Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND điều chỉnh chi phí nhân công và máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, áp dụng từ ngày 3 tháng 11 năm 2018. Chi phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 1,209, còn chi phí máy thi công có hệ số khác nhau tùy khu vực.

文号26/2018/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Đắk Lắk
签署人Pham Ngọc Nghị — Chủ tịch
更新13/07/2026
行业Xây Dựng
领域Hạ Tầng Kỹ Thuật
发布日期24/10/2018
生效日期03/11/2018
失效日期07/11/2019
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND điều chỉnh chi phí nhân công và máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, áp dụng từ ngày 3 tháng 11 năm 2018. Chi phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 1,209, còn chi phí máy thi công có hệ số khác nhau tùy khu vực.

适用范围

UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan

要点

  • Chi phí nhân công trong dự toán được điều chỉnh với hệ số KĐCNCVSMTĐT = 1,209
  • Chi phí máy thi công trong khu vực thành phố Buôn Ma Thuột được điều chỉnh với hệ số KĐCMTCVSMTĐT = 1,126; các khu vực khác là 1,071
  • Khối lượng dịch vụ công ích đô thị đã thẩm định, phê duyệt từ ngày 1/7/2018 không cần điều chỉnh lại
  • Nếu chưa tổ chức lựa chọn nhà thầu, chủ đầu tư phải lập dự toán mới theo quy định và trình thẩm định, phê duyệt lại
  • Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai quyết định này

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm chi phí nhân công và máy thi công cho các dự án dịch vụ công ích đô thị, giúp tiết kiệm ngân sách
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian để điều chỉnh dự toán mới, có thể gây khó khăn cho quá trình thực hiện hợp đồng

❓ 常见问题

Hệ số điều chỉnh chi phí nhân công là bao nhiêu?

Hệ số điều chỉnh chi phí nhân công là KĐCNCVSMTĐT = 1,209.

Chi phí máy thi công được điều chỉnh như thế nào?

Chi phí máy thi công trong khu vực thành phố Buôn Ma Thuột được điều chỉnh với hệ số KĐCMTCVSMTĐT = 1,126; các khu vực khác là 1,071.

Dự án nào không cần điều chỉnh dự toán?

Khối lượng dịch vụ công ích đô thị đã thẩm định, phê duyệt từ ngày 1/7/2018 không cần điều chỉnh lại.

Thời gian áp dụng quyết định này là khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 3 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm triển khai quyết định này?

Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai quyết định này.

全文

 

QUYẾT ĐỊNH

Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ

công ích đô thị do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng Đắk Lắk tại Tờ trình số  174/TTr-SXD ngày 27 tháng 9 năm 2018.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị công bố kèm theo Quyết định số 59/2015/QĐ-UBND; Bộ đơn giá duy trì cây xanh đô thị kèm theo Quyết định số 60/2015/QĐ-UBND; Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị công bố kèm theo Quyết định số 61/2015/QĐ-UBND; Bộ đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị công bố kèm theo Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND, trừ công tác xử lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn y tế và phế thải xây dựng; Bộ đơn giá dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông công bố kèm theo Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND; Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột công bố kèm theo Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND; Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị công bố kèm theo Quyết định số 65/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 của UBND tỉnh Đắk Lắk như sau:

1. Chi phí nhân công trong dự toán được nhân với hệ số điều chỉnh: KĐCNCVSMTĐT = 1,209

2. Chi phí máy thi công trong dự toán được nhân với hệ số điều chỉnh như sau:

a) Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: KĐCMTCVSMTĐT = 1,126

b) Các khu vực còn lại: KĐCMTCVSMTĐT = 1,071

Điều 2. Xử lý chuyển tiếp.

1. Đối với khối lượng dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk thực hiện từ ngày 01/7/2018 trở đi đã được thẩm định, phê duyệt; đã tổ chức lựa chọn nhà thầu và ký kết hợp đồng thực hiện thì không phải tổ chức điều chỉnh, thẩm định và phê duyệt lại.

2. Đối với khối lượng dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk thực hiện từ ngày 01/7/2018 trở đi đã được thẩm định, phê duyệt nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà thầu thì chủ đầu tư, đơn vị tư vấn và đơn vị thực hiện dịch vụ công ích đô thị phải kiểm kê khối lượng, đồng thời lập lại dự toán dịch vụ công ích đô thị theo quy định tại Quyết định này, trình thẩm định và phê duyệt lại dự toán theo quy định.

Điều 3. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan tổ chức triển khai Quyết định này; theo dõi, kiểm tra và định kỳ 06 tháng, hằng năm báo cáo kết quả thực hiện cho UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này;

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2017 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk./.

 

Nơi nhận:

- Chính phủ;

- Bộ Xây dựng;

- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;

- Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp;

- Như Điều 4;

- UBMTTQ Việt Nam tỉnh Đắk Lắk;

- Sở Tư pháp;

- Đài PT&TH tỉnh, Báo Đắk Lắk;

- UBND các xã, phường, thị trấn do UBND các huyện, thị xã, thành phố sao;

- Website tỉnh, Công báo tỉnh;

- VP UBND tỉnh: Các PCVP; các P, TT;

- Lưu: VT, CN.

 

     TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
      CHỦ TỊCH

 

 

(Đã ký)

 

 

      Phạm Ngọc Nghị

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

26/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
已失效
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 7
65/2015/QĐ-UBND Quyết định số 65/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND ngày 24/12/2013 của UBND tỉnh về mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 63/2015/QĐ-UBND Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND V/v ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh 已失效 62/2015/QĐ-UBND Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND Tạm dừng thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 64/2015/QĐ-UBND Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 của UBND tỉnh 生效中 59/2015/QĐ-UBND Quyết định số 59/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách trợ cấp đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo 已失效 60/2015/QĐ-UBND Quyết định số 60/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 61/2015/QĐ-UBND Quyết định số 61/2015/QĐ-UBND bổ sung Khoản 7 Điều 1 Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中
替代 2
30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý an toàn, vệ sinh lao động trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。