Nghị quyết số 211/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách về công tác dân số ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Nghị quyết này quy định chính sách bồi dưỡng và khuyến khích công tác dân số ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, áp dụng cho các thôn, xã thực hiện tốt công tác dân số. Điểm nổi bật là việc bố trí Cộng tác viên dân số thôn với mức chi bồi dưỡng 300.000 đồng/tháng, cùng các chính sách hỗ trợ và khen thưởng cho cá nhân và tập thể đạt chỉ tiêu về dân số.

문서 번호211/2022/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hưng Yên
서명자Trần Quốc Toản — Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
산업Y Tế
분야Dân Số - Kế Hoạch Hóa Gia Đình
발행일07. 07. 2022
발효일17. 07. 2022
효력 만료일09. 12. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định chính sách bồi dưỡng và khuyến khích công tác dân số ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, áp dụng cho các thôn, xã thực hiện tốt công tác dân số. Điểm nổi bật là việc bố trí Cộng tác viên dân số thôn với mức chi bồi dưỡng 300.000 đồng/tháng, cùng các chính sách hỗ trợ và khen thưởng cho cá nhân và tập thể đạt chỉ tiêu về dân số.

적용 범위

Thôn, tổ dân phố; xã, phường, thị trấn; Cộng tác viên dân số thôn; Nhân viên y tế thôn; phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ; các cơ quan, đơn vị, tổ chức liên quan đến ngân sách nhà nước.

핵심 사항

  • Thôn có từ 250 hộ dân cư trở xuống được bố trí 1 Cộng tác viên dân số; trên 250 hộ thêm 1 Cộng tác viên cho mỗi 250 hộ, tối đa 4 Cộng tác viên. Mỗi thôn đảm bảo 1 Cộng tác viên do Nhân viên y tế kiêm nhiệm.
  • Cộng tác viên dân số và Nhân viên y tế thôn được hỗ trợ 300.000 đồng/tháng.
  • Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ đã có 2 con và tự nguyện sử dụng biện pháp tránh thai dài hạn được hỗ trợ 100.000 đồng/người.
  • Thôn đạt 3 năm liên tục không có người sinh con thứ 3 trở lên được khen thưởng 3 triệu đồng, 5 năm được khen thưởng 5 triệu đồng; xã đạt 3 năm không có người sinh con thứ 3 trở lên được khen thưởng 30 triệu đồng, 5 năm được khen thưởng 50 triệu đồng.
  • Xã đạt 100% người cao tuổi có thẻ bảo hiểm y tế, được khen thưởng 1 lần kèm theo hỗ trợ 10 triệu đồng.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ và khuyến khích công tác dân số ở cơ sở, giảm tỷ lệ sinh con thứ 3 trở lên.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng do hỗ trợ bồi dưỡng cho Cộng tác viên dân số và các chính sách khen thưởng.
  • Những người hưởng lợi: Cộng tác viên dân số thôn, Nhân viên y tế thôn, phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ, xã đạt chỉ tiêu về dân số.

❓ 자주 묻는 질문

Cộng tác viên dân số được bồi dưỡng mức bao nhiêu?

Cộng tác viên dân số thôn được bồi dưỡng 300.000 đồng/tháng (Điều 2).

Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ đã có 2 con và tự nguyện sử dụng biện pháp tránh thai dài hạn được hỗ trợ bao nhiêu?

Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ đã có 2 con và tự nguyện sử dụng biện pháp tránh thai dài hạn được hỗ trợ 100.000 đồng/người (Điều 3).

Thôn đạt 5 năm liên tục không có người sinh con thứ 3 trở lên được khen thưởng bao nhiêu?

Thôn đạt 5 năm liên tục không có người sinh con thứ 3 trở lên được khen thưởng 5 triệu đồng (Điều 3).

Xã đạt 100% người cao tuổi có thẻ bảo hiểm y tế được hỗ trợ bao nhiêu?

Xã đạt 100% người cao tuổi có thẻ bảo hiểm y tế, được khen thưởng 1 lần kèm theo hỗ trợ 10 triệu đồng (Điều 3).

Kinh phí thực hiện chính sách này từ nguồn nào?

Kinh phí chi trả bồi dưỡng hàng tháng cho Cộng tác viên dân số thôn từ nguồn ngân sách tỉnh, còn kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích, hỗ trợ, khen thưởng thuộc cấp nào chi trả (Điều 4).

전문

Người ký: Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Email: hdndhungyen@h ungyen.gov.vn Cơ quan: Tỉnh Hưng Yên Thời gian ký: 21.07 2022 10:28:11 +07:00

HỘI ĐÔNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

Số: 21 1/2022/NQ-HĐND

Hưng Yên, ngày 07 thảng 7 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

Quy định một sô chính sách vê công tác dân số ỏ’ CO' sỏ’
trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ TÁM

Căn cứ Luật Tô chức chính quyển địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Luật sưa đôi, bô sung một sổ điểu cùa Luật Tổ chức Chính phu và Luật Tổ chức chính quyên địa phương ngày 22 thảng 11 năm 2019;

Càn cứ Luật Ngán sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Pháp lệnh số 06/2003/PL-UBTVQHỉ 1 ngày 09 tháng 01 năm 2003 cua ủy ban Thường vụ Quổc hội về dán số; Pháp lệnh sổ 08/2008/UBTVQH12 ngày 27 thảng 12 năm 2008 của ủy ban Thường vụ Quốc hội sửa đoi Điều 10 cua Pháp lệnh dán sổ;

Căn cứ Nghị định sổ 163/20Ỉ6/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều cua Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư sổ 01/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trướng Bộ Y tê hướng dân một sô nội dung đê địa phương ban hành chính sách khen thương, ho trợ đổi với tập thế, cá nhân thực hiện tốt công tác dân sổ;

Căn cứ Thông tư số 02/202Ị/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trương Bộ Y té quy định tiêu chuán, nhiệm vụ cùa Cộng tác viên dân sô;

Căn cứ Thông tư sổ 23/2021/TT-BYT ngày 09 tháng 12 năm 2021 cua Bộ trương Bộ Y tê sưa đôi, bô sung một sô văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trướng Bộ Y tê ban hành;

Xét Tờ trình sổ 72/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2022 cua ủy ban nhân dán tỉnh về việc quy định một sổ chỉnh sách về công tác dân sổ ở cơ sờ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; Bảo cáo thâm tra số 382/BC-BPC ngày 01 tháng 7 năm 2022 cua Ban Pháp che Hội đong nhân dân tinh; ý kiến tháo luận và kêt qua biêu quyêt cùa các vị đại biêu Hội đong nhân dân tình tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tưọng áp dụng

  1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định sổ lượng, mức chi bồi dường hằng tháng đối với Cộng tác viên dân số tại thôn, tò dân phố (gọi chung là Cộng tác viên dân số thôn) và một số chính sách khuyến khích, khen thưởng đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số.

  1. Đối tượng áp dụng

  1. Thôn, tổ dân phổ (gọi chung là thôn); xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) thực hiện tốt công tác dân số.

  2. Cộng tác viên dân số thôn; Nhân viên y tể thôn; phụ nừ trong độ tuôi sinh đẻ thực hiện tốt chính sách dân số.

  3. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cả nhân có liên quan đến việc lập dự toán, quản lý, sứ dụng và quyết toán ngân sách nhà nước đảm bảo cho công tác dân số ở cơ sở.

Điều 2. Quy định về số lượng, mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với Cộng tác viên dân số thôn

  1. Số lượng Cộng tác viên dân sổ thôn

Thôn có từ 250 hộ dân cư trớ xuống được bố trí 01 Cộng tác viên dân sò.

Thôn có trên 250 hộ dân cư thì cử thêm 250 hộ dân cư được bố trí thêm 01 Cộng tác viên dân số; mồi thôn bổ trí không quá 04 Cộng tác viên dân sô.

Mỗi thôn đảm bảo bố trí 01 Cộng tác viên dân số do Nhân viên y tể thôn kiêm nhiệm.

Đối với các thôn được bổ trí từ 2 Cộng tác viên dân sổ trờ lên, căn cứ tình hình thực tiễn tại địa phương, ưu tiên bố trí người trực tiếp tham gia công việc ở thôn (có đù điều kiện, tiêu chuân của Cộng tác viên dân số theo quy định) kiêm nhiệm và người đang trong thời gian được phân công làm Cộng tác viên dân số tại thôn.

  1. Mức chi bồi dưỡng: 300.000 đồng/Cộng tác viẽn/tháng.

Điều 3. Quy định về một số nội dung chi và mức chi khuyến khích, hỗ trọ', khen thưởng

  1. Cá nhân

  1. Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ đã có đủ 02 (hai) con và tự nguyện sử dụng biện pháp tránh thai dài hạn (triệt sản, đặt dụng cụ tử cung, cấy thuốc tránh thai) được khuyến khích, hồ trợ 100.000 đồng/người.

  2. Cộng tác viên dân số, Nhân viên y tê thôn đạt và vượt các chỉ tiêu vê vận động phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ đã có đủ 02 (hai) con, tự nguyện sử dụng biện pháp tránh thai dài hạn được khuyến khích, hồ trợ 200.000 đồng/người.

  3. Cộng tác viên dân số, Nhân viên y tế thôn mà thôn phụ trách đạt và vượt các chi tiêu về vận động đối tượng tham gia thực hiện tầm soát trước sinh, tầm soát sơ sinh được khuyến khích, hồ trợ 200.000 đồng/người.

  1. Tập thể

  1. Thôn đạt 03 nãm liên tục không có người sinh con thứ 03 trở lên được Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã tặng Giấy khen, ngoài tiền thưởng theo quy định của pháp luật còn được hồ trợ 03 triệu đồng.

  2. Thôn đạt 05 nãm liên tục không có người sinh con thứ 03 trở lên được Chú tịch ửy ban nhân dân cấp huyện tặng Giấy khen, ngoài tiền thường theo quy định của pháp luật còn được hỗ trợ 05 triệu đồng.

  3. Xà đạt 100% thôn đà có nội dung về kiểm soát mất cân bàng giới tính khi sinh trong hương ước, quy ước được Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện khen thưởng 01 lần và kèm theo hồ trợ 05 triệu đồng.

  4. Xã đạt 03 năm liên tục không có người sinh con thứ 03 trở lên được Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện tặng Giấy khen, ngoài tiền thướng theo quy định của pháp luật còn được hỗ trợ 30 triệu đong.

đ) Xã đạt 05 năm liên tục không có người sinh con thứ 03 trờ lên được Chú tịch Uy ban nhân dân tỉnh tặng Bang khen, ngoài tiền thưởng theo quy định cúa pháp luật còn được hỗ trợ 50 triệu đồng.

  1. Xã đạt 100% người cao tuôi có thẻ bảo hiểm y tế, được lập hồ sơ theo dõi sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ được Chù tịch ủy ban nhân dân cấp huyện khen thưởng 01 lần, kèm theo hồ trợ 10 triệu đồng.

Điều 4. Kinh phí thực hiện

  1. Kinh phí chi trả bồi dường hàng tháng cho Cộng tác viên dân số thôn từ nguồn ngân sách tỉnh.

  2. Kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích, hỗ trợ, khen thưởng thuộc câp nào khuyên khích, hỗ trợ, khen thưởng thì cấp đó chi trả.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

  1. Hội đồng nhân dân tinh giao ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, thực hiện Nghị quyết này và hướng dẫn về quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm bổ trí Cộng tác viên dân sô thôn đảm bảo đúng quy định của pháp luật. Xây dựng chỉ tiêu hàng năm phù hợp với thực trạng dân sổ và xu hướng mức sinh của mỗi địa phương lam can cư chi tra hô trợ, khen thường kịp thời đôi với các tập thể, cá nhân thực hiện tốt các chi tiêu được giao.

  2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tô đại biếu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đà được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ Tám nhất trí thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực kê từ ngày 1 7 thảng 7 nãm 2022.^^

Nữi nhận: Ỷ CHỦ TỊCH

  • ủy ban Thương vụ Quốc hội;

  • Chính phù; /

  • Văn phòng Quốc hội; 1/íA /

  • Văn phòng Chính phù; //rYL/

  • Các Bộ: Y tế; Tài chính; LĐ.TB&XH; Tư pháp (Cục Kiềhix 7^-ịỉịiÁ/# w .

tra VBQPPL);

  • Thường trực Tinh ùy;

  • Thường trực HĐND tỉnh; v' Ẩ ,

  • UBND tinh; ^^^Trân Quôc Toản

  • UBMTTQVN tình;

  • Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

  • Các vị đại biểu HĐND tinh;

  • Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;

  • Văn phòng Tình ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tình;

  • Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN huyện, thị xã, thành phổ;

  • Sờ Tư pháp (CSDLQG về pháp luật);

  • Trung tâm Thông tin-Hội nghị tinh;

  • Lưu: VT.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

211/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 211/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách về công tác dân số ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.