiện ma túy do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Lực lượng Thanh niên xung phong quản lý và Bệnh viện Nhân Ái thuộc Sở Y tế như sau:

1. Nâng mức trợ cấp độc hại, lây nhiễm cao tại khoản 1.2 Điều 1 Quyết định số 99/2001/QĐ-UB ngày 31 tháng 10 năm 2001 của Ủy ban nhân dân thành phố về cho phép tạm thời thực hiện một số chế độ, chính sách xã hội tại các cơ sở xã hội, cơ sở chữa bệnh của thành phố:

- Mức trợ cấp: 400.000 đồng/người/tháng.

- Đối tượng: Công chức, viên chức, bác sĩ, y sĩ, y tá, hộ lý và người lao động làm việc trong môi trường độc hại, lây nhiễm cao, trực tiếp điều trị, chăm sóc đối tượng tại các cơ sở xã hội, cơ sở cai nghiện ma túy do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Lực lượng Thanh niên xung phong quản lý (kể cả người hợp đồng ngoài chỉ tiêu được duyệt, không tính những người hưởng lương từ nguồn phí dịch vụ). Riêng đối với bác sĩ, y sĩ, y tá, hộ lý, người trực tiếp điều trị, chăm sóc, chữa trị bệnh nhân HIV/AIDS tại các cơ sở điều trị nghiện ma túy có đối tượng quản lý bị nhiễm HIV/AIDS thì được hưởng thêm mức trợ cấp là 150.000 đồng/người/tháng.

2. Nâng mức trợ cấp độc hại lây nhiễm cao, trợ cấp đặc thù nghề nghiệp tại Quyết định số 189/2003/QĐ-UB ngày 22 tháng 9 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, người lao động làm việc tại những vùng khó khăn và tại các cơ sở xã hội, cơ sở chữa bệnh:

a) Tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 1:

- Mức trợ cấp: 300.000 đồng/người/tháng.

- Đối tượng: Công chức, viên chức và người lao động của Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội thành phố.

b) Tại mục 3.2.1 điểm 3.2 khoản 2 Điều 1:

- Mức trợ cấp: 500.000 đồng/người/tháng.

- Đối tượng: Công chức, viên chức và người lao động của Bệnh viện Nhân Ái thuộc Sở Y tế.

c) Tại mục 3.2.2 điểm 3.2 khoản 2 Điều 1:

- Mức trợ cấp: 30.000 đồng/người/ngày.

- Đối tượng: Bác sĩ, y sĩ, y tá, hộ lý, người trực tiếp điều trị, chữa trị bệnh nhân HIV/AIDS tại Bệnh viện Nhân Ái thuộc Sở Y tế.

d) Tại khoản 7 Điều 1:

- Mức trợ cấp: 400.000 đồng/người/tháng.

- Đối tượng: Công chức, viên chức và người lao động công tác tại bộ phận Y tế thuộc Văn phòng Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Lực lượng Thanh niên xung phong.

3. Nâng mức chế độ trợ cấp tại Điều 1 Quyết định số 45/2005/QĐ-UB ngày 21 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về thực hiện chế độ phụ cấp đối với cán bộ, công chức, người lao động làm việc tại các cơ sở xã hội, cơ sở chữa bệnh và người sau cai nghiện ma túy:

a) Đối với các cơ sở xã hội, cơ sở cai nghiện ma túy do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Lực lượng Thanh niên xung phong quản lý:

Đối tượng

Mức trợ cấp

Bác sĩ

6.000.000 đồng/người/tháng

Cán bộ quản lý (Ban Giám đốc đơn vị)

4.200.000 đồng/người/tháng

Người có trình độ đại học và cao đẳng

3.600.000 đồng/người/tháng

Người có trình độ trung cấp

3.000.000 đồng/người/tháng

Người lao động không có bằng cấp chuyên môn

2.400.000 đồng/người/tháng

b) Đối với Bệnh viện Nhân Ái thuộc Sở Y tế:

Đối tượng

Mức trợ cấp

Bác sĩ, cán bộ quản lý (Ban Giám đốc đơn vị)

6.000.000 đồng/người/tháng

Viên chức và người lao động khác

3.600.000 đồng/người/tháng

4. Nâng mức trợ cấp độc hại, lây nhiễm cao tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 122/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh, bổ sung một số chế độ, chính sách xã hội của thành phố:

- Mức trợ cấp: 400.000 đồng/tháng/người.

- Đối tượng: Giáo viên trực tiếp giảng dạy trong chỉ tiêu biên chế của Trung tâm Giáo dục thường xuyên thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố.

5. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ hỗ trợ:

Kinh phí thực hiện các chế độ hỗ trợ nêu trên được bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm do ngân sách thành phố giao cho các đơn vị.

6. Thời gian thực hiện:  Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và Hội đồng nhân dân các quận, huyện giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Thị Quyết Tâm

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其废止 5
被其修订补充 4
21/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động tại các cơ sở xã hội, cơ sở cai nghiện ma túy do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Lực lượng Thanh niên xung phong quản lý và Bệnh viện Nhân Ái thuộc Sở Y tế.
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 38
161/2016/NĐ-CP Nghị định số 161/2016/NĐ-CP Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 已失效 69/2017/TT-BTC Thông tư số 69/2017/TT-BTC Hướng dẫn lập kế hoạch tài chính 05 năm và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 生效中 342/2016/TT-BTC Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 生效中 45/2017/NĐ-CP Nghị định số 45/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết lập kế hoạch tài chính 05 năm và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 已失效 40/2017/TT-BTC Thông tư số 40/2017/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị 生效中 31/2017/NĐ-CP Nghị định số 31/2017/NĐ-CP Ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm 生效中 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 已失效 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 320/2016/TT-BTC Thông tư số 320/2016/TT-BTC Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 生效中 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 337/2016/TT-BTC Thông tư số 337/2016/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội cúa Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội 生效中 164/2016/NĐ-CP Nghị định số 164/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 26/2016/NĐ-CP Nghị định số 26/2016/NĐ-CP Quy định chế độ trợ cấp, phụ cấp đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy và cơ sở trợ giúp xã hội công lập 生效中 158/2016/NĐ-CP Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản. 生效中 46/2016/QĐ-TTg Quyết định số 46/2016/QĐ-TTg Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017 生效中 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 05/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 26/2016/NĐ-CP ngày 06/04/2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý trợ cấp, phụ cấp đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy và cơ sở trợ giúp xã hội công lập 生效中 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 136/2015/NĐ-CP Nghị định số 136/2015/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 生效中 86/2015/NĐ-CP Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 19/2015/NĐ-CP Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 已失效 60/2014/QH13 Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13 生效中 152/2008/QĐ-TTg Quyết định số 152/2008/QĐ-TTg Phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam đến năm 2020 已失效 23/2014/TT-BTNMT Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 生效中 29/2014/TT-BTNMT Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 已失效 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 已失效 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 已失效 64/2014/NĐ-CP Nghị định số 64/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân 生效中 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 已失效 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 已失效 188/2010/TT-BTC Thông tư số 188/2010/TT-BTC Quy định tiêu thức phân cấp nguồn thu và phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương. 生效中 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 已失效 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 已失效 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 生效中 86/2009/QĐ-TTg Quyết định số 86/2009/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 生效中
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。