Nghị quyết số 22/2015/NQ-HĐND Về việc phê duyệt định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

문서 번호22/2015/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Vĩnh Long
서명자Sơn Thị Ánh Hồng — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 12. 2015
발효일20. 12. 2015
효력 만료일09. 07. 2021
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc phê duyệt định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Đội trưởng,

Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

_________________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 19    

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật phòng cháy, chữa cháy ngày 29 tháng 6 năm 2001; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy ngày 22 tháng 11 năm 2013;  

Căn cứ Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy;

Xét Tờ trình số 3999/TTr-UBND ngày 02/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; trên cơ sở thẩm tra của Ban Pháp chế và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Phê duyệt định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:

1. Phạm vi: Đội dân phòng được thành lập tại các khu dân cư, khu tập trung đông người…, hoạt động hỗ trợ công tác phòng cháy chữa cháy; tiêu chí thành lập do UBND tỉnh quy định sau khi trao đổi thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng và mức hỗ trợ:

a) Đội trưởng Đội dân phòng được hưởng định mức hỗ trợ hàng tháng bằng hệ số 0,3 mức lương cơ sở hiện hành.

b) Đội phó Đội dân phòng được hưởng định mức hỗ trợ hàng tháng bằng hệ số 0,25 mức lương cơ sở hiện hành.

3. Kinh phí thực hiện

Kinh phí thực hiện chế độ, chính sách đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng thực hiện theo phân cấp ngân sách hiện hành.

4. Thời gian thực hiện: Định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng được áp dụng từ ngày 01/01/2016.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Ban Pháp chế và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 09/12/2015 và có hiệu lực kể từ ngày 20/12/2015./.   

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
22/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 22/2015/NQ-HĐND Về việc phê duyệt định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 18
99/2015/NĐ-CP Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 만료됨 40/2015/QĐ-TTg Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 77/2015/NĐ-CP Nghị định số 77/2015/NĐ-CP Về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm 발효 중 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 만료됨 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 만료됨 203/2013/NĐ-CP Nghị định số 203/2013/NĐ-CP Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 발효 중 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 2127/QĐ-TTg Quyết định số 2127/QĐ-TTg Phê duyệt chiến lược phát triển nhà ở quốc gia đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 발효 중 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.