Quyết định này quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, áp dụng cho các tổ chức và cá nhân khai thác khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên. Giá tính thuế được quy định chi tiết theo bảng giá và tỷ lệ quy đổi.
Đối tượng áp dụng
Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp; tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên là khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Các điểm cốt lõi
- Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp → được áp dụng bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020
- Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản không kim loại (đất san lấp, cát) → phải nộp thuế theo giá quy định: 60.000 đồng/m3 đất san lấp và 68.000 đồng/m3 cát
- Tổ chức, cá nhân khai thác nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp → phải nộp thuế theo giá quy định: 100.000 đồng/m3 (nước tinh lọc đóng chai) và 500.000 đồng/m3 (nước tinh lọc đóng hộp)
- Tổ chức, cá nhân khai thác nước thiên nhiên dùng cho kinh doanh sản xuất nước sạch → phải nộp thuế theo giá quy định: 4.000 đồng/m3 (nước mặt) và 6.000 đồng/m3 (nước ngầm)
- Tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác là 1:1
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Lợi ích: Giảm gánh nặng về thuế đối với doanh nghiệp khai thác khoáng sản và nước thiên nhiên, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động kinh doanh.
- Tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc quản lý thuế tài nguyên nếu không tuân thủ đúng quy định.
❓ Câu hỏi thường gặp
Giá tính thuế tài nguyên năm 2020 là bao nhiêu?
Giá tính thuế tài nguyên năm 2020 được quy định cụ thể trong bảng giá, ví dụ: đất san lấp có giá 60.000 đồng/m3 và cát san lấp có giá 68.000 đồng/m3.
Tổ chức nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp; tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên là bao nhiêu?
Tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác là 1:1.
Quyết định này có hiệu lực khi nào và thay thế quyết định nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 04 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang.
Toàn văn
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 24/2019/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hậu Giang, ngày 26 tháng 12 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG
____________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp.
2. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên là khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 và tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (ĐVT: đồng) | |||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 |
|
|
|
| II |
|
|
|
|
| Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
| II1 |
|
|
|
| Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 60.000 |
|
| II5 |
|
|
|
| Cát |
|
|
|
|
| II501 |
|
|
| Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m3 | 68.000 |
| V |
|
|
|
|
| Nước thiên nhiên |
|
|
|
|
| V102 |
|
|
| Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
|
| V10201 |
|
| Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 100.000 |
|
|
|
| V10202 |
|
| Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 500.000 |
|
| V2 |
|
|
|
| Nước thiên nhiên dùng cho kinh doanh sản xuất nước sạch |
|
|
|
|
| V301 |
|
|
| Nước mặt | m3 | 4.000 |
|
|
| V302 |
|
|
| Nước dưới đất (nước ngầm) | m3 | 6.000 |
|
| V3 |
|
|
|
| Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác |
|
|
|
|
| V301 |
|
|
| Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m3 | 50.000 |
|
|
| V303 |
|
|
| Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…) | m3 | 7.000 |
2. Tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên và sản phẩm công nghiệp.
a) Tài nguyên cát san lấp: 1:1;
b) Nước thiên nhiên: 1:1.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 04 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.