Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ đối với người theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng của Tổ Công tác cai nghiện ma túy do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh

Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ đối với người theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng cho các tổ công tác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập. Mức hỗ trợ là 350.000 đồng/người/tháng và được thực hiện từ ngày 1/11/2021.

문서 번호21/2021/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Thị Lệ — Chủ tịch
업데이트09. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일19. 10. 2021
발효일01. 11. 2021
효력 만료일21. 12. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ đối với người theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng cho các tổ công tác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập. Mức hỗ trợ là 350.000 đồng/người/tháng và được thực hiện từ ngày 1/11/2021.

적용 범위

Người thực hiện theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng của Tổ Công tác cai nghiện ma túy do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, trừ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, cán bộ phụ trách Lao động - Thương binh và Xã hội, Công an, cán bộ Y tế.

핵심 사항

  • Người thực hiện theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng được hỗ trợ 350.000 đồng/người/tháng.
  • Phường, xã, thị trấn có dưới 20 người cai nghiện được bố trí và hỗ trợ 03 cán bộ theo dõi, quản lý; từ 20 người trở lên cứ thêm 03 người cai nghiện thì được bố trí và hỗ trợ thêm 01 người.
  • Kinh phí thực hiện được bố trí trong dự toán chi thường xuyên đảm bảo xã hội hàng năm của các xã, phường, thị trấn theo phân cấp nhà nước hiện hành và các nguồn vận động khác.
  • Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1/11/2021.
  • không được hỗ trợ bao gồm Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, cán bộ phụ trách Lao động - Thương binh và Xã hội, Công an, cán bộ Y tế.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ người theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy giúp nâng cao hiệu quả công tác phòng chống ma túy.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí hỗ trợ có thể gây áp lực tài chính cho ngân sách địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

Mức hỗ trợ là bao nhiêu?

Mức hỗ trợ là 350.000 đồng/người/tháng.

Ai được hưởng chính sách này?

Người thực hiện theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng của Tổ Công tác cai nghiện ma túy do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, trừ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, cán bộ phụ trách Lao động - Thương binh và Xã hội, Công an, cán bộ Y tế.

Kinh phí từ đâu?

Kinh phí thực hiện được bố trí trong dự toán chi thường xuyên đảm bảo xã hội hàng năm của các xã, phường, thị trấn theo phân cấp nhà nước hiện hành và các nguồn vận động khác.

Thời gian áp dụng chính sách này?

Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1/11/2021.

Ai không được hỗ trợ?

Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, cán bộ phụ trách Lao động - Thương binh và Xã hội, Công an, cán bộ Y tế không được hỗ trợ.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định về chính sách hỗ trợ đối với người theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng của Tổ Công tác cai nghiện ma túy do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy ngày 09 tháng 12 năm 2000; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật phòng, chống ma túy ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 163/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 03/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BCA ngày 10 tháng 02 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế và Bộ Công an Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09 tháng 09 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng;

Căn cứ Thông tư số 117/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2017 về Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc và tổ chức cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng;

Căn cứ Thông tư số 124/2018/TT-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện;

Xét Tờ trình số 3439/TTr-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định về chính sách hỗ trợ đối với người theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng của Tổ Công tác cai nghiện ma túy do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 629/BC-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2021 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh; ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng được hỗ trợ

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quy định về chính sách hỗ trợ người theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng của Tổ Công tác cai nghiện ma túy do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Đối tượng được hỗ trợ:

Người thực hiện theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng của Tổ Công tác cai nghiện ma túy do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, trừ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, cán bộ phụ trách Lao động - Thương binh và Xã hội, Công an, cán bộ Y tế.

Điều 2. Quy định mức hỗ trợ và số lượng người được hỗ trợ thực hiện theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng

1. Mức hỗ trợ: 350.000 đồng/người/tháng.

2. Số lượng:

a) Đối với phường, xã, thị trấn có dưới 20 người cai nghiện được bố trí và hỗ trợ 03 cán bộ theo dõi, quản lý.

b) Đối với phường, xã, thị trấn có từ 20 người cai nghiện trở lên cứ thêm 03 người cai nghiện thì được bố trí và hỗ trợ thêm 01 người theo dõi, quản lý ngoài 03 người theo dõi, quản lý được quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

Điều 3. Nguồn kinh phí và thời gian thực hiện

1. Nguồn kinh phí thực hiện: Được bố trí trong dự toán chi thường xuyên đảm bảo xã hội hàng năm của các xã, phường, thị trấn theo phân cấp nhà nước hiện hành và các nguồn vận động khác đảm bảo theo quy định của pháp luật.

2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 11 năm 2021.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 19 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2021./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 14
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 16/2008/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống ma túy số 16/2008/QH12 발효 중 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 117/2017/TT-BTC Thông tư số 117/2017/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc và tổ chức cai nghiện ma tuý bắt buộc tại cộng đồng 만료됨 23/2000/QH10 Luật Phòng, chống ma túy số 23/2000/QH10 만료됨 03/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BCA Thông tư liên tịch số 03/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BCA Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09/09/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 94/2010/NĐ-CP Nghị định số 94/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng 발효 중 124/2018/TT-BTC Thông tư số 124/2018/TT-BTC Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện 만료됨 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật; tiêu chí, tiêu chuẩn, đánh giá chất lượng; cơ chế kiểm tra, giám sát, kiểm định chất lượng và nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về trợ giúp xã hội trong lĩnh vực sự nghiệp Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중
폐지됨 6
05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 03/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Tổ, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; chế độ hỗ trợ, bồi dưỡng, bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 247/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 247/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 21/2021NQ-HĐND ngày 04 tháng 08 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý 발효 중 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND HỘI Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2023 발효 중 36/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 36/2022/NQ-HĐND VỀ VIỆC BÃI BỎ NGHỊ QUYẾT SỐ 04/2021/NQ-HĐND NGÀY 11/8/2021 QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TRONG PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2021/NQ-HĐND NGÀY 08/12/2021 CỦA HĐND TỈNH QUY ĐỊNH NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI TỔ COVID-19 CỘNG ĐỒNG THAM GIA CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA 발효 중
21/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ đối với người theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng của Tổ Công tác cai nghiện ma túy do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 54
102/2016/QH13 Luật Trẻ em số 102/2016/QH13 발효 중 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. 발효 중 37/2018/QH14 Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH14 발효 중 49/2019/TT-BTC Thông tư số 49/2019/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 만료됨 55/2019/NĐ-CP Nghị định số 55/2019/NĐ-CP Về hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 발효 중 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중 49/2019/NĐ-CP Nghị định số 49/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công an nhân dân 발효 중 36/2019/NĐ-CP Nghị định số 36/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bôt sung một số điều của Luật thể dục thể thao 발효 중 05/2019/TT-BKHĐT Thông tư số 05/2019/TT-BKHĐT Hướng dẫn hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 만료됨 35/2021/TT-BTC Thông tư số 35/2021/TT-BTC Quy định cơ chế quản lý tài chính thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 - 2030 발효 중 69/2021/TT-BTC Thông tư số 69/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông 발효 중 30/2021/QĐ-TTg Quyết định số 30/2021/QĐ-TTg Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 발효 중 76/2021/TT-BTC Thông tư số 76/2021/TT-BTC Hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중 88/2020/TT-BTC Thông tư số 88/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Điều 26 Thông tư số 68/2019/TT-BTC ngày 30 tháng 9 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 119/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định về hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ 발효 중 86/2020/TT-BTC Thông tư số 86/2020/TT-BTC Quy định chi tiết chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên thể thao thành tích cao, vận động viên thể thao thành tích cao 발효 중 93/2020/NĐ-CP Nghị định số 93/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện 발효 중 83/2020/NĐ-CP Nghị định số 83/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 만료됨 98/2019/NĐ-CP Nghị định số 98/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật 발효 중 46/2019/QH14 Luật Thư viện số 46/2019/QH14 발효 중 26/2019/NĐ-CP Nghị định số 26/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản 발효 중 35/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 발효 중 26/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 발효 중 39/2018/NĐ-CP Nghị định số 39/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ 만료됨 38/2018/NĐ-CP Nghị định số 38/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo 발효 중 96/2018/NĐ-CP Nghị định số 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 만료됨 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 발효 중 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 발효 중 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 발효 중 342/2016/TT-BTC Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 발효 중 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 58/2016/TT-BTC Thông tư số 58/2016/TT-BTC Quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp 만료됨 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân 발효 중 23/2016/NĐ-CP Nghị định số 23/2016/NĐ-CP Về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng 발효 중 88/2015/QH13 Luật Kế toán số 88/2015/QH13 발효 중 68/2014/QH13 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 만료됨 34/2018/NĐ-CP Nghị định số 34/2018/NĐ-CP về việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa. 발효 중 04/2017/QH14 Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 발효 중 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 193/2013/NĐ-CP Nghị định số 193/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã 만료됨 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 발효 중 20/2012/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 발효 중 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 12/2010/TT-BCA Thông tư số 12/2010/TT-BCA Quy định cụ thể thi hành một số điều của Pháp lệnh công an xã và Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2009 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 만료됨 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 발효 중 73/2009/NĐ-CP Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 만료됨 18/2003/QH11 Luật Hợp tác xã số 18/2003/QH11 만료됨 77/2006/QH11 Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 발효 중 06/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 06/2008/PL-UBTVQH12 Công an xã 발효 중
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.