Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của UBND tỉnh

문서 번호26/2009/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Măng Đung — Phó Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
산업Tài Chính, Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Bảo Trợ Xã Hội
발행일04. 08. 2009
발효일14. 08. 2009
효력 만료일22. 07. 2024
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội

tại Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của UBND tỉnh

_________________________

 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân năm 2003;

Căn cứ Nghị định số: 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội, Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 17/8/2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về việc bổ sung quy định mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của UB ND tỉnh;

Xét đề nghị của Sở Lao động –Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 24/TTr- LĐTBXH ngày 01/6/2009 và ý kiến thống nhất đề xuất của Sở Tài chính tại Công văn số 618/STC-QLNS ngày 19/6/2009 ;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội đang sống trong các Nhà xã hội nêu tại mục II, phần A, Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh, từ mức 240.000đ/người/tháng lên mức 380.000đ/người/tháng (Trong đó: trợ cấp tiền ăn 300.000đ/người/tháng và tiền sinh hoạt phí 80.000đ/người/tháng).

Nguồn kinh phí tăng thêm do điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng nói trên do cấp nào quản lý Nhà xã hội, thì ngân sách cấp đó bảo đảm theo phân cấp hiện hành của Luật ngân sách Nhà nước.

Những nội dung khác theo quy định tại Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 và Quyết định số  355/QĐ-UBND ngày 17/8/2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh không thay đổi.

Điều 2: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Lao động - Thương binh & Xã hội, Giám đốc  và các Sở, Ban ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, TX,  thành phố Pleiku chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 1
26/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của UBND tỉnh
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.