Quyết định 25/2011/QĐ-UBND quy định mức thu học phí năm học 2011-2012 cho giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An. Mức học phí được xác định theo vùng và nhóm ngành cụ thể.
적용 범위
Các trường mầm non, phổ thông, trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An.
핵심 사항
- Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập: Mức thu học phí từ 20 đến 150.000 đồng/học sinh/tháng tùy theo vùng và loại hình.
- Đối với trường trung cấp, cao đẳng công lập: Mức thu học phí từ 140.000 đến 370.000 đồng/học sinh/tháng tùy theo nhóm ngành.
- Thời gian thực hiện từ ngày 1/8/2011.
- Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thu học phí.
- Quyết định này được triển khai trong toàn ngành giáo dục và công bố rộng rãi.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân sẽ phải trả mức học phí cao hơn so với năm trước, ảnh hưởng đến chi tiêu gia đình.
- Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực giáo dục có thể tăng thu nhập từ việc tăng học phí.
- Các trường học cần điều chỉnh kế hoạch tài chính và quản lý học phí theo quy định mới.
❓ 자주 묻는 질문
Mức học phí cụ thể là bao nhiêu?
Mức học phí cho giáo dục mầm non từ 20.000 đến 150.000 đồng/học sinh/tháng, và từ 140.000 đến 370.000 đồng/học sinh/tháng cho trường trung cấp, cao đẳng công lập tùy theo vùng và nhóm ngành.
Thời gian thực hiện quy định này là khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/8/2011.
Ai chịu trách nhiệm kiểm tra việc thu học phí?
Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy định về thu học phí.
Quyết định này áp dụng cho các trường nào?
Quyết định này áp dụng cho giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An.
Người dân cần làm gì khi biết về quy định mới này?
Người dân cần nắm rõ mức học phí mới và có kế hoạch tài chính phù hợp cho con em mình.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về mức thu học phí năm học 2011-2012 đối với giáo dục mầm non,
phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập
trên địa bàn tỉnh Long An
_________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010- 2011 đến năm học 2014- 2015;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH, ngày 15/11/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 14/2011/NQ-HĐND ngày 18/7/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII kỳ họp thứ 2 về mức thu học phí năm học 2011- 2012 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu học phí năm học 2011- 2012 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
1. Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập:
Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng
|
Trường học, cơ sở giáo dục |
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố Tân An, thị trấn thuộc huyện) |
Vùng nông thôn |
|
|
Các xã không thuộc vùng sâu, biên giới |
Các xã thuộc vùng sâu, biên giới |
||
|
- Nhà trẻ |
100 |
60 |
20 |
|
- Mẫu giáo buổi - Mẫu giáo bán trú: . Lớp mầm: . Lớp chồi: . Lớp lá: Riêng mẫu giáo Sơn Ca, Bình Minh, Vành khuyên ở TP Tân An: |
40
120 100 80 150
|
20
70 60 50 |
20
20 20 20 |
|
- Tiểu học bán trú: - Tiểu học 2 buổi/ngày: . 6-7 buổi/tuần: . 8 đến 10 buổi/tuần: |
80
40 50 |
50
30 40 |
30
20 30 |
|
- Trung học cơ sở: |
40 |
20 |
20 |
|
- Trung học phổ thông: |
60 |
30 |
20 |
|
- Giáo dục thường xuyên: . Hệ Trung học cơ sở: . Hệ Trung học phổ thông: |
40 60 |
20 30 |
20 20 |
|
- Phí tiêu hao vật tư thực hành nghề: . Trung học cơ sở: . Trung học phổ thông: |
20 30 |
15 20 |
10 10 |
|
- Vừa học giáo dục thường xuyên vừa học nghề: . Hệ trung học cơ sở:
. Hệ trung học phổ thông: |
90 (Học văn hóa 40; học nghề 50)
110 (Học văn hóa 60; học nghề 50) |
40 (Học văn hóa 20; học nghề 20)
50 (Học văn hóa 30; học nghề 20) |
30 (Học văn hóa 10.000; học nghề 20.000)
40 (Học văn hóa 20; học nghề 20) |
2. Đối với trường trung cấp, cao đẳng công lập
2.1. Trường trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng chuyên nghiệp
Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng
|
Nhóm ngành |
Mức thu |
|
|
Trung cấp chuyên nghiệp |
Cao đẳng chuyên nghiệp |
|
|
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm, thủy sản |
170 |
190 |
|
2. Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch |
180 |
200 |
|
3. Y, dược |
210 |
|
2.2. Trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề
Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng
|
Nhóm ngành |
Mức thu |
|
|
Trung cấp nghề |
Cao đẳng nghề |
|
|
1. Báo chí và thông tin pháp luật |
140 |
150 |
|
2. Toán và thống kê |
140 |
160 |
|
3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi |
150 |
160 |
|
4. Nông lâm nghiệp và thủy sản |
170 |
200 |
|
5. Khách sạn, du lịch, thể thao và du lịch cá nhân |
190 |
210 |
|
6. Nghệ thuật |
210 |
230 |
|
7. Sức khoẻ |
220 |
240 |
|
8. Thú y |
230 |
250 |
|
9. Khoa học đời sống; sản xuất và chế biến |
240 |
260 |
|
10. An ninh quốc phòng |
260 |
280 |
|
11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật |
280 |
300 |
|
12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường |
280 |
310 |
|
13. Khoa học tự nhiên |
290 |
320 |
|
14. Khác |
300 |
320 |
|
15. Dịch vụ vận tải |
330 |
370 |
Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/8/2011
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện; xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm về việc thu và sử dụng học phí.
Quyết định này được triển khai trong toàn ngành giáo dục; phổ biến công khai, rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng, thông báo ở các trường học để nhân dân biết thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.