Nghị quyết số 23/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh tỷ lệ trích để lại đối với phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai

문서 번호23/2009/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Đình Thu — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 12. 2009
발효일19. 12. 2009
효력 만료일26. 07. 2014
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-----------------------

Số: 23 /2009/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨ VIỆT NAM

Độc lập - Tự do -Hạnh phúc

--------------------------

Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2009

 

NGHỊ QUYẾT

Về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND quận, huyện, thị xã - thành phố Hà Nội

-------------------------------

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI KHÓA XIII, KỲ HỌP THỨ 19

( Từ ngày 08/12 đến ngày 11/12/2009)

 

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 14/2008/NĐ-CP ngày 04/ 02/ 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND quận, huyện, thị xã thuộc tỉnh;

Sau khi xem xét Tờ trình số 62/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân Thành phố về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND quận, huyện, thị xã - thành phố Hà Nội; báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế HĐND Thành phố và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố,

 

 

QUYẾT NGHỊ:

 

 

Điều 1.Phê chuẩn tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND quận, huyện, thị xã - thành phố Hà Nội gồm 12 cơ quan như sau:

Phòng Nội vụ; phòng Tư pháp; phòng Tài chính – Kế hoạch; phòng Tài nguyên và Môi trường; phòng Lao động-Thương binh và Xã hội; phòng Văn hóa và Thông tin; phòng Giáo dục và Đào tạo; phòng Y tế, phòng Kinh tế; phòng Quản lý đô thị; Thanh tra; Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân.

Điều 2.Giao Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND quận, huyện, thị xã và hướng dẫn UBND quận, huyện, thị xã quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các cơ quan chuyên môn trực thuộc, theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XIII, kỳ họp thứ 19 thông qua./.

 

Nơi nhận:

- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;

- Ban công tác ĐB của QH;

- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp;

- Thường trực Thành ủy;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội Hà Nội;

- Thường trực HĐND, UBND TP, UBMTTQTP;

- Đại biểu HĐND TP;

- VP Thành ủy và các Ban của Thành ủy;

- VP ĐĐBQH& HĐND, VP UBND TP;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể Thành phố;

- TT HĐND, UBNDquận, huyện, thị xã;

- Các cơ quan thông tấn báo chí;

- Lưu.

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

Ngô Thị Doãn Thanh

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

23/2009/NQ-HĐND
Nghị quyết số 23/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh tỷ lệ trích để lại đối với phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 22
117/2007/TTLT/BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 117/2007/TTLT/BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn về trách nhiệm đóng góp và chế độ trợ cấp đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm 발효 중 152/2008/QĐ-TTg Quyết định số 152/2008/QĐ-TTg Phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam đến năm 2020 만료됨 67/2008/QĐ-TTg Quyết định số 67/2008/QĐ-TTg Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện thể thao thành tích cao 만료됨 56/2002/NĐ-CP Nghị định số 56/2002/NĐ-CP Về tổ chức cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 135/2004/NĐ-CP Nghị định số 135/2004/NĐ-CP Quy định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh,tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 98/2005/TTLT/BTC-BVHTT Thông tư liên tịch số 98/2005/TTLT/BTC-BVHTT Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Đội Thông tin lưu động cấp tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã 만료됨 160/2005/NĐ-CP Nghị định số 160/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 180/2006/QĐ-TTg Quyết định số 180/2006/QĐ-TTg Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề và bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật ngành văn hoá - thông tin 만료됨 234/2006/QĐ-TTg Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 34/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH-UBTDTT Thông tư liên tịch số 34/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH-UBTDTT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg ngày 18/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao 만료됨 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 145/2007/TT-BTC Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP 만료됨 14/2008/NĐ-CP Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 127/2008/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 127/2008/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao 만료됨 37/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2006/NQ-HĐND Về việc thông qua chế độ thu, nộp các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.