Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND Giao biên chế công chức hành chính, quyết định biên chế sự nghiệp và các loại hợp đồng lao động năm 2014 tỉnh Thái Nguyên

Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên giao biên chế công chức hành chính, quyết định biên chế sự nghiệp và các loại hợp đồng lao động cho năm 2014. Nó áp dụng cho các cơ quan, đơn vị trong tỉnh và quy định cụ thể về số lượng biên chế được giao.

문서 번호24/2013/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Thái Nguyên
서명자Vũ Hồng Bắc — Chủ tịch
업데이트19. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Viên ChứcCông Chức
발행일12. 12. 2013
발효일
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên giao biên chế công chức hành chính, quyết định biên chế sự nghiệp và các loại hợp đồng lao động cho năm 2014. Nó áp dụng cho các cơ quan, đơn vị trong tỉnh và quy định cụ thể về số lượng biên chế được giao.

적용 범위

Các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên

핵심 사항

  • Cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng 2.251 biên chế công chức hành chính và 08 biên chế dự phòng.
  • Tổng số biên chế sự nghiệp là 27.192, trong đó Giáo dục và Đào tạo: 20.195; Y tế: 4.885; Văn hóa Thông tin - Thể thao: 491; khác: 1.621.
  • Tổng số hợp đồng lao động là 706, trong đó theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP: 493; Nghị quyết 04-NQ/TU: 213.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và sử dụng biên chế công chức hành chính, biên chế sự nghiệp và các loại hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh biên chế khi có sự biến động giữa các kỳ họp.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cải thiện hiệu quả quản lý và sử dụng biên chế công chức hành chính, sự nghiệp.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc điều chỉnh biên chế khi có sự thay đổi về tình hình thực tế.

❓ 자주 묻는 질문

Có bao nhiêu biên chế công chức hành chính được giao?

2.251 biên chế công chức hành chính được giao cho các cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng.

Tổng số biên chế sự nghiệp là bao nhiêu?

Tổng số biên chế sự nghiệp là 27.192, trong đó Giáo dục và Đào tạo: 20.195; Y tế: 4.885; Văn hóa Thông tin - Thể thao: 491; khác: 1.621.

Có bao nhiêu hợp đồng lao động được quyết định?

Tổng số hợp đồng lao động là 706, trong đó theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP: 493; Nghị quyết 04-NQ/TU: 213.

Ai quản lý và sử dụng biên chế công chức hành chính?

Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và sử dụng biên chế công chức hành chính, biên chế sự nghiệp và các loại hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật.

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm gì?

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh biên chế công chức hành chính, số lượng biên chế sự nghiệp và hợp đồng lao động khi có sự biến động giữa các kỳ họp.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 24/2013/NQ-HĐND
Thái Nguyên, ngày 12 tháng 12 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

Giao biên chế công chức hành chính, quyết định biên chế sự nghiệp và các loại hợp đồng lao động năm 2014 tỉnh Thái Nguyên

__________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHOÁ XII, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức năm 2008;

Căn cứ Luật Viên chức năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08/3/2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức;

Căn cứ Nghị định số 36/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 về vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức;

Căn cứ Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08/5/2012 của Chính phủ về quy định vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ về việc thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp;

Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ-TU ngày 22/11/2011 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khoá XVIII về công tác cán bộ giai đoạn 2011-2015, định hướng đến năm 2020;

Xét Tờ trình số 77/TTr-UBND ngày 25/11/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh quyết nghị giao biên chế công chức hành chính, biên chế sự nghiệp và các loại hợp đồng năm 2014 của tỉnh Thái Nguyên; báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Giao biên chế công chức hành chính năm 2014 của tỉnh Thái Nguyên (trên cơ sở tổng số: 2.259 biên chế công chức hành chính được Bộ Nội vụ giao cho tỉnh Thái Nguyên) cho các cơ quan, đơn vị

1. Số biên chế công chức hành chính giao cho các cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng là: 2.251 biên chế.

2. Số biên chế công chức hành chính dự phòng: 08 biên chế.

Điều 2. Quyết định tổng số biên chế sự nghiệp và hợp đồng lao động năm 2014 của tỉnh Thái Nguyên

1. Tổng số biên chế sự nghiệp: 27.192 biên chế, Trong đó:

a) Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo: 20.195 biên chế;

b) Sự nghiệp Y tế: 4.885 biên chế;

c) Sự nghiệp Văn hóa Thông tin - Thể thao: 491 biên chế;

d) Sự nghiệp khác: 1.621 biên chế.

2. Tổng số hợp đồng theo Nghị định số: 68/2000/NĐ-CP: 493 hợp đồng.

3. Tổng số hợp đồng theo Nghị quyết số 04-NQ/TU: 213 hợp đồng.

(Có Phụ biểu chi tiết kèm theo).

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc quản lý, sử dụng biên chế công chức hành chính, biên chế sự nghiệp và các loại hợp đồng lao động theo đúng các quy định của pháp luật và Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh biên chế công chức hành chính, số lượng biên chế sự nghiệp và hợp đồng lao động khi có sự biến động giữa các kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh, phù hợp với tổng biên chế công chức hành chính được Trung ương giao và điều kiện thực tế của địa phương.

3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 

Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XII, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013./.

 

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Vũ Hồng Bắc

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
24/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND Giao biên chế công chức hành chính, quyết định biên chế sự nghiệp và các loại hợp đồng lao động năm 2014 tỉnh Thái Nguyên
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 31
63/2013/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 25/2013/NĐ-CP Nghị định số 25/2013/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 197/2012/TT-BTC Thông tư số 197/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 만료됨 04/2012/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước 만료됨 18/2012/NĐ-CP Nghị định số 18/2012/NĐ-CP Quỹ bảo trì đường bộ 만료됨 10/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 10/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông 만료됨 61/2010/NĐ-CP Nghị định số 61/2010/NĐ-CP Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 만료됨 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 69/2009/NĐ-CP Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 만료됨 09/2009/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BYT-BTC Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế 만료됨 28/2001/QH10 Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 90/2004/TT-BTC Thông tư số 90/2004/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 11/2006/QĐ-BGD Quyết định số 11/2006/QĐ-BGD Ban hành Quy chế xét công nhận tốt nghiệp trung học cơ sở 만료됨 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương Binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 92/2007/NĐ-CP Nghị định số 92/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch 만료됨 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 145/2007/TT-BTC Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP 만료됨 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 발효 중 54/2009/QĐ-TTg Quyết định số 54/2009/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Định đến năm 2020 발효 중 62/2009/NĐ-CP Nghị định số 62/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.