Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024

文号24/2020/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Thanh Hóa
签署人Mai Xuân Liêm — Phó Chủ tịch
更新25/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期26/05/2020
生效日期15/06/2020
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 24/2020/QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày 26 tháng 5 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số

235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh

Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng

bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024.

______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

Căn cứ Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 02/2016/TT-BTC ngày 06/01/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn hỗ trợ đối với tổ chức, cá nhân vay vốn tại tổ chức tín dụng để thực hiện các dự án đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ VTHKCC bằng xe buýt theo Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển VTHKCC bằng xe buýt;

Căn cứ Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1898/TTr-SGTVT ngày 17/5/2020 về việc ban hành quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024; Báo thẩm định số 264/BCTĐ-STP ngày 15/5/2020 của Sở Tư pháp.

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 6 năm 2020

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

(Đã ký)

 

Mai Xuân Liêm

QUY ĐỊNH

Các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND

ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành

chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt

trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 26/5/2020

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

_____________

 

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định việc lập hồ sơ; trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư mới phương tiện và chính sách hỗ trợ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân (sau đây viết tắt là HĐND) tỉnh về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024 (sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các đối tượng hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019.

2. Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024 theo Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019.

Chương II         

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ

TRỢ LÃI SUẤT VAY VỐN ĐẦU TƯ MỚI PHƯƠNG TIỆN

 

Điều 3. Hồ sơ hỗ trợ

1. Căn cứ đối tượng, điều kiện hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư mới phương tiện theo quy định tại Điểm a, b Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 235/2019/NQ- HĐND, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh thông báo trên cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh và trang thông tin điện tử của Sở Giao thông vận tải hoặc thông báo trực tiếp cho các doanh nghiệp, hợp tác xã đang khai thác các tuyến xe buýt thuộc đối tượng thụ hưởng chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư mới phương tiện lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ.

2. Thành phần hồ sơ, theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 02/2016/TT-BTC ngày 06/01/2016 của Bộ Tài chính gồm:

a) Đơn đề nghị hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư mới phương tiện phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt của doanh nghiệp, hợp tác xã có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện dự án (Mẫu đơn theo Phụ lục 1, Thông tư số 02/2016/TT-BTC ngày 06/01/2016 của Bộ Tài chính).

b) Kế hoạch đầu tư phương tiện được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.

c) Hợp đồng tín dụng của doanh nghiệp với tổ chức tín dụng phải đảm bảo đúng đối tượng, đúng mục tiêu, đáp ứng các điều kiện theo quy định; sử dụng vốn đúng mục đích và trả nợ gốc, lãi theo đúng thỏa thuận với ngân hàng thương mại và Hợp đồng tín dụng được hỗ trợ là các hợp đồng chưa được hỗ trợ lãi suất từ các chính sách khác.

d) Bảng kê dư nợ vay, lãi vay và chứng từ hoặc giấy tờ tương đương có xác nhận của tổ chức tín dụng đối với khoản vay đầu tư phương tiện phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

đ) Bảng kê hoặc bảng tính số tiền lãi đề nghị được hỗ trợ.

3. Số lượng hồ sơ: 03 bộ.

4. Địa điểm nộp và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giao thông vận tải, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa.

5. Trường hợp hồ sơ, tài liệu nêu trên do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức khác đang lưu giữ thì Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm đề nghị cơ quan, tổ chức đang giữ cung cấp để làm cơ sở xem xét, quyết định hỗ trợ.

Điều 4. Trình tự, thủ tục hỗ trợ

1. Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Giao thông vận tải kiểm tra, rà soát hồ sơ, nếu thấy hồ sơ không hợp lệ, không đủ điều kiện hỗ trợ theo quy định của Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND, Sở Giao thông vận tải thông báo và nêu rõ lý do đối với doanh nghiệp, hợp tác xã không hoặc chưa đủ điều kiện hỗ trợ.

2. Trong thời gian 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Giao thông vận tải tổ chức thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ, xác định kinh phí hỗ trợ lãi suất vay, thời hạn hỗ trợ.

Trong quá trình thẩm định, Sở Giao thông vận tải xin ý kiến của Sở Tài chính kinh phí hỗ trợ cho doanh nghiệp, hợp tác xã thụ hưởng (kèm theo 01 bộ hồ sơ), cụ thể:

Thành phần hồ sơ, gồm:

a) Văn bản xin ý kiến kinh phí hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư mới phương tiện của Sở Giao thông vận tải.

b) Hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Quy định này.

3. Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Văn bản xin ý kiến (kèm theo hồ sơ) của Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính có ý kiến gửi Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt danh sách doanh nghiệp, hợp tác xã được hỗ trợ, kinh phí và thời gian hỗ trợ cụ thể.

4. Trong thời gian 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Tờ trình đề nghị phê duyệt kinh phí hỗ trợ của Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kinh phí hỗ trợ.

5. Căn cứ Quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh và kết quả nghiệm thu chất lượng phương tiện được hỗ trợ hàng năm của Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính thực hiện cấp kinh phí cho doanh nghiệp, hợp tác xã được thụ hưởng theo Quyết định.

6. Thời điểm hỗ trợ: Hỗ trợ hàng năm, sau khi doanh nghiệp, hợp tác xã có phát sinh lãi suất 01 (một) năm vay vốn.

Chương III

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ

TRỢ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT

 

Điều 5. Hồ sơ hỗ trợ

1. Doanh nghiệp, hợp tác xã trúng thầu mở tuyến mới, tuyến khôi phục lại theo quy định của pháp luật về đấu thầu lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ.

2. Thành phần hồ sơ, gồm:

a) Văn bản đề nghị cấp kinh phí hỗ trợ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (bản chính).

b) Văn bản chấp thuận khôi phục tuyến, mở mới tuyến xe buýt của Chủ tịch UBND tỉnh (bản sao).

c) Quyết định phê duyệt dự toán các tuyến xe buýt tổ chức đấu thầu của Chủ tịch UBND tỉnh (bản sao).

d) Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu của Chủ tịch UBND tỉnh (bản sao).

e) Quyết định phê kết quả lựa chọn nhà thầu của Sở Giao thông vận tải (bản sao).

g) Hợp đồng khai thác tuyến xe buýt giữa Sở Giao thông vận tải với doanh nghiệp, hợp tác xã trúng thầu (bản sao).

3. Số lượng hồ sơ: 03 bộ.

4. Địa điểm nộp và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giao thông vận tải, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa.

5. Trường hợp hồ sơ, tài liệu nêu trên do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức khác đang lưu giữ thì Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm đề nghị cơ quan, tổ chức đang giữ cung cấp để làm cơ sở xem xét, quyết định hỗ trợ.

Điều 6. Trình tự, thủ tục hỗ trợ

1. Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày lập đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Quy định này, Sở Giao thông vận tải gửi Sở Tài chính thẩm định kinh phí hỗ trợ.

Thành phần hồ sơ, gồm:

a) Văn bản đề nghị cấp kinh phí hỗ trợ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt của Sở Giao thông vận tải.

b) Hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Quy định này.

2. Trong thời gian 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị của Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính thẩm định kinh phí hỗ trợ, gửi Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kinh phí hỗ trợ.

3. Trong thời gian 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Tờ trình đề nghị phê duyệt kinh phí hỗ trợ của Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kinh phí hỗ trợ.

4. Căn cứ Quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Tài chính thực hiện cấp kinh phí cho Sở Giao thông vận tải.

5. Sở Giao thông vận tải thực hiện chi trả kinh phí hỗ trợ cho doanh nghiệp, hợp tác xã khai thác tuyến xe buýt thuộc đối tượng hỗ trợ theo từng năm trên cơ sở nghiệm thu chất lượng dịch vụ vận tải theo hợp đồng ký kết giữa doanh nghiệp, hợp tác xã với Sở Giao thông vận tải.

 

Chương IV

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

 

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải

1. Thực hiện các nhiệm vụ được giao cụ thể tại Quy định này; chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ được quy định tại Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND và Quy định này.

2. Trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Kế hoạch đầu tư phương tiện phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

3. Thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ, xác định số tiền hỗ trợ lãi suất vay vốn đối với danh mục phương tiện đầu tư phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt xin ý kiến Sở Tài chính trước khi trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.

4. Lập dự toán mức hỗ trợ tối đa để đấu thầu đối với tuyến mở mới, khôi phục lại sau khi được Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận gửi Sở Tài chính thẩm định, trước khi trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt làm cơ sở tổ chức đấu thầu khai thác tuyến.

5. Trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã trúng thầu khai thác tuyến xe buýt sau khi có ý kiến thẩm định của Sở Tài chính.

6. Tổ chức thực hiện lựa chọn nhà thầu khai thác tuyến xe buýt theo đúng quy định của pháp luật về đấu thầu; thực hiện nghiệm thu chất lượng phương tiện hàng năm gửi Sở Tài chính làm cơ sở cấp kinh phí hỗ trợ lãi suất vay vốn, nghiệm thu chất lượng dịch vụ vận tải để cấp phát kinh phí hỗ trợ cho các doanh nghiệp, hợp tác xã.

7. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan giám sát việc sử dụng kinh phí hỗ trợ; khi phát hiện các doanh nghiệp, hợp tác xã sử dụng kinh phí không đúng mục đích, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh xử lý theo quy định.

8. Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm, Sở Giao thông vận tải xây dựng kế hoạch và kinh phí thực hiện chính sách, gửi Sở Tài chính tham mưu trình UBND tỉnh, HĐND tỉnh bố trí nguồn kinh phí thực hiện trong dự toán chi ngân sách hàng năm.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài chính

1. Tham mưu cho UBND tỉnh cân đối ngân sách tỉnh hàng năm để bố trí kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư mới phương tiện, chính sách hỗ trợ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

2. Tham gia ý kiến về kinh phí hỗ trợ lãi suất vay vốn đối với danh mục phương tiện đầu tư phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên cơ sở đề nghị của Sở Giao thông vận tải, gửi Sở Giao thông vận tải để trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.

3. Thẩm định mức kinh phí hỗ trợ tối đa để đấu thầu đối với các tuyến mở mới, tuyến khôi phục lại; thẩm định kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã trúng thầu khai thác tuyến xe buýt trên cơ sở đề nghị của Sở Giao thông vận tải.

4. Thực hiện cấp kinh phí thực hiện chính sách, quyết toán kinh phí theo quy định hiện hành.

5. Phối hợp, kiểm tra, giám sát việc sử dụng kinh phí hỗ trợ hiệu quả, đúng mục đích.

Điều 9. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã

1. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải hoàn thiện các hồ sơ để được hỗ trợ theo Quy định này.

2. Thực hiện cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo đúng hợp đồng, các chỉ tiêu đấu thầu đã được phê duyệt; cam kết thực hiện đầy đủ quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt do UBND tỉnh ban hành; chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và bị xử lý khi không thực hiện đúng như cam kết theo quy định.

3. Quản lý và sử dụng đúng quy định của Nhà nước về kinh phí hỗ trợ đối với những tuyến xe buýt được Nhà nước hỗ trợ; kinh phí hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư mới phương tiện.

4. Quản lý phương tiện được hỗ trợ lãi suất vay đối với những tuyến đang khai thác được thực hiện theo quy định hiện hành; thực hiện duy trì bảo dưỡng thường xuyên, định kỳ, đảm bảo chất lượng phương tiện để phục vụ hoạt động vận tải khách.

5. Trong thời gian được nhà nước hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư mới phương tiện, nếu doanh nghiệp, hợp tác xã bán phương tiện cho các tổ chức, cá nhân khác thì không được thanh toán kinh phí hỗ trợ lãi suất vay vốn kể từ năm doanh nghiệp, hợp tác xã bán phương tiện.

Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố

Cung cấp hồ sơ, văn bản, tài liệu có liên quan đến việc lập hồ sơ hỗ trợ, theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải; chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ, văn bản, tài liệu do mình cung cấp. Phối hợp, kiểm tra giám sát hoạt động các tuyến xe buýt trên địa bàn theo quy định.

Điều 11. Điều khoản thi hành

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các sở, ngành, địa phương và các đơn vị có liên quan có ý kiến đề xuất với với Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Mai Xuân Liêm

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 10
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 23/2008/QH12 Nghị quyết số 23/2008/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 生效中 10/2020/NĐ-CP Nghị định số 10/2020/NĐ-CP Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 已失效 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 生效中 235/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND Về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024; 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 26/2001/QH10 Luật Giao thông đường bộ số 26/2001/QH10 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 02/2016/TT-BTC Thông tư số 02/2016/TT-BTC Hướng dẫn hỗ trợ lãi suất đổi với tổ chức, cá nhân vay vốn tại tổ chức tín dụng để thực hiện các dự án đầu tư phương tỉện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 生效中
被其废止 8
84/QĐ-UBND Quyết định số 84/QĐ-UBND Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố huế ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực năm 2024 生效中 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 生效中 11/2025/QĐ-UBND Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 06/10/2020 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do ủy ban nhân dân tỉnh nghệ an ban hành 生效中 55/2023/QĐ-UBND Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ khoản 1, 2 Điều 7 Quy chế sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh liên kết tại các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 36/2022/QĐ-UBND. Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND. Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 生效中 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 生效中 218/QĐ-UBND Quyết định số 218/QĐ-UBND Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai năm 2021 生效中
24/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 186
63/2010/NĐ-CP Nghị định số 63/2010/NĐ-CP Về kiểm soát thủ tục hành chính 生效中 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 15/2019/TT-BVHTTDL Thông tư số 15/2019/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết một số quy định về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích 已失效 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 生效中 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 生效中 89/2017/TT-BTC Thông tư số 89/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định 35/2017/NĐ-CP quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao 已失效 62/2019/NĐ-CP Nghị định số 62/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa 生效中 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 生效中 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 生效中 24/2019/TT-BTC Thông tư số 24/2019/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mửc sử dụng xe ô tô 已失效 40/2019/NĐ-CP Nghị định số 40/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường 已失效 653/2019/UBTVQH14 Nghị quyết số 653/2019/UBTVQH14 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trong giai đoạn 2019 - 2021 生效中 12/2019/TT-BTTTT Thông tư số 12/2019/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước 已失效 27/2017/TT-BTTTT Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT quy định về quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước 已失效 92/2017/NĐ-CP Nghị định số 92/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 生效中 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 已失效 54/2019/TT-BGTVT Thông tư số 54/2019/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ 已失效 12/2020/TT-BGTVT Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 已失效 53/2020/NĐ-CP Nghị định số 53/2020/NĐ-CP Quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 已失效 05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau 生效中 32/2020/NĐ-CP Nghị định số 32/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ về theo dõi tình hình thi hành pháp luật 已失效 25/2019/TT-BTNMT Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 已失效 15/2019/TT-BXD Thông tư số 15/2019/TT-BXD hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng 已失效 37/2019/QĐ-TTg Quyết định số 37/2019/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 01/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 01 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, quy trình hỗ trợ kinh phí cho các địa phương để khắc phục hậu quả thiên tai 生效中 13/2020/NĐ-CP Nghị định số 13/2020/NĐ-CP Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi 生效中 10/2020/NĐ-CP Nghị định số 10/2020/NĐ-CP Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 已失效 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 生效中 94/2019/NĐ-CP Nghị định số 94/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác 生效中 51/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 51/2019/QH14 生效中 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 13/2019/TT-BNV Thông tư số 13/2019/TT-BNV Hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 生效中 07/2019/TT-BTP Thông tư số 07/2019/TT-BTP Hướng dẫn một số nội dung về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 已失效 23/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi 生效中 83/2019/NĐ-CP Nghị định số 83/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 94/2014//NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ quy định về thành lập và quản lý Quỹ Phòng, chống thiên tai 已失效 79/2019/NĐ-CP Nghị định số 79/2019/NĐ-CP Sửa đổi Điều 16 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 已失效 31/2019/TT-BGTVT Thông tư số 31/2019/TT-BGTVT Quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ 已失效 68/2019/NĐ-CP Nghị định số 68/2019/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 已失效 34/2019/NĐ-CP Nghị định số 34/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 已失效 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 生效中 09/2019/NĐ-CP Nghị định số 09/2019/NĐ-CP Quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước 生效中 04/2019/NĐ-CP Nghị định số 04/2019/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô 已失效 13/2018/TT-BXD Thông tư số 13/2018/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước 生效中 35/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 生效中 14/2018/TT-BNV Thông tư số 14/2018/TT-BNV Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố 生效中 160/2018/NĐ-CP Nghị định số 160/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống thiên tai 已失效 16/2018/TT-BTP Thông tư số 16/2018/TT-BTP Quy định chế độ báo cáo trong quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi hành pháp luật 已失效 19/2015/TTLT-BGTVT-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 19/2015/TTLT-BGTVT-BVHTTDL Hướng dẫn về vận tải khách du lịch bằng xe ô tô và cấp biển hiệu cho xe ô tô vận tải khách du lịch 已失效 125/2018/NĐ-CP Nghị định số 125/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 已失效 110/2018/NĐ-CP Nghị định số 110/2018/NĐ-CP Quy định về quản lý và tổ chức lễ hội 生效中 28/2018/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch số 28/2018/QH14 生效中 21/2017/QH14 Luật quy hoạch số 21/2017/QH14 生效中 70/2018/NĐ-CP Nghị định số 70/2018/NĐ-CP quy định việc quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước. 生效中 11/2018/TT-BTC Thông tư số 11/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 10/2018/TT-BTC Thông tư số 10/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 已失效 144/2017/TT-BTC Thông tư số 144/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 生效中 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 生效中 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 已失效 12/2016/TT-BTC Thông tư số 12/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên 生效中 35/2017/TT-BGTVT Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 已失效 123/2017/NĐ-CP Nghị định số 123/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 33/2017/TT-BTNMT Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai 生效中 102/2017/NĐ-CP Nghị định số 102/2017/NĐ-CP Về đăng ký biện pháp bảo đảm 已失效 03/2017/TT-BTTTT Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 已失效 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 生效中 03/2017/TT-BKHCN Thông tư số 03/2017/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 已失效 35/2017/NĐ-CP Nghị định số 35/2017/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao 已失效 333/2016/TT-BTC Thông tư số 333/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 已失效 332/2016/TT-BTC Thông tư số 332/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 已失效 135/2016/NĐ-CP Nghị định số 135/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 已失效 164/2016/NĐ-CP Nghị định số 164/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 02/2017/NĐ-CP Nghị định số 02/2017/NĐ-CP Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh 已失效 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 已失效 29/2012/NĐ-CP Nghị định số 29/2012/NĐ-CP Về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 已失效 19/2016/TT-BXD Thông tư số 19/2016/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 已失效 15/2016/TT-BXD Thông tư số 15/2016/TT-BXD Hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng 已失效 85/2016/NĐ-CP Nghị định số 85/2016/NĐ-CP Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 生效中 02/2016/TT-BTC Thông tư số 02/2016/TT-BTC Hướng dẫn hỗ trợ lãi suất đổi với tổ chức, cá nhân vay vốn tại tổ chức tín dụng để thực hiện các dự án đầu tư phương tỉện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 生效中 18/2016/TT-BTC Thông tư số 18/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa 生效中 64/2016/NĐ-CP Nghị định số 64/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 已失效 40/2016/NĐ-CP Nghị định số 40/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 生效中 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 103/2016/QH13 Luật Báo chí số 103/2016/QH13 生效中 89/2015/QH13 Luật Thống kê số 89/2015/QH13 生效中 86/2015/QH13 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 生效中 01/2016/QĐ-TTg Quyết định số 01/2016/QĐ-TTg Về cơ chế, quy trình hỗ trợ kinh phí cho các địa phương để khắc phục hậu quả thiên tai 生效中 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT Thông tư liên tịch số 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT Hướng dẫn thống kê, đánh giá thiệt hại do thiên tai gây ra 生效中 99/2015/NĐ-CP Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 已失效 35/2015/TT-BTNMT Thông tư số 35/2015/TT-BTNMT Về bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao 已失效 42/2015/TTLT-BGTVT-BNV Thông tư liên tịch số 42/2015/TTLT-BGTVT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 已失效 105/2015/NĐ-CP Nghị định số 105/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường 生效中 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 生效中 86/2015/NĐ-CP Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 已失效 50/2015/TT-BGTVT Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 已失效 46/2015/TT-BGTVT Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ 已失效 86/2014/TT-BGTVT Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT Quy định về điều kiện đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ và người điều khiển tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 82/2015/QH13 Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 生效中 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 10/2014/UBTVQH13 Pháp lệnh số 10/2014/UBTVQH13 Cảnh sát môi trường 生效中 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối vói nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 生效中 46/2015/NĐ-CP Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 已失效 13/2015/QĐ-TTg Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg Về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 生效中 38/2015/NĐ-CP Nghị định số 38/2015/NĐ-CP Về quản lý chất thải và phế liệu 已失效 37/2015/NĐ-CP Nghị định số 37/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng 生效中 35/2015/NĐ-CP Nghị định số 35/2015/NĐ-CP Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa 已失效 04/2015/TT-BKHCN Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN Quy định việc kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 生效中 29/2015/NĐ-CP Nghị định số 29/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng 已失效 19/2015/NĐ-CP Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 已失效 18/2015/NĐ-CP Nghị định số 18/2015/NĐ-CP Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường 已失效 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 已失效 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 已失效 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 已失效 82/2018/NĐ-CP Nghị định số 82/2018/NĐ-CP quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế 已失效 05/2017/TT-BNG Thông tư số 05/2017/TT-BNG Hướng dẫn về nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài thăm địa phương 生效中 42/2009/NĐ-CP Nghị định số 42/2009/NĐ-CP Về việc phân loại đô thị 已失效 76/2014/TT-BTC Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 生效中 40/2010/TT-BGDĐT Thông tư số 40/2010/TT-BGDĐT Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 09/2008/QĐ-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 生效中 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 已失效 65/2014/TT-BGTVT Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT Ban hành định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 已失效 14/2014/TT-BKHCN Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN Quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ 生效中 11/2014/TT-BKHCN Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 生效中 09/2014/TT-BKHCN Thông tư số 09/2014/TT-BKHCN Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia 生效中 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 已失效 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 已失效 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 生效中 156/2014/TT-BTC Thông tư số 156/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường 生效中 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 已失效 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 已失效 80/2014/NĐ-CP Nghị định số 80/2014/NĐ-CP Về thoát nước và xử lý nước thải 生效中 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 已失效 53/2014/QH13 Luật Công chứng số 53/2014/QH13 已失效 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 生效中 94/2014/NĐ-CP Nghị định số 94/2014/NĐ-CP Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai 已失效 47/2014/QH13 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 生效中 63/2014/NĐ-CP Nghị định số 63/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu 已失效 07/2014/TT-BKHCN Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 已失效 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 已失效 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 已失效 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 已失效 14/2014/TT-BTP Thông tư số 14/2014/TT-BTP Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 59/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ về theo dõi tình hình thi hành pháp luật 已失效 51/2014/NĐ-CP Nghị định số 51/2014/NĐ-CP Quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển 已失效 59/2014/NĐ-CP Nghị định số 59/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中 43/2013/QH13 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 已失效 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 04/2020/TT-BNG Thông tư số 04/2020/TT-BNG hướng dẫn việc cấp, gia hạn, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực 已失效 49/2019/QH14 Luật xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14 生效中 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 已失效 58/2012/QĐ-TTg Quyết định số 58/2012/QĐ-TTg Về việc sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ 已失效 145/2013/NĐ-CP Nghị định số 145/2013/NĐ-CP Quy định về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài 生效中 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ 生效中 136/2013/NĐ-CP Nghị định số 136/2013/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 生效中 33/2013/QH13 Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 生效中 100/2013/NĐ-CP Nghị định số 100/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 已失效 89/2013/NĐ-CP Nghị định số 89/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá 生效中 12/2010/TT-BVHTTDL Thông tư số 12/2010/TT-BVHTTDL Quy định mẫu về tổ chức, hoạt động và tiêu chí của Trung tâm Văn hóa-Thể thao xã 生效中 21/2012/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 生效中 04/2012/TT-BNV Thông tư số 04/2012/TT-BNV Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố 生效中 18/2012/QH13 Luật Biển Việt Nam số 18/2012/QH13 生效中 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 已失效 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 已失效 25/2011/NĐ-CP Nghị định số 25/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông 已失效 04/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 04/2011/TT-BVHTTDL Quy định về việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội 生效中 98/2010/NĐ-CP Nghị định số 98/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa 已失效 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 生效中 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN Nghị quyết liên tịch số 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN Hướng dẫn thi hành các Điều 11, Điều 14, Điều 16, Điều 22 và Điều 26 của Pháp lệnh Thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn 生效中 24/2010/NĐ-CP Nghị định số 24/2010/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 已失效 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 已失效 09/2008/QĐ-BGDĐT Quyết định số 09/2008/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn 生效中 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 生效中 26/2001/QH10 Luật Giao thông đường bộ số 26/2001/QH10 已失效 28/2001/QH10 Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10 已失效 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 已失效 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 生效中 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 生效中 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 生效中 30a/2008/NQ-CP Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP Về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo 生效中 20/2008/NĐ-CP Nghị định số 20/2008/NĐ-CP Về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính 生效中 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效 135/2008/TT-BTC Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中 235/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND Về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024; 生效中
替代 15
01/2026/QĐ-UBND Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định về hoạt động của phương tiện giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế tại các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai 生效中 45/2021/QĐ-UBND Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, thôi giữ chức vụ, thôi làm nhiệm vụ, từ chức, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, biệt phái, giới thiệu ứng cử đối với cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Na 已失效 06/2025/QĐ-UBND Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp về tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 16/2025/QĐ-UBND Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị 生效中 số 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số số 13/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Nam 生效中 12/2024/QĐ-UBND Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh 已失效 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2022 已失效 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 生效中 16/2022/QĐ-UBND Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định 已失效 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND quy định mức thu học phí trong năm học 2022-2023 và vùng thu học phí từ năm học 2022-2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 生效中 218/QĐ-UBND Quyết định số 218/QĐ-UBND Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai năm 2021 生效中 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2022 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。