Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND bãi bỏ việc thu phí đường 388 (đường 188 cũ) đối với xe mô tô, điều chỉnh mức thu phí vệ sinh và tỷ lệ điều tiết phí sử dụng đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/01/2015.
要点
- Bãi bỏ việc thu phí đường 388 (đường 188 cũ) đối với xe mô tô
- Điều chỉnh mức thu phí vệ sinh: Hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trường học, hộ kinh doanh, cơ sở sản xuất của các doanh nghiệp, bệnh viện, phòng khám, chợ, trung tâm thương mại
- Điều chỉnh tỷ lệ điều tiết phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thu phí và phân chia số tiền thu được
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
🌐 本文件的社会影响
- Tiết kiệm chi phí cho người dân và doanh nghiệp: Bãi bỏ phí đường 388 đối với xe mô tô, điều chỉnh mức thu phí vệ sinh.
- Tăng cường quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn thu phí: Điều chỉnh tỷ lệ phân chia số tiền thu được từ phí sử dụng đường bộ.
❓ 常见问题
Bãi bỏ việc thu phí đường 388 (đường 188 cũ) đối với xe mô tô có hiệu lực khi nào?
Quyết định bãi bỏ việc thu phí đường 388 (đường 188 cũ) đối với xe mô tô có hiệu lực từ ngày 01/01/2015.
Mức thu phí vệ sinh được điều chỉnh như thế nào?
Mức thu phí vệ sinh được điều chỉnh theo các quy định cụ thể: Hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trường học, hộ kinh doanh, cơ sở sản xuất của các doanh nghiệp, bệnh viện, phòng khám, chợ, trung tâm thương mại.
Tỷ lệ điều tiết phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô được điều chỉnh như thế nào?
Tỷ lệ điều tiết phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô được điều chỉnh theo quy định: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thu phí và phân chia số tiền thu được theo tỷ lệ cụ thể.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/01/2015.
Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ, điều này có nghĩa là gì?
Các quy định trước đây trái với Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương đều bị bãi bỏ và không còn hiệu lực.
全文
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG -------- Số: 26/2014/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hải Dương, ngày 17 tháng 12 năm 2014 |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hiển |
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND tỉnh Hải Dương)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Hộ gia đình | đồng/khẩu/tháng | 4.000 |
| 2 | Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, Trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất, kinh doanh) | đồng/đơn vị/tháng | |
| a | Từ 10 người trở xuống | | 60.000 |
| b | Từ 11 người đến 20 người | | 80.000 |
| c | Từ 21 người đến 50 người | | 100.000 |
| d | Từ 51 người đến 100 người | | 150.000 |
| e | Trên 100 người | | 200.000 |
| 3 | Trường học | đồng/trường/tháng | |
| a | Trung học cơ sở, Tiểu học, Mầm non | | 100.000 |
| b | Trung học phổ thông, Trung học dậy nghề, Cao đẳng, Đại học | | 200.000 |
| 4 | Hộ kinh doanh | đồng/hộ/tháng | |
| a | Cửa hàng, nhà hàng có thuế môn bài bậc 1 và bậc 2 | | 200.000 |
| b | Cửa hàng, nhà hàng có thuế môn bài bậc 3, bậc 4, bậc 5 | | 150.000 |
| c | Cửa hàng, nhà hàng còn lại | | 100.000 |
| d | Hộ kinh doanh hoa tươi | | 200.000 |
| e | Hộ kinh doanh dịch vụ thương mại còn lại | | 60.000 |
| 5 | Cơ sở sản xuất của các doanh nghiệp | đồng/m3 | 200.000 |
| 6 | Bệnh viện, phòng khám | đồng/m3 | 200.000 |
| 7 | Chợ, trung tâm thương mại | đồng/m3 | 200.000 |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。