Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn

문서 번호25/2010/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hải Phòng
서명자Nguyễn Trọng Thừa — Phó Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일16. 12. 2010
발효일01. 01. 2011
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

Giao số lượng, bố trí chức danh
đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và ƯBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ - CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trân và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Căn cứ Thông báo số 31 -TB/TU ngày 26 tháng 11 năm 2010 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy vê giao sô lượng, bô trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trân;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trân cho 11 xã, phường, thị trấn là đơn vị hành chính cấp xã loại 1 trên địa bàn tỉnh, như sau:

L Xã loại l: 01 đơn vị, xã Tân Trường, huyện cẩm Giàng, được bố trí 25 người, cụ thê các chức danh như sau:

a) Chức danh cán bộ có 11 chức danh, 11 người đảm nhiệm:

1.     Bí thư Đảng ủy;

2.      Phó Bí thư Đảng ủy;

3.     Chủ tịch Hội đồng nhân dân (do Bí thư Đảng ủy hoặc Phó Bí thư Đảng ủy kiêm nhiệm);

4.       Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân;

5.       Chủ tịch ủy ban nhân dân;

6.       02 Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân;

7.       Chủ tịch ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

8.       Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh;

ơ

9.      Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam;

10.      Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam;

11.      Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam.

b) Chức danh công chức có 07 chức danh, 10 người đàm nhiệm:

1.     Trưởng Công an;

2.      Chỉ huy trưởng Quân sự;

3.      Văn phòng - thống kê: 02 người;

-       01 người làm công tác Văn phòng HĐND và UBND - thống kê và thủ quỹ.

-       01 người làm công tác Văn phòng Đảng ủy - nội vụ.

4.       Địa chính - xây dựng và môi trường: 02 người;

-       01 người làm công tác Địa chính - xây dựng và môi trường.

-      01 người làm công tác Nông nghiệp, xây dựng nông thôn mới và theo dõi công tác Ke hoạch - giao thông - thủy lợi.

5.       Tài chính - kế toán;

6.       Tư pháp - hộ tịch;

7.       Văn hoá - xã hội: 02 người.

-       01 người làm công tác Văn hóa, thông tin - thể dục, thể thao.

-       01 người làm công tác Lao động - thương binh và xã hội.

^ lĩ. Thị trấn loại 1: 02 đơn vị, Minh Tân, huyện Kinh Môn; Lai Cách, huyện Cấm Giàng được bố trí 25 người, cụ thể các chức danh như sau:

a) Chức danh cán bộ có 11 chức danh, 11 người đảm nhiệm:

1.     Bí thư Đảng ủy;

2.       Phó Bí thư Đảng ủy;

3.      Chủ tịch Hội đồng nhân dân (do Bí thư Đảng ủy hoặc Phó Bí thư Đảng ủy kiêm nhiệm);

4.       Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân;

5.       Chủ tịch ủy ban nhân dân;

6.       02 Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân;

7.       Chủ tịch ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

8.       Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh;

9.       Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam;

10.      Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam;

 

II.        Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam.

b) Chức danh công chức có 07 chức danh, 10 người đảm nhiệm:

1.     Trưởng Công an;

2.       Chỉ huy trưởng Quân sự;

3.       Văn phòng - thống kê 02 người;

-       01 người làm công tác Vãn phòng HĐND và ƯBND - thống kê và thủ quỹ.

-       01 người làm công tác Văn phòng Đảng ủy - nội vụ.

4.       Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường: 02 người;

-       01 người làm công tác Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường.

-      01 người làm công tác Nông nghiệp, xây dựng nông thôn mới và theo dõi công tác Ke hoạch - giao thông - thủy lợi.

5.       Tài chính - kế toán;

6.       Tư pháp - hộ tịch;

7.       Văn hoá - xã hội: 02 người.

-       01 người làm công tác Văn hóa, thông tin - thể dục, thể thao.

-       01 người làm công tác Lao động - thương binh và xã hội.

III.      Phường loại 1: 08 đơn vị (Tân Bình, Thanh Bình, Ngọc Châu, Tứ Minh, Bình Hàn thành phố Hải Dương; Phả Lại, Cộng Hòa, Sao Đỏ thị xã Chí Linh) có tổ chức Hội nông dân Việt Nam, được bố trí 24 người, cụ thể các chức danh như sau:

a)       Chức danh cán bộ 11 chức danh, 11 người đảm nhiệm:

1.      Bí thư Đảng ủy;

2.      Phó Bí thư Đảng ủy;

3.     Chủ tịch Hội đồng nhân dân (do Bí thư Đảng ủy hoặc Phó Bí thư Đảng ủy kiêm nhiệm);

4.      Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân;

5.      Chủ tịch ủy ban nhân dân;

6.      02 Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân;

7.      Chủ tịch Úy ban Mặt trận Tố quốc Việt Nam;

8.      Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh;

9.       Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam;

10.      Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam;

11.      Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam.

b)       Chức danh công chức có 06 chức danh, 09 người đảm nhiệm:

3

 

1.      Chỉ huy trưởng Quân sự;

2.       Văn phòng - thống kê: 02 người;                                             _                    ^

-       01 người làm công tác Văn phòng HĐND và UBND - thống kê và thủ quỹ.

-       01 người làm công tác Văn phòng Đảng ủy - nội vụ.

3.       Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường: 02 người;

-       01 người làm công tác Địa chính.

-       01 người làm công xây dựng - đô thị và môi trường.

4.       Tài chính - kế toán;

5.       Tư pháp - hộ tịch;

6.       Văn hoá - xã hội: 02 người.

-       01 người làm công tác Văn hóa, thông tin - thể dục, thể thao.

-       01 người làm công tác Lao động - thương binh và xã hội.

Điều 2. Các xã, phường, thị trấn đã bố trí hết số lượng người theo các chức danh quy định tại Điều 1 quyết định này số lượng người còn lại ưu tiên bố trí cán bộ luân chuyển, điều động và thu hút những sinh viên tốt nghiệp Đại học hệ chính quy có nguyện vọng về địa phương công tác theo quy định của tỉnh.

Đối với những xã, phường, thị trấn đã bố trí hết các chức danh theo quy định tại Nghị định 121/2003/NĐ- CP thì vẫn tiếp tục được thực hiện đến khi có người khác thay thế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011 và thay thế Quyết định số 3131/2004/QĐ - ƯBND ngày 11 tháng 8 năm 2004 của ủy ban nhân dân tỉnh về Quy định số lượng, bố trí các chức danh và thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ chuyên trách, công chức xã, phường, thị trấn.

Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Uy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ ỵb-

Text Box: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH     Nguyễn Trọng Thừa  Nơi nhận:

-      Chính phủ;

-      Bộ Nộlyụ, Bộ Tài chính;

-      Cục Kiểm tra văn bàn Bọ Tư pháp;

-       Thường trực Tinh ủy;

-       Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

-       Thường trực HĐND tinh;

-       Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

-       Các ban của Tinh ủy, HĐND tỉnh;

-       Các đoàn thể tỉnh;

-       Như Điều 3;

-       Trung tâm công báo;

-       Websie tỉnh;

-Lưu: VT.S&-

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

25/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 89
58/2024/QH15 Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 발효 중 92/2009/NĐ-CP Nghị định số 92/2009/NĐ-CP Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 만료됨 3051/QĐ-BTC Quyết định số 3051/QĐ-BTC Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011 발효 중 29/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 29/2000/PL-UBTVQH10 Thủ đô Hà Nội 만료됨 188/2010/TT-BTC Thông tư số 188/2010/TT-BTC Quy định tiêu thức phân cấp nguồn thu và phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương. 발효 중 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV Thông tư liên tịch số 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV Hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Đài Truyền thanh - Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 61/2010/NĐ-CP Nghị định số 61/2010/NĐ-CP Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 만료됨 256/2003/QĐ-TTg Quyết định số 256/2003/QĐ-TTg Về việc Phê duyệt chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 만료됨 10/2010/TT-BGTVT Thông tư số 10/2010/TT-BGTVT Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ 만료됨 42/2010/NĐ-CP Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 725/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 725/2009/UBTVQH12 Điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường 발효 중 37/2010/QĐ-TTg Quyết định số 37/2010/QĐ-TTg Ban hành Quy định tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em 만료됨 06/2008/TT-BNV Thông tư số 06/2008/TT-BNV Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung khoản 2 mục III phần I Thông tư số 04/2008/TT-BNV ngày 04/6/2008 của Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 04/2008/TT-BNV Thông tư số 04/2008/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 04/2010/TT-BNV Thông tư số 04/2010/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 26/2010/NĐ-CP Nghị định số 26/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 01/2010/TT-BTC Thông tư số 01/2010/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước 만료됨 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 105/2009/QĐ-TTg Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp 만료됨 39/2009/TT-BCT Thông tư số 39/2009/TT-BCT Quy định thực hiện một số nội dung của Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 61/2008/TTLT-BNN-BNV Thông tư liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân cấp xã về nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 56/2008/QĐ-BNN Quyết định số 56/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy chế kiểm tra, chứng nhận nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững 만료됨 69/2009/NĐ-CP Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 만료됨 167/2008/QĐ-TTg Quyết định số 167/2008/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở 만료됨 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 99/2008/QĐ-BNN Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn 만료됨 1466/QĐ-TTg Quyết định số 1466/QĐ-TTg Danh mục chi tiết các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 14/2009/TT-BTNMT Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất 만료됨 93/2009/NĐ-CP Nghị định số 93/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài 만료됨 79/2009/NĐ-CP Nghị định số 79/2009/NĐ-CP Về quản lý chiếu sáng đô thị 발효 중 40/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 81/2002/NĐ-CP Nghị định số 81/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ 만료됨 67/2003/NĐ-CP Nghị định số 67/2003/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 12/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 12/2003/PL-UBTVQH11 Vệ sinh an toàn thực phẩm 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 170/2003/NĐ-CP Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 153/2004/QĐ-TTg Quyết định số 153/2004/QĐ-TTg Về việc ban hành Định hướng chiến lược phát triển bền vững ở Việt Nam (Chương trình nghị sự 21 của Việt Nam) 발효 중 24/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 24/2004/PL-UBTVQH11 Về giám định tư pháp 만료됨 163/2004/NĐ-CP Nghị định số 163/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 67/2005/NĐ-CP Nghị định số 67/2005/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giám định tư pháp 만료됨 46/2005/QH11 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản số 46/2005/QH11 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 160/2005/NĐ-CP Nghị định số 160/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản 만료됨 142/2005/NĐ-CP Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 11/2006/QĐ-BYT Quyết định số 11/2006/QĐ-BYT Về việc ban hành "Quy chế cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ cao" 만료됨 17/2006/NĐ-CP Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 05/2006/QĐ-BXD Quyết định số 05/2006/QĐ-BXD Về việc ban hành Quy chế đánh số và gắn biển số nhà 만료됨 56/2005/QH11 Luật Nhà ở số 56/2005/QH11 만료됨 120/2005/TT-BTC Thông tư số 120/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 89/2006/NĐ-CP Nghị định số 89/2006/NĐ-CP Về nhãn hàng hoá 만료됨 80/2006/NĐ-CP Nghị định số 80/2006/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 92/2006/NĐ-CP Nghị định số 92/2006/NĐ-CP Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 발효 중 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 04/2007/NĐ-CP Nghị định số 04/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 30/QĐ-TTg Quyết định số 30/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án Đơn giản hoá thủ tục hành chínhtrên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007 - 2010 발효 중 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 10/2007/QĐ-BKHCN Quyết định số 10/2007/QĐ-BKHCN Ban hành “Quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp nhà nước” 만료됨 145/2007/TT-BTC Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP 만료됨 07/QĐ-TTg Quyết định số 07/QĐ-TTg Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án Đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007 - 2010 발효 중 05/2007/QH12 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số 05/2007/QH12 발효 중 04/2009/NĐ-CP Nghị định số 04/2009/NĐ-CP Về ưu đãi, hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 75/2008/NĐ-CP Nghị định số 75/2008/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá 만료됨 117/2008/QĐ-BNN Quyết định số 117/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy chế kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm 만료됨 132/2008/NĐ-CP Nghị định số 132/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa 발효 중 07/2009/NĐ-CP Nghị định số 07/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật khoáng sản 만료됨 16/2009/NĐ-CP Nghị định số 16/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung khoản 2 điều 8 Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Úy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 11/2009/TT-BGDĐT Thông tư số 11/2009/TT-BGDĐT Quy định về trình tự, thủ tục chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công, dân lập sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông tư thục; cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập; cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập 만료됨 05/2009/TTLT-BKHĐT-BNV Thông tư liên tịch số 05/2009/TTLT-BKHĐT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực kế hoạch và đầu tư thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 21/2008/NĐ-CP Nghị định số 21/2008/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 105/2009/NĐ-CP Nghị định số 105/2009/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai 만료됨
인용 20
07/2007/TT-BTNMT Thông tư số 07/2007/TT-BTNMT Hướng dẫn phân loại và quyết định danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường cần phải xử lý 발효 중 256/2003/QĐ-TTg Quyết định số 256/2003/QĐ-TTg Về việc Phê duyệt chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 만료됨 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 289/QĐ-TTg Quyết định số 289/QĐ-TTg Về ban hành một số chính sách hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số, hộ thuộc diện chính sách, hộ nghèo, hộ cận nghèo và ngư dân 발효 중 32/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 32/2001/PL-UBTVQH10 Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 64/2003/QĐ-TTg Quyết định số 64/2003/QĐ-TTg Về việc phê duyệt "Kế hoạch xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng" 만료됨 153/2004/QĐ-TTg Quyết định số 153/2004/QĐ-TTg Về việc ban hành Định hướng chiến lược phát triển bền vững ở Việt Nam (Chương trình nghị sự 21 của Việt Nam) 발효 중 1329/2002/QÐ-BYT Quyết định số 1329/2002/QÐ-BYT Về việc ban hành Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống 만료됨 85/2005/QĐ-BTC Quyết định số 85/2005/QĐ-BTC Về việc in, phát hành và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí 발효 중 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 174/2006/QĐ-TTg Quyết định số 174/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án Tổng thể bảo vệ và phát triển bền vững môi trường sinh thái, cảnh quan lưu vực sông Cầu 발효 중 80/2006/NĐ-CP Nghị định số 80/2006/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 92/2006/NĐ-CP Nghị định số 92/2006/NĐ-CP Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 발효 중 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 09/2007/TT-BKHCN Thông tư số 09/2007/TT-BKHCN Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về nhãn hàng hoá 만료됨 58/2007/QĐ-TTg Quyết định số 58/2007/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 발효 중 102/2009/QĐ-TTg Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo ở vùng khó khăn 발효 중 21/2008/NĐ-CP Nghị định số 21/2008/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 06/1998/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước số 06/1998/QH10 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.