Nghị quyết 25/2026/NQ-HĐND của Huế

Nghị quyết này quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn thành phố Huế. Mức chi phí là 0,8% trên tổng số tiền chi trả cho các đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội.

Document No.25/2026/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityHuế
Signed byPhạm Đức Tiến — Chủ tịch
Updated24/07/2026
SectorY Tế
FieldNgân Sách Nhà Nước
Issued date10/07/2026
Effective date20/07/2026
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Nghị quyết này quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn thành phố Huế. Mức chi phí là 0,8% trên tổng số tiền chi trả cho các đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội.

Scope of application

Các tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội; Các cơ quan, đơn vị, tổ chức thực hiện chính sách trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội trên địa bàn thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Key points

  • Các tổ chức dịch vụ chi trả → được nhận mức chi phí là 0,8% trên tổng số tiền chi trả cho các đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội.
  • Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành.
  • Mức chi phí: 0,8% trên tổng số tiền chi trả
  • Ngày có hiệu lực thi hành là 20 tháng 7 năm 2026
  • Tổ chức thực hiện: Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai và giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

🌐 Social impact of this document

  • hưởng lợi từ mức chi phí này là các tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội.
  • Các cơ quan, đơn vị, tổ chức thực hiện chính sách trợ giúp xã hội cũng sẽ được hỗ trợ về kinh phí.

❓ Frequently asked questions

Mức chi phí là bao nhiêu?

Mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả bằng 0,8% trên tổng số tiền chi trả cho các đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội.

Ai được nhận mức chi phí này?

Các tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội trên địa bàn thành phố Huế là đối tượng được nhận mức chi phí này.

Nguồn kinh phí từ đâu?

Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành.

Khi nào Nghị quyết có hiệu lực?

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2026.

Ai chịu trách nhiệm triển khai thực hiện?

Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai và giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Full text

2

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

 

Số: 25/2026/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Thành phố Huế, ngày 10 tháng 7 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội

thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn thành phố Huế

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Nghị định số 76/2024/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Nghị định số 176/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội;

Căn cứ Thông tư số 76/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư số 50/2024/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1, khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Xét Tờ trình số 7688/TTr-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về dự thảo Nghị quyết quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn thành phố Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn thành phố Huế.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn thành phố Huế.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội trên địa bàn thành phố;

b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức thực hiện chính sách trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội trên địa bàn thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Mức chi phí chi trả

Mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả bằng 0,8% trên tổng số tiền chi trả cho các đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2026.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa IX, Kỳ họp lần thứ 2 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2026.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 5;

- UBTV Quốc hội; Chính phủ;

- Ủy ban Công tác đại biểu;

- Các Bộ: Tài chính; Y tế;

- Ban Thường vụ Thành ủy;

- BTV Đảng uỷ các cơ quan Đảng thành phố;

- Đoàn ĐBQH thành phố; Ủy ban MTTQVN thành phố;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;

- TT.HĐND, UBND các xã, phường;

- VP: Lãnh đạo và các CV;

- Cổng Thông tin điện tử thành phố;

- Công báo thành phố;

- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

Phạm Đức Tiến

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 9
20/2021/NĐ-CP Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội In effect 76/2021/TT-BTC Thông tư số 76/2021/TT-BTC Hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội In effect 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 Expired 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 In effect 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 In effect 76/2024/NĐ-CP Nghị định số 76/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội In effect 50/2024/TT-BTC Thông tư số 50/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội In effect 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 In effect 176/2025/NĐ-CP Nghị định số 176/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội In effect
25/2026/NQ-HĐND
Nghị quyết 25/2026/NQ-HĐND của Huế
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.