Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND Về định mức hỗ trợ kinh phí để thuê khoán người nấu ăn phục vụ bán trú tại các trường mầm non công lập thuộc xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ kinh phí để thuê khoán người nấu ăn phục vụ bán trú tại các trường mầm non công lập thuộc xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An, áp dụng cho 9 tháng/1 năm. Mức hỗ trợ tối đa là 5 lần định mức/1 tháng.

文号25/2019/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Nghệ An
签署人Nguyễn Xuân Sơn — Chủ tịch
更新12/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期12/12/2019
生效日期01/01/2020
失效日期23/08/2021
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ kinh phí để thuê khoán người nấu ăn phục vụ bán trú tại các trường mầm non công lập thuộc xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An, áp dụng cho 9 tháng/1 năm. Mức hỗ trợ tối đa là 5 lần định mức/1 tháng.

适用范围

Các trường mầm non công lập thuộc xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.

要点

  • Các trường mầm non công lập thuộc xã đặc biệt khó khăn được hỗ trợ kinh phí để thuê khoán người nấu ăn theo định mức 135% mức lương cơ sở/01 tháng/35 trẻ nhà trẻ hoặc 50 trẻ mẫu giáo, số dư từ 20 trẻ trở lên được tính thêm 01 lần định mức; nhưng mỗi trường không quá 05 lần định mức/01 tháng.
  • Thời gian hỗ trợ là không quá 9 tháng/1 năm.
  • Kinh phí thực hiện do ngân sách tỉnh đảm bảo từ nguồn giáo dục và đào tạo.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này, trong khi Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban, Tổ đại biểu và các đại biểu giám sát việc thực hiện.
  • Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 2020.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp cải thiện chất lượng bữa ăn bán trú cho trẻ mầm non, đảm bảo dinh dưỡng và sức khỏe.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tỉnh tăng lên do phải chi trả kinh phí hỗ trợ.

❓ 常见问题

Mức hỗ trợ kinh phí để thuê khoán người nấu ăn là bao nhiêu?

Mức hỗ trợ kinh phí để thuê khoán người nấu ăn cho trẻ theo định mức bằng 135% mức lương cơ sở/01 tháng/35 trẻ nhà trẻ hoặc 50 trẻ mẫu giáo; số dư từ 20 trẻ trở lên được tính thêm 01 lần định mức, nhưng mỗi trường không quá 05 lần định mức/01 tháng.

Thời gian hỗ trợ là bao lâu?

Thời gian hỗ trợ là không quá 9 tháng/1 năm.

Ai chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Kinh phí hỗ trợ từ nguồn nào?

Kinh phí thực hiện do ngân sách tỉnh đảm bảo từ nguồn giáo dục và đào tạo.

Nghị quyết có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 2020.

全文

NGHỊ QUYẾT

Về định mức hỗ trợ kinh phí để thuê khoán người nấu ăn phục vụ bán trú

tại các trường mầm non công lập thuộc xã đặc biệt khó khăn

trên địa bàn tỉnh Nghệ An

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 12

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16 tháng 03 năm 2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ quy định về danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập;

Xét Tờ trình số 8150/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ kinh phí để thuê khoán người nấu ăn phục vụ bán trú tại các trường mầm non công lập thuộc xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các trường mầm non công lập thuộc xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Định mức, thời gian hỗ trợ

1. Định mức hỗ trợ:

Hỗ trợ kinh phí để thuê khoán người nấu ăn cho trẻ theo định mức bằng 135% mức lương cơ sở/01 tháng/35 trẻ nhà trẻ hoặc 50 trẻ mẫu giáo; số dư từ 20 trẻ trở lên được tính thêm 01 lần định mức; nhưng mỗi trường được hưởng tối đa không quá 05 lần định mức/01 tháng.

2. Thời gian hỗ trợ: không quá 09 tháng/01 năm.

Điều 3. Kinh phí thực hiện

Do ngân sách tỉnh đảm bảo từ nguồn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
25/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND Về định mức hỗ trợ kinh phí để thuê khoán người nấu ăn phục vụ bán trú tại các trường mầm non công lập thuộc xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 18
156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. 生效中 26/2019/TT-BTC Thông tư số 26/2019/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước 生效中 61/2018/TT-BTC Thông tư số 61/2018/TT-BTC Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao 生效中 61/2018/NĐ-CP Nghị định số 61/2018/NĐ-CP Về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính 已失效 34/2019/NĐ-CP Nghị định số 34/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 已失效 14/2018/TT-BNV Thông tư số 14/2018/TT-BNV Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố 生效中 01/2018/TT-BNV Thông tư số 01/2018/TT-BNV Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 已失效 18/2017/TT-BNNPTNT Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 已失效 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 生效中 101/2017/NĐ-CP Nghị định số 101/2017/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 生效中 342/2016/TT-BTC Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 生效中 92/2009/NĐ-CP Nghị định số 92/2009/NĐ-CP Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 已失效 05/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 26/2016/NĐ-CP ngày 06/04/2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý trợ cấp, phụ cấp đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy và cơ sở trợ giúp xã hội công lập 生效中 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 04/2012/TT-BNV Thông tư số 04/2012/TT-BNV Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố 生效中 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 生效中 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。