🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư nguồn vốn ngân sách tỉnh năm 2011.
__________________________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Văn bản số 247/HĐND-VP ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Thường trực HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch vốn xây dựng cơ bản năm 2011;
Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 731/SKHĐT-XDCB ngày 01 tháng 6 năm 2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư năm 2011 nguồn vốn ngân sách tỉnh theo phụ lục đính kèm.
Các dự án không điều chỉnh kế hoạch vốn tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 55/2010/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011.
Điều 2. Các chủ đầu tư căn cứ nhiệm vụ được giao tổ chức thực hiện và giải ngân hết số vốn đã được bố trí trong năm 2011.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu; các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)
Trần Ngọc Thới |
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2011
Nguồn vốn ngân sách tỉnh
(Kèm theo Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2011 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Đơn vị: triệu đồng.
|
Stt |
Danh mục dự án |
Chủ đầu tư |
Kế hoạch vốn 2011 |
Kế hoạch 2011 điều chỉnh |
Ghi chú
|
||||
|
Tổng số |
Trong đó: XSKT |
Trong đó: BTGPMB |
Tổng số |
Trong đó: XSKT |
Trong đó: BTGPMB |
||||
|
|
Tổng số |
|
122.700 |
64.000 |
39.080 |
122.700 |
64.000 |
59.320 |
|
|
I |
TTKL DA hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trường Tiểu học Phan Chu Trinh xã Cù Bị |
UBND huyện Châu Đức |
6.000 |
6.000 |
|
11.000 |
6.000 |
|
|
|
II |
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng Trung tâm xã hội tại Tân Thành |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
10.000 |
|
|
14.800 |
|
|
|
|
2 |
Trường Trung học Phổ thông liên xã Phước Tỉnh – Phước Hưng |
UBND huyện Long Điền |
20.000 |
20.000 |
10.000 |
22.000 |
22.000 |
10.000 |
|
|
3 |
Trường Tiểu học Bưng kè B |
UBND huyện Xuyên Mộc |
4.000 |
|
|
5.500 |
5.500 |
|
|
|
4 |
Đường Ngô Quyền, phường 10, thành phố Vũng Tàu |
UBND thành phố Vũng Tàu |
7.000 |
|
|
14.000 |
|
7.000 |
|
|
5 |
Trường Tiểu học Phan Bội Châu |
UBND thị xã Bà Rịa |
6.000 |
6.000 |
|
7.000 |
7.000 |
|
|
|
III |
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện BTGPMB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mới trụ sở Chi Cục quản lý Thủy nông |
Chi Cục quản lý Thủy nông |
5.000 |
|
1.620 |
2.000 |
|
1.620 |
|
|
2 |
Trụ sở Công ty Đầu tư và Khai thác Hạ tầng KCN Đông Xuyên và Phú Mỹ 1 |
Công ty Đầu tư và Khai thác Hạ tầng KCN Đông Xuyên và Phú Mỹ 1 |
6.700 |
|
|
6.700 |
|
6.300 |
|
|
3 |
Đường quy hoạch số 25 thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức |
UBND huyện Châu Đức |
6.000 |
|
5.900 |
1.000 |
|
|
|
|
4 |
Trường Tiểu học Phước Tỉnh 1 |
UBND huyện Long Điền |
4.000 |
4.000 |
1.140 |
2.000 |
2.000 |
1.700 |
|
|
5 |
Đường Hải Lâm-Bàu Trứ huyện Long Điền |
UBND huyện Long Điền |
7.000 |
|
6.000 |
7.000 |
|
6.000 |
|
|
6 |
Trường Mầm non xã Sông Xoài |
UBND huyện Tân Thành |
5.000 |
5.000 |
|
5.000 |
5.000 |
4.500 |
|
|
7 |
Trường Mầm non xã Châu Pha |
UBND huyện Tân Thành |
5.000 |
5.000 |
|
8.500 |
8.500 |
8.000 |
|
|
8 |
Trường Tiểu học Châu Pha B |
UBND huyện Tân Thành |
7.000 |
7.000 |
1.300 |
3.500 |
3.500 |
3.000 |
|
|
9 |
Trường Tiểu học Gò cát xã Phước Thuận |
UBND huyện Xuyên Mộc |
3.000 |
3.000 |
1.120 |
1.500 |
1.500 |
1.200 |
|
|
10 |
Đường Lê Quang Định từ đường 30/4 đến đường Bình Giã, phường 10, thành phố Vũng Tàu |
UBND thành phố Vũng Tàu |
15.000 |
|
10.000 |
8.000 |
|
7.500 |
|
|
11 |
Trường Trung học Cơ sở Phước Tân |
UBND thị xã Bà Rịa |
4.000 |
4.000 |
2.000 |
3.000 |
3.000 |
2.500 |
|
|
IV |
Chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Sửa chữa trụ sở Hội Chữ thập đỏ tỉnh |
Hội Chữ thập đỏ tỉnh |
2.000 |
|
|
200 |
|
|
|
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.