Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND điều chỉnh giá tính thuế một số loại khoáng sản và bổ sung hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản tại tỉnh Lâm Đồng. Các đối tượng chịu sự điều chỉnh này bao gồm các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.

文号23/2012/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Lâm Đồng
签署人Nguyễn Xuân Tiến — Chủ tịch
更新21/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期06/06/2012
生效日期16/06/2012
失效日期11/02/2016
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND điều chỉnh giá tính thuế một số loại khoáng sản và bổ sung hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản tại tỉnh Lâm Đồng. Các đối tượng chịu sự điều chỉnh này bao gồm các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.

适用范围

Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

要点

  • Doanh nghiệp khai thác quặng bauxit → được tính thuế với giá 1.100.000 đồng/tấn.
  • Đá lô ca khoan, bắn mìn → doanh nghiệp khai thác 1m3 phải đóng thuế 85.000 đồng.
  • Đá 1x2 → doanh nghiệp khai thác 1m3 phải đóng thuế 180.000 đồng.
  • Hệ số quy đổi từ đá các loại ra đá loka: 1m3 đá 1x2 quy đổi thành 1,250 m3 đá loka.
  • Cát sông, suối bãi bối → doanh nghiệp khai thác 1m3 phải đóng thuế 140.000 đồng.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc tính thuế tài nguyên khoáng sản, tránh tình trạng lợi dụng để trốn thuế.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí khai thác và vận chuyển đối với doanh nghiệp nếu phải tuân thủ các quy định về hệ số quy đổi.

❓ 常见问题

Giá tính thuế cho quặng bauxit là bao nhiêu?

Giá tính thuế cho quặng bauxit là 1.100.000 đồng/tấn (Điều 1, điểm I).

Hệ số quy đổi từ đá 1x2 ra đá loka là bao nhiêu?

Hệ số quy đổi từ đá 1x2 ra đá loka là 1,250 (Điều 2, điểm 2).

Cát sông, suối bãi bối được tính thuế với giá bao nhiêu?

Cát sông, suối bãi bối được tính thuế với giá 140.000 đồng/m3 (Điều 1, điểm II).

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký (Điều 2).

Các doanh nghiệp khai thác đá mi phải đóng thuế với giá bao nhiêu?

Doanh nghiệp khai thác đá mi phải đóng thuế với giá 200.000 đồng/m3 (Điều 1, điểm II).

全文

QUYẾT ĐỊNH

Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009;

­­Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 115/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh giá tính thuế một số loại khoáng sản tại Phụ lục số 01 và bổ sung hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đội một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi là Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND); cụ thể như sau :

1. Giá tính thuế một số loại khoáng sản tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND được điều chỉnh lại như sau:

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Giá tính thuế  (đồng)

I

Khoáng sản kim loại

 

 

1

Quặng bauxit

Tấn

1.100.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đá:

 

 

1.1

Đá lô ca khoan, bắn mìn

m3

85.000

1.3

Đá 1x2

m3

180.000

1.5

Đá 1x8

m3

200.000

1.8

Đá mi, đá bụi

m3

70.000

1.10

Đá khối các loại dùng sản xuất đá ốp lát

m3

3.000.000

2

Đất

 

 

2.2

Đất sét làm gạch, ngói

m3

80.000

6

Cát

 

 

6.1

Cát sông, suối bãi bối

m3

140.000

 

2. Bổ sung hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND như sau:

2. Bảng hệ số quy đổi 01 m3 đá các loại ra 01 m3 đá loca

Số TT

Loại khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

1

Bốt đá

1,176

2

Đá mi

1,176

3

Đá 0x2,5

1,176

4

Đá 0x4

1,111

5

Đá 0x6

1,111

6

Đá 1x1,8

1,250

7

Đá 1x2

1,250

8

Đá 1x2,5

1,250

9

Đá 2x4

1,176

10

Đá 2x6

1,111

11

Đá 5x7

1,111

12

Đá chẻ

1,000

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Xây dựng, Công Thương; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

23/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。