Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội

Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND quy định mức trợ cấp và trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội từ ngày 1 tháng 1 năm 2010, áp dụng các mức trợ cấp theo Nghị định 67/2007/NĐ-CP và Nghị định 13/2010/NĐ-CP. Quyết định này thay thế Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND.

文号26/2010/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Đắk Lắk
签署人Lữ Ngọc Cư — Chủ tịch
更新23/07/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Bảo Trợ Xã Hội
发布日期14/10/2010
生效日期24/10/2010
失效日期19/12/2013
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND quy định mức trợ cấp và trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội từ ngày 1 tháng 1 năm 2010, áp dụng các mức trợ cấp theo Nghị định 67/2007/NĐ-CP và Nghị định 13/2010/NĐ-CP. Quyết định này thay thế Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND.

适用范围

Các đối tượng bảo trợ xã hội

要点

  • bảo trợ xã hội → được nhận trợ cấp hàng tháng với mức tối thiểu là 180.000 đồng (hệ số 1), tương đương mức lương tối thiểu 80% cho các đối tượng sống tại Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh.
  • bảo trợ xã hội → được hỗ trợ kinh phí theo quy định của Nghị định 13/2010/NĐ-CP về cứu trợ đột xuất và các mức hỗ trợ khác.
  • Thủ tục xét duyệt, giải quyết trợ giúp kinh phí thực hiện theo Thông tư số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC.
  • Dự toán kinh phí hàng năm đối với nguồn kinh phí trợ giúp thường xuyên và các chi phí khác do ngân sách cấp bảo đảm.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp nâng cao đời sống vật chất cho các đối tượng bảo trợ xã hội.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng do phải đảm bảo mức trợ cấp và hỗ trợ kinh phí theo quy định.

❓ 常见问题

Mức trợ cấp hàng tháng tối thiểu là bao nhiêu?

Mức trợ cấp hàng tháng tối thiểu cho các đối tượng bảo trợ xã hội là 180.000 đồng (hệ số 1).

Đối tượng nào được hưởng mức trợ cấp này?

Các đối tượng bảo trợ xã hội đều được hưởng mức trợ cấp theo quy định.

Mức lương tối thiểu 80% áp dụng cho đối tượng nào?

Mức lương tối thiểu 80% áp dụng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh.

Thủ tục xét duyệt, giải quyết trợ giúp kinh phí như thế nào?

Thủ tục xét duyệt, giải quyết trợ giúp kinh phí thực hiện theo Thông tư số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội

-----------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11, ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư số 09/2007/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Liên Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Sở Tài chính tại Tờ trình số 69/TTr-LĐTBXH-TC, ngày 26 tháng 7 năm 2010,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010, quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sach trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội như sau:

1. Mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội là 180.000 đồng (hệ số 1). Các mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội bằng mức trợ cấp xã hội hàng tháng thấp nhất quy định tại Nghị định số 13/2010/NĐ-CP.

2. Riêng mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh bằng 80% mức lương tối thiểu.

3. Mức trợ cấp cứu trợ đột xuất và các mức hỗ trợ khác thực hiện theo mức quy định tại Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010.

Điều 2. Thủ tục hồ sơ, quy trình xét duyệt, thẩm quyền giải quyết trợ giúp kinh phí cho các đối tượng bảo trợ xã hội thực hiện theo Thông tư số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Liên Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội.

Điều 3. Lập dự toán kinh phí hàng năm đối với nguồn kinh phí trợ giúp thường xuyên tại cộng đồng; kinh phí nuôi dưỡng, kinh phí hoạt động bộ máy, kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản của cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội tại cộng đồng; kinh phí tuyên truyền, phổ biến chính sách, khảo sát thống kê, ứng dụng công nghệ thông tin, quản lý đối tượng, kinh phí hoạt động chi trả trợ cấp xã hội thuộc cấp nào thì do ngân sách cấp đó bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

26/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。