Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, áp dụng cho các tổ chức và cá nhân khai thác khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên.

문서 번호26/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Trương Cảnh Tuyên — Phó Chủ tịch
업데이트09. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일23. 12. 2021
발효일01. 01. 2022
효력 만료일01. 01. 2023
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, áp dụng cho các tổ chức và cá nhân khai thác khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên.

적용 범위

Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp; Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên là khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

핵심 사항

  • Tổng hợp giá tính thuế tài nguyên năm 2022 cho các nhóm, loại tài nguyên như đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình, cát, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai và đóng hộp, nước mặt, nước ngầm, và nước dùng cho mục đích khác.
  • Định mức quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác: 1:1 cho cát san lấp và nước thiên nhiên.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022, thay thế Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND.
  • Giá tính thuế tài nguyên được quy định cụ thể cho từng loại tài nguyên với đơn vị tính và giá cụ thể.
  • Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên phải tuân thủ theo bảng giá và tỷ lệ quy đổi đã quy định.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp tại tỉnh Hậu Giang sẽ chịu gánh nặng thuế tài nguyên cao hơn so với năm trước.
  • Doanh nghiệp khai thác khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên cần điều chỉnh kế hoạch kinh doanh để phù hợp với quy định mới.
  • Có thể tăng chi phí vận hành cho các doanh nghiệp, ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm cuối cùng.

❓ 자주 묻는 질문

Giá tính thuế tài nguyên năm 2022 là bao nhiêu?

Giá tính thuế tài nguyên năm 2022 được quy định cụ thể cho từng loại tài nguyên, ví dụ: cát san lấp có giá 68.000 đồng/m3, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai có giá 100.000 đồng/m3.

Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên cần làm gì?

Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên phải tuân thủ theo bảng giá và tỷ lệ quy đổi đã quy định trong Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022, thay thế Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND.

Các loại tài nguyên nào được quy định giá tính thuế?

Quyết định này quy định giá tính thuế cho các nhóm, loại tài nguyên như đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình, cát, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai và đóng hộp, nước mặt, nước ngầm, và nước dùng cho mục đích khác.

Tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác là bao nhiêu?

Tỷ lệ quy đổi được quy định như sau: 1:1 cho cát san lấp và nước thiên nhiên.

전문

QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2022
trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
_____________
 
 
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

 Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp.

2. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên là khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 và tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

 

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (ĐVT: đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

 

 

II

 

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

II1

 

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

60.000

 

II5

 

 

 

 

Cát

 

 

 

 

II501

 

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

68.000

V

 

 

 

 

 

Nước thiên nhiên

 

 

 

 

V102

 

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V10201

 

 

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

100.000

 

 

 

V10202

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

 

V2

 

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho kinh doanh sản xuất nước sạch

 

 

 

 

V201

 

 

 

Nước mặt

m3

4.000

 

 

V202

 

 

 

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

6.000

 

V3

 

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

 

 

 

 

V301

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

50.000

 

 

V303

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…)

m3

7.000


  2. Tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên và sản phẩm công nghiệp.

a) Tài nguyên cát san lấp: 1:1.       

b) Nước thiên nhiên: 1:1.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng  cơ quan, ban ngành tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau 발효 중 174/2016/TT-BTC Thông tư số 174/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 12/2016/TT-BTC Thông tư số 12/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên 발효 중 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 발효 중 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 만료됨 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 발효 중
대체됨 1
26/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.