Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, áp dụng cho các tổ chức và cá nhân khai thác tài nguyên. Bảng giá này sẽ được sử dụng để kê khai, tính tiền cấp quyền khai thác và nộp thuế tài nguyên.

文号25/2020/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Vĩnh Long
签署人Lê Văn Hẳn — Chủ tịch
更新11/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期21/12/2020
生效日期01/01/2021
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, áp dụng cho các tổ chức và cá nhân khai thác tài nguyên. Bảng giá này sẽ được sử dụng để kê khai, tính tiền cấp quyền khai thác và nộp thuế tài nguyên.

适用范围

Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, các đơn vị có liên quan và tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

要点

  • Căn cứ vào các văn bản pháp luật liên quan, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh sẽ thực hiện việc tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên theo bảng giá quy định.
  • Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 được đính kèm trong Quyết định này, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển.
  • Cục Thuế tỉnh sẽ niêm yết công khai bảng giá tại trụ sở cơ quan thuế để tổ chức triển khai thu thuế tài nguyên.
  • Sở Tài chính chịu trách nhiệm theo dõi việc thực hiện Quyết định này và đề xuất điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên phù hợp với thị trường.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2021, thay thế Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp các tổ chức và cá nhân khai thác tài nguyên có cơ sở để kê khai, tính tiền cấp quyền khai thác và nộp thuế tài nguyên.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí cho doanh nghiệp khi phải tuân thủ quy định mới.

❓ 常见问题

Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 được áp dụng như thế nào?

Bảng giá này sẽ được sử dụng để kê khai, tính tiền cấp quyền khai thác và nộp thuế tài nguyên cho các tổ chức và cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Các đơn vị nào chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Bảng giá tính thuế tài nguyên chưa bao gồm những chi phí nào?

Bảng giá tính thuế tài nguyên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2021, thay thế Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND.

Các tài nguyên khác phát sinh không được quy định trong bảng giá tính thuế tài nguyên sẽ áp dụng theo quy định nào?

Các tài nguyên khác phát sinh không được quy định trong bảng giá tính thuế tài nguyên kèm theo Quyết định này sẽ áp dụng theo quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC, Thông tư số 174/2016/TT-BTC, Thông tư số 44/2017/TT-BTC và Thông tư số 05/2020/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 25/2020/QĐ-UBND
Trà Vinh, ngày 21 tháng 12 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên

thiên nhiên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/10/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, các đơn vị có liên quan và tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 3. Giá tính thuế tài nguyên

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đính kèm theo Quyết định này; giá tính thuế tài nguyên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển.

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều này là cơ sở để các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh thực hiện việc kê khai, tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên; là căn cứ để cơ quan thuế tính toán, xác định mức thu, quản lý thu thuế tài nguyên.

3. Đối với nội dung và các loại tài nguyên khác phát sinh không được quy định trong bảng giá tính thuế tài nguyên kèm theo Quyết định này thì áp dụng theo quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015, Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28/10/2016, Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên theo quy định; cung cấp cho Cục Thuế tỉnh danh sách các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh.

b) Theo dõi, rà soát các loại tài nguyên, khoáng sản có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh, thông báo cho Sở Tài chính để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với tình hình thực tế của tỉnh.

2. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm niêm yết công khai bảng giá tính thuế tài nguyên tại trụ sở cơ quan thuế, tổ chức triển khai thu thuế tài nguyên và các loại thuế, phí có liên quan theo quy định.

3. Sở Tài chính chịu trách nhiệm theo dõi việc thực hiện Quyết định này; chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với biến động của thị trường, phù hợp theo khung giá của Bộ Tài chính và đúng theo quy định.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2021. Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Lê Văn Hẳn
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 10
152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 生效中 174/2016/TT-BTC Thông tư số 174/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên 生效中 05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau 生效中 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 生效中 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 生效中 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 生效中
25/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。