Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND điều chỉnh giá tính thuế một số loại khoáng sản và bổ sung hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản tại tỉnh Lâm Đồng. Các đối tượng chịu sự điều chỉnh này bao gồm các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
적용 범위
Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
핵심 사항
- Doanh nghiệp khai thác quặng bauxit → được tính thuế với giá 1.100.000 đồng/tấn.
- Đá lô ca khoan, bắn mìn → doanh nghiệp khai thác 1m3 phải đóng thuế 85.000 đồng.
- Đá 1x2 → doanh nghiệp khai thác 1m3 phải đóng thuế 180.000 đồng.
- Hệ số quy đổi từ đá các loại ra đá loka: 1m3 đá 1x2 quy đổi thành 1,250 m3 đá loka.
- Cát sông, suối bãi bối → doanh nghiệp khai thác 1m3 phải đóng thuế 140.000 đồng.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc tính thuế tài nguyên khoáng sản, tránh tình trạng lợi dụng để trốn thuế.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí khai thác và vận chuyển đối với doanh nghiệp nếu phải tuân thủ các quy định về hệ số quy đổi.
❓ 자주 묻는 질문
Giá tính thuế cho quặng bauxit là bao nhiêu?
Giá tính thuế cho quặng bauxit là 1.100.000 đồng/tấn (Điều 1, điểm I).
Hệ số quy đổi từ đá 1x2 ra đá loka là bao nhiêu?
Hệ số quy đổi từ đá 1x2 ra đá loka là 1,250 (Điều 2, điểm 2).
Cát sông, suối bãi bối được tính thuế với giá bao nhiêu?
Cát sông, suối bãi bối được tính thuế với giá 140.000 đồng/m3 (Điều 1, điểm II).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký (Điều 2).
Các doanh nghiệp khai thác đá mi phải đóng thuế với giá bao nhiêu?
Doanh nghiệp khai thác đá mi phải đóng thuế với giá 200.000 đồng/m3 (Điều 1, điểm II).
전문
QUYẾT ĐỊNH
Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 115/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Xét đề nghị của Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh giá tính thuế một số loại khoáng sản tại Phụ lục số 01 và bổ sung hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đội một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi là Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND); cụ thể như sau :
1. Giá tính thuế một số loại khoáng sản tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND được điều chỉnh lại như sau:
|
Số TT |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế (đồng) |
|
I |
Khoáng sản kim loại |
|
|
|
1 |
Quặng bauxit |
Tấn |
1.100.000 |
|
II |
Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
1 |
Đá: |
|
|
|
1.1 |
Đá lô ca khoan, bắn mìn |
m3 |
85.000 |
|
1.3 |
Đá 1x2 |
m3 |
180.000 |
|
1.5 |
Đá 1x8 |
m3 |
200.000 |
|
1.8 |
Đá mi, đá bụi |
m3 |
70.000 |
|
1.10 |
Đá khối các loại dùng sản xuất đá ốp lát |
m3 |
3.000.000 |
|
2 |
Đất |
|
|
|
2.2 |
Đất sét làm gạch, ngói |
m3 |
80.000 |
|
6 |
Cát |
|
|
|
6.1 |
Cát sông, suối bãi bối |
m3 |
140.000 |
2. Bổ sung hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND như sau:
2. Bảng hệ số quy đổi 01 m3 đá các loại ra 01 m3 đá loca
|
Số TT |
Loại khoáng sản |
Tỷ lệ quy đổi |
|
1 |
Bốt đá |
1,176 |
|
2 |
Đá mi |
1,176 |
|
3 |
Đá 0x2,5 |
1,176 |
|
4 |
Đá 0x4 |
1,111 |
|
5 |
Đá 0x6 |
1,111 |
|
6 |
Đá 1x1,8 |
1,250 |
|
7 |
Đá 1x2 |
1,250 |
|
8 |
Đá 1x2,5 |
1,250 |
|
9 |
Đá 2x4 |
1,176 |
|
10 |
Đá 2x6 |
1,111 |
|
11 |
Đá 5x7 |
1,111 |
|
12 |
Đá chẻ |
1,000 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Xây dựng, Công Thương; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.