Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn sửa đổi, bổ sung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh. Quy định mức thu cụ thể cho các loại điểm kinh doanh và đối tượng khác nhau, áp dụng cho chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Đối tượng áp dụng
Người dân, doanh nghiệp kinh doanh tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; cơ quan chức năng thực hiện quản lý giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng.
Các điểm cốt lõi
- Đối với chợ hạng 2 và chợ hạng 3: Mức thu cố định theo tháng từ 105.000 đồng/m2/tháng đến 49.000 đồng/m2/tháng, mức thu cố định theo ngày từ 9.000 đồng/m2/ngày đến 6.000 đồng/m2/ngày.
- Đối với chợ hạng 1: Mức thu tối đa cố định theo tháng từ 195.000 đồng/m2/tháng đến 135.000 đồng/m2/tháng, mức thu cố định theo ngày từ 5.000 đồng/m2/ngày đến 5.000 đồng/m2/ngày.
- Đối với xe ô tô vào chợ: Mức thu là 10.000 đồng/xe/lượt và 3.000-3.000 đồng/m2/ngày (áp dụng cho cả diện tích đỗ xe và bán hàng).
- Đối với người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tiêu thụ: Mức thu là 5.000 đồng/ngày.
- Đối với các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác: Mức thu cố định theo ngày từ 3.000 đồng/m2/ngày đến 4.000 đồng/m2/ngày.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Người dân và doanh nghiệp tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn sẽ phải tuân thủ mức thu mới, có thể ảnh hưởng đến chi phí kinh doanh.
- Các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước sẽ áp dụng mức thu cao hơn so với trước đây.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức thu cố định theo tháng cho ki ốt kinh doanh trong phạm vi chợ hạng 2 tại thành phố là bao nhiêu?
105.000 đồng/m2/tháng.
Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tiêu thụ phải đóng mức phí bao nhiêu mỗi ngày?
5.000 đồng/ngày.
Mức thu cố định theo ngày cho điểm kinh doanh loại 1 tại chợ hạng 3 ở huyện là bao nhiêu?
6.000 đồng/m2/ngày.
Xe ô tô vào chợ phải đóng mức phí bao nhiêu mỗi lượt?
10.000 đồng/xe/lượt.
Mức thu tối đa cố định theo tháng cho quầy hàng hạng 1 tại thành phố là bao nhiêu?
165.000 đồng/m2/tháng.
Toàn văn
TỈNH BẮC KẠN
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá dịch vụ sử dụng
diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo
Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2017
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa dịch vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn như sau:
"Điều 2. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế GTGT).
a) Đối với chợ hạng 2:
| TT |
Điểm kinh doanh, vị trí kinh doanh |
Đơn vị tính | Mức thu (Đồng) | |||
|
Địa bàn thành phố |
Địa bàn huyện | |||||
| Chợ thành thị | Chợ nông thôn | Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố) | Chợ nông thôn | |||
| I | Điểm kinh doanh cố định, thường xuyên | |||||
| 1 | Ki ốt kinh doanh trong phạm vi chợ | |||||
| 1.1 | Điểm kinh doanh cố định theo tháng | |||||
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/tháng |
105.000 |
73.500 |
70.000 |
49.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/tháng |
90.000 |
63.000 |
60.000 |
42.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 3 |
Đồng/m2/tháng |
75.000 |
52.500 |
50.000 |
35.000 |
|
1.2 |
Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) |
|||||
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/ngày |
9.000 |
6.000 |
6.000 |
4.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/ngày |
7.500 |
5.000 |
5.000 |
3.500 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 3 |
Đồng/m2/ngày |
6.000 |
4.500 |
4.500 |
3.000 |
|
2 |
Điểm kinh doanh trong nhà chợ chính |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Điểm kinh doanh cố định theo tháng |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/tháng |
70.000 |
49.000 |
49.000 |
34.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/tháng |
60.000 |
42.000 |
42.000 |
29.500 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 3 |
Đồng/m2/tháng |
50.000 |
35.000 |
35.000 |
24.500 |
|
2.2 |
Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/ngày |
6.000 |
4.000 |
4.000 |
3.500 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/ngày |
5.000 |
3.500 |
3.500 |
2.500 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 3 |
Đồng/m2/ngày |
4.000 |
3.000 |
3.000 |
2.000 |
|
3 |
Điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Điểm kinh doanh cố định theo tháng |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/tháng |
90.000 |
63.000 |
63.000 |
44.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/tháng |
75.000 |
52.500 |
52.500 |
37.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 3 |
Đồng/m2/tháng |
40.000 |
28.000 |
28.000 |
20.000 |
|
3.2 |
Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/ngày |
7.500 |
5.500 |
5.500 |
3.500 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/ngày |
6.000 |
4.500 |
4.500 |
3.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 3 |
Đồng/m2/ngày |
3.500 |
2.500 |
2.500 |
2.000 |
|
4 |
Điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Điểm kinh doanh cố định theo tháng |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/tháng |
35.000 |
24.500 |
24.500 |
17.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/tháng |
30.000 |
21.000 |
21.000 |
15.000 |
|
4.2 |
Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/ngày |
3.000 |
2.500 |
2.500 |
2.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/ngày |
2.500 |
2.000 |
2.000 |
1.500 |
|
II |
Điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ |
Đồng/ ngày |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
2 |
Đối với các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) |
Đồng/m2/ngày |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
|
III |
Điểm kinh doanh gia súc (động vật sống): Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trâu, bò, ngựa |
Đồng/ con/ngày |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
|
2 |
Dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ |
Đồng/ con/ngày |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
IV |
Xe ô tô vào chợ |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô ra vào chợ (Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe) |
Đồng/xe/lượt |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
|
2 |
Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ (tại mục 1) và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ (nếu có) |
Đồng/m2/ngày |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
b) Đối với chợ hạng 3:
|
TT |
Điểm kinh doanh, vị trí kinh doanh |
Đơn vị tính |
Mức thu (Đồng) |
|||
|
Địa bàn thành phố |
Địa bàn huyện |
|||||
|
Chợ thành thị |
Chợ nông thôn |
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố) |
Chợ nông thôn |
|||
|
I |
Điểm kinh doanh cố định, thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
1 |
Ki ốt kinh doanh trong phạm vi chợ |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Điểm kinh doanh cố định theo tháng |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/tháng |
105.000 |
73.500 |
70.000 |
49.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/tháng |
90.000 |
63.000 |
60.000 |
42.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 3 |
Đồng/m2/tháng |
75.000 |
52.500 |
50.000 |
35.000 |
|
1.2 |
Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/ngày |
9.000 |
6.000 |
6.000 |
4.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/ngày |
7.500 |
5.000 |
5.000 |
3.500 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 3 |
Đồng/m2/ngày |
6.000 |
4.500 |
4.500 |
3.000 |
|
2 |
Điểm kinh doanh trong nhà chợ chính |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Điểm kinh doanh cố định theo tháng |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/tháng |
70.000 |
49.000 |
49.000 |
34.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/tháng |
60.000 |
42.000 |
42.000 |
29.500 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 3 |
Đồng/m2/tháng |
50.000 |
35.000 |
35.000 |
24.500 |
|
2.2 |
Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/ngày |
6.000 |
4.000 |
4.000 |
3.500 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/ngày |
5.000 |
3.500 |
3.500 |
2.500 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 3 |
Đồng/m2/ngày |
4.000 |
3.000 |
3.000 |
2.000 |
|
3 |
Điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Điểm kinh doanh cố định theo tháng |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/tháng |
90.000 |
63.000 |
63.000 |
44.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/tháng |
75.000 |
52.500 |
52.500 |
37.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 3 |
Đồng/m2/tháng |
40.000 |
28.000 |
28.000 |
20.000 |
|
3.2 |
Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/ngày |
7.500 |
5.500 |
5.500 |
3.500 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/ngày |
6.000 |
4.500 |
4.500 |
3.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 3 |
Đồng/m2/ngày |
3.500 |
2.500 |
2.500 |
2.000 |
|
4 |
Điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Điểm kinh doanh cố định theo tháng |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/tháng |
35.000 |
24.500 |
24.500 |
17.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/tháng |
30.000 |
21.000 |
21.000 |
15.000 |
|
4.2 |
Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/ngày |
3.000 |
2.500 |
2.500 |
2.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/ngày |
2.500 |
2.000 |
2.000 |
1.500 |
|
II |
Điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ |
Đồng/ ngày |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
2 |
Đối với các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) |
Đồng/m2/ngày |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
|
III |
Điểm kinh doanh gia súc (động vật sống): Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trâu, bò, ngựa |
Đồng/ con/ngày |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
|
2 |
Dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ |
Đồng/ con/ngày |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
IV |
Xe ô tô vào chợ |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô ra vào chợ (Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe) |
Đồng/xe/lượt |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
|
2 |
Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ (tại mục 1) và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ (nếu có) |
Đồng/m2/ngày |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
b, Đối với chợ hạng 3:
|
TT |
Điểm kinh doanh, vị trí kinh doanh |
Đơn vị tính |
Mức thu (Đồng) |
|||
|
Địa bàn thành phố |
Địa bàn huyện |
|||||
|
Chợ thành thị |
Chợ nông thôn |
Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố) |
Chợ nông thôn |
|||
|
I |
Điểm kinh doanh cố định, thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
1 |
Ki ốt kinh doanh trong phạm vi chợ |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Điểm kinh doanh cố định theo tháng |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/tháng |
55.000 |
38.500 |
38.500 |
27.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/tháng |
45.000 |
31.500 |
31.500 |
22.000 |
|
1.2 |
Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/ngày |
5.000 |
4.000 |
4.000 |
3.500 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/ngày |
4.500 |
3.500 |
3.500 |
3.000 |
|
2 |
Điểm kinh doanh trong nhà chợ chính |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Điểm kinh doanh cố định theo tháng |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/tháng |
43.000 |
30.000 |
30.000 |
21.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/tháng |
40.000 |
28.000 |
28.000 |
19.500 |
|
2.2 |
Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/ngày |
4.000 |
3.500 |
3.500 |
3.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/ngày |
3.500 |
2.500 |
2.500 |
2.000 |
|
3 |
Điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính) |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Điểm kinh doanh cố định theo tháng |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/tháng |
50.000 |
35.000 |
35.000 |
24.500 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/tháng |
35.000 |
24.500 |
24.500 |
17.000 |
|
3.2 |
Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) |
|
|
|
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/ngày |
4.500 |
3.500 |
3.500 |
3.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/ngày |
3.000 |
2.000 |
2.000 |
1.500 |
|
4 |
Điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che) |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Điểm kinh doanh cố định theo tháng |
Đồng/m2/tháng |
20.000 |
14.000 |
14.000 |
10.000 |
|
4.2 |
Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ) |
Đồng/m2/ngày |
2.500 |
2.000 |
2.000 |
1.000 |
|
II |
Điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ |
Đồng/ ngày |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
|
2 |
Đối với các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) |
Đồng/m2/ngày |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
III |
Điểm kinh doanh gia súc (động vật sống): Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trâu, bò, ngựa |
Đồng/ con/ngày |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
|
2 |
Dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ. |
Đồng/ con/ngày |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
IV |
Xe ô tô vào chợ |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô ra vào chợ (Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe) |
Đồng/xe/lượt |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
|
2 |
Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ (tại mục 1) và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ (nếu có) |
Đồng/m2/ngày |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
2. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.
a) Đối với chợ hạng 1:
|
TT |
Điểm kinh doanh, vị trí kinh doanh |
Đơn vị tính |
Mức thu tối đa |
|
I |
Điểm kinh doanh cố định, thường xuyên |
|
|
|
1 |
Đối với ki ốt |
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/tháng |
195.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/tháng |
165.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 3 |
Đồng/m2/tháng |
150.000 |
|
2 |
Đối với quầy hàng |
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/tháng |
165.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/tháng |
150.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 3 |
Đồng/m2/tháng |
135.000 |
|
3 |
Điểm kinh doanh cố định, thường xuyên còn lại |
|
|
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 1 |
Đồng/m2/tháng |
105.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 2 |
Đồng/m2/tháng |
90.000 |
|
- |
Vị trí điểm kinh doanh loại 3 |
Đồng/m2/tháng |
75.000 |
|
II |
Điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai) |
|
5.000 |
|
1 |
Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ |
Đồng/ngày |
5.000 |
|
2 |
Đối với các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế) |
Đồng/m2/ngày |
5.000 |
|
III |
Điểm kinh doanh gia súc (động vật sống): Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật) |
|
|
|
1 |
Trâu, bò, ngựa |
Đồng/con/ngày |
10.000 |
|
2 |
Dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ |
Đồng/con/ngày |
5.000 |
|
IV |
Xe ô tô vào chợ |
|
|
|
1 |
Xe ô tô ra vào chợ (Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe) |
Đồng/xe/lượt |
10.000 |
|
2 |
Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ (tại mục IV.1) và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ (nếu có) |
Đồng/m2/ngày |
2.000 |
b) Đối với chợ hạng 2, chợ hạng 3: Mức thu tối đa được áp dụng không quá hai lần mức thu quy định tại vị trí điểm kinh doanh tương ứng đối với chợ cùng hạng, trên cùng một địa bàn (thành phố, huyện) và cùng loại chợ (thành thị, nông thôn) được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.''
Điều 2
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2023.
2. Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.