Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ tiền ăn thêm các ngày Lễ, Tết cho người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định đang quản lý tại các Cơ sở xã hội, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái và hỗ trợ vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày cho đối tượng bảo trợ xã hội tại các Cơ sở bảo trợ xã hội công lập, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái, trại viên Khu điều trị phong Bến sắn.

文号21/2018/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Hồ Chí Minh
签署人Nguyễn Thị Quyết Tâm — Chủ tịch
更新26/06/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội, Y Tế
领域Chưa Phân Loại
发布日期07/12/2018
生效日期01/01/2019
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
Số: 21/2018/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 07 tháng 12 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

VỀ CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ TIỀN ĂN THÊM CÁC NGÀY LỄ, TẾT CHO NGƯỜI NGHIỆN MA TÚY KHÔNG CÓ NƠI CƯ TRÚ ỔN ĐỊNH ĐANG QUẢN LÝ TẠI CÁC CƠ SỞ XÃ HỘI, BỆNH NHÂN BỆNH VIỆN NHÂN ÁI VÀ HỖ TRỢ VẬT DỤNG PHỤC VỤ CHO SINH HOẠT THƯỜNG NGÀY CHO ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI TẠI CÁC CƠ SỞ BẢO TRỢ XÃ HỘI CÔNG LẬP, BỆNH NHÂN BỆNH VIỆN NHÂN ÁI, TRẠI VIÊN KHU ĐIỀU TRỊ PHONG BẾN SẮN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI HAI

(Từ ngày 4 đến ngày 7 tháng 12 năm 2018)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Xét Tờ trình số 5315/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố về chế độ hỗ trợ tiền ăn thêm các ngày Lễ, Tết cho người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định đang quản lý tại các Cơ sở xã hội, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái và hỗ trợ vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày cho đối tượng bảo trợ xã hội tại các Cơ sở bảo trợ xã hội công lập, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái, trại viên Khu điều trị phong Bến Sắn thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế và Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố; Báo cáo thẩm tra số 764/BC-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2018 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:

1. Phạm vi điều chỉnh:

- Các Cơ sở xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố quản lý;

- Các Cơ sở bảo trợ xã hội công lập thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố quản lý;

- Bệnh viện Nhân Ái và Khu điều trị phong Bến Sắn thuộc Sở Y tế quản lý.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định đang được quản lý tại các Cơ sở xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố.

b) Đối tượng bảo trợ xã hội tại các Cơ sở bảo trợ xã hội công lập thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố:

- Người xin ăn không có nơi cư trú ổn định, người sinh sống nơi cộng đồng không có nơi cư trú ổn định trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh được tiếp nhận ban đầu vào Trung tâm Hỗ trợ xã hội và Khu tiếp nhận ban đầu của Trung tâm Điều dưỡng người bệnh tâm thần thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

- Đối tượng tiếp nhận, chăm sóc, nuôi dưỡng tại Trung tâm Điều dưỡng người bệnh tâm thần và các Trung tâm bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

c) Bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái và trại viên Khu điều trị phong Bến Sắn thuộc Sở Y tế.

Điều 2. Chế độ hỗ trợ:

1. Chế độ hỗ trợ tiền ăn thêm các ngày Lễ, Tết:

a) Đối tượng: Người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định đang được quản lý tại các Cơ sở xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố.

b) Chế độ ăn thêm được áp dụng cho 10 ngày Lễ, Tết trong năm gồm: Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương, Ngày Chiến thắng 30/4, Ngày Quốc tế Lao động, Ngày Quốc khánh, Tết dương lịch và Tết nguyên đán.

c) Mức hỗ trợ:

- Các ngày Lễ, Tết dương lịch: Hỗ trợ tiền ăn thêm theo mức 03 lần tiêu chuẩn ngày thường đang áp dụng đối với người nghiện ma túy đang được quản lý tại các Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc (tiêu chuẩn ngày thường bằng 0,8 mức lương cơ sở chia cho số ngày trong tháng).

- Các ngày Tết nguyên đán: Hỗ trợ tiền ăn thêm theo mức 05 lần tiêu chuẩn ngày thường đang áp dụng đối với người nghiện ma túy đang được quản lý tại các Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc (tiêu chuẩn ngày thường bằng 0,8 mức lương cơ sở chia cho số ngày trong tháng).

2. Chế độ hỗ trợ vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày:

a) Đối tượng là người xin ăn không có nơi cư trú ổn định, người sinh sống nơi công cộng không có nơi cư trú ổn định được tiếp nhận ban đầu vào Trung tâm Hỗ trợ xã hội và Khu tiếp nhận ban đầu của Trung tâm Điều dưỡng người bệnh tâm thần: 700.000 đồng/người.

b) Đối tượng được tiếp nhận, chăm sóc, nuôi dưỡng tại các các Cơ sở bảo trợ xã hội công lập, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái, trại viên Khu điều trị phong Bến Sắn: hỗ trợ với mức chi là 0,9 lần lương cơ sở/người/năm.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ hỗ trợ:

Kinh phí thực hiện chế độ hỗ trợ nêu trên được bố trí trong dự toán chi thường xuyên đảm bảo xã hội hàng năm do ngân sách thành phố giao cho các đơn vị.

Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Nghị quyết này.

Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ mười hai thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019./.

                                     CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Thị Quyết Tâm

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

21/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ tiền ăn thêm các ngày Lễ, Tết cho người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định đang quản lý tại các Cơ sở xã hội, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái và hỗ trợ vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày cho đối tượng bảo trợ xã hội tại các Cơ sở bảo trợ xã hội công lập, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái, trại viên Khu điều trị phong Bến sắn.
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 37
102/2016/QH13 Luật Trẻ em số 102/2016/QH13 生效中 168/2017/NĐ-CP Nghị định số 168/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch 生效中 21/2017/QH14 Luật quy hoạch số 21/2017/QH14 生效中 98/2018/NĐ-CP Nghị định số 98/2018/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp 生效中 35/2018/TT-BTC Thông tư số 35/2018/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện 生效中 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 已失效 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 生效中 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 已失效 281/2016/TT-BTC Thông tư số 281/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch 生效中 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 338/2016/TT-BTC Thông tư số 338/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật 已失效 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 05/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 26/2016/NĐ-CP ngày 06/04/2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý trợ cấp, phụ cấp đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy và cơ sở trợ giúp xã hội công lập 生效中 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 42/2015/TT-BTNMT Thông tư số 42/2015/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật quy hoạch tài nguyên nước 已失效 86/2015/NĐ-CP Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 已失效 40/2015/QĐ-TTg Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 生效中 77/2015/NĐ-CP Nghị định số 77/2015/NĐ-CP Về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 60/2014/QH13 Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13 生效中 09/2017/QH14 Luật Du lịch số 09/2017/QH14 生效中 36/2018/TT-BTC Thông tư số 36/2018/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 已失效 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 已失效 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 已失效 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 已失效 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 已失效 201/2013/NĐ-CP Nghị định số 201/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước 已失效 96/2008/TT-BTC Thông tư số 96/2008/TT-BTC Hướng dẫn việc hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các Trung tâm học tập cộng đồng 生效中 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 已失效 28/2001/QH10 Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10 已失效 06/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 06/2003/PL-UBTVQH11 Dân số 生效中 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 已失效 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 生效中 08/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 08/2008/PL-UBTVQH12 Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số 生效中
修订补充 4
13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trong nước do ngân sách địa phương đảm bảo ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2018 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2023) của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn 已失效 09/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trong nước do ngân sách địa phương đảm bảo ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn 已失效 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 07 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum 已失效 31/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm b Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 của tỉnh Ninh Bình 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。