Nghị quyết số 268/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với trường đại học tiền giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015

문서 번호268/2010/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đồng Tháp
서명자Nguyễn Văn Danh — Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 12. 2010
발효일27. 12. 2010
효력 만료일16. 08. 2016
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu học phí đối với trường đại học tiền giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ 23

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung một số điều ngày 25 tháng 11 năm 2009);

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Qua xem xét dự thảo Nghị quyết kèm theo Tờ trình số 145/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về quy định mức thu học phí đối với Trường Đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Báo cáo thẩm tra số 196/BC-BVHXH ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với Trường Đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập (thuộc địa phương quản lý) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015, như sau:

1. Đối tượng thu học phí

a) Học sinh, sinh viên học tập tại Trường Đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;

b) Sinh viên, học viên học các lớp do Trường Đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang liên kết đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên với các cơ sở giáo dục - đào tạo khác.

2. Mức thu

a) Đối với học sinh, sinh viên học tập tại Trường Đại học Tiền Giang, mức thu không quá:

Đơn vị Bậc đào tạo

Năm học 2010 - 2011

Năm học 2011 - 2012

Năm học 2012 - 2013

Năm học 2013 - 2014

Năm học 2014 - 2015

a) Nhóm 1: Khoa học xã hội, kinh tế, luật; Nông, lâm, thủy sản

- Bậc đại học

87.000 đồng/tín chỉ

102.000 đồng/tín chỉ

120.000 đồng/tín chỉ

140.000 đồng/tín chỉ

164.000 đồng/tín chỉ

- Hệ cao đẳng

69.000 đồng/tín chỉ

81.000 đồng/tín chỉ

95.000 đồng/tín chỉ

111.000 đồng/tín chỉ

130.000 đồng/tín chỉ

- Hệ TCCN

2.000.000 đồng/năm/HS

2.300.000 đồng/năm/HS

2.700.000 đồng/năm/HS

3.200.000 đồng/năm/HS

3.700.000 đồng/năm/HS

b) Nhóm 2: Khoa học tự nhiên; Kỹ thuật, công nghệ; Thể dục thể thao, nghệ thuật; Khách sạn du lịch

- Bậc đại học

89.000 đồng/tín chỉ

107.000 đồng/tín chỉ

128.000 đồng/tín chỉ

154.000 đồng/tín chỉ

185.000 đồng/tín chỉ

- Hệ cao đẳng

74.000 đồng/tín chỉ

89.000 đồng/tín chỉ

107.000 đồng/tín chỉ

128.000 đồng/tín chỉ

154.000 đồng/tín chỉ

- Hệ TCCN

2.100.000 đồng/năm/HS

2.500.000 đồng/năm/HS

3.000.000 đồng/năm/HS

3.600.000 đồng/năm/HS

4.300.000 đồng/năm/HS

b) Đối với học sinh, sinh viên học tập tại các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề, mức thu không quá:

Đơn vị tính: đồng/năm/học sinh (sinh viên)

Đơn vị

Bậc đào tạo

Năm học 2010 - 2011

Năm học 2011 - 2012

Năm học 2012 - 2013

Năm học 2013 - 2014

Năm học 2014 - 2015

1. Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang

- Hệ cao đẳng

2.720.000

3.640.000

4.560.000

5.480.000

6.400.000

- Hệ TCCN

2.380.000

3.185.000

3.990.000

4.795.000

5.600.000

2. Các trường cao đẳng nghề, trung cấp nghề thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

- Hệ cao đẳng

+ Nhóm nghề kinh doanh, quản lý

2.300.000

2.400.000

2.600.000

2.800.000

3.000.000

+ Nhóm nghề công nghệ kỹ thuật

2.300.000

2.900.000

3.600.000

4.600.000

5.600.000

- Hệ trung cấp nghề

+ Nhóm nghề kinh doanh, quản lý

2.000.000

2.150.000

2.350.000

2.600.000

2.800.000

+ Nhóm nghề công nghệ kỹ thuật

2.000.000

2.500.000

3.200.000

3.900.000

5.100.000

3. Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật

- Hệ trung cấp chuyên nghiệp

+ Lớp không thuộc khối nghệ thuật

1.600.000

1.800.000

2.000.000

2.200.000

2.400.000

+ Lớp thuộc khối nghệ thuật

2.000.000

2.500.000

3.200.000

3.700.000

4.300.000

4. Các trường trung cấp chuyên nghiệp thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo

- Hệ trung cấp chuyên nghiệp

+ Nhóm ngành kinh tế

1.500.000

1.500.000

2.000.000

2.000.000

2.000.000

+ Nhóm ngành kỹ thuật

1.800.000

1.800.000

2.300.000

2.300.000

2.300.000

c) Đối với sinh viên, học viên các lớp do Trường Đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang liên kết đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên với các cơ sở giáo dục - đào tạo khác thì mức thu không quá 150% mức thu học phí đối với sinh viên, học sinh cùng nhóm ngành nghề đang đào tạo tại Trường Đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

3. Tổ chức thu và sử dụng học phí

Thực hiện theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015.

4. Thời gian thực hiện

Mức thu học phí trên được thực hiện kể từ học kỳ II năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Nghị quyết.

Giao Ban Văn hóa - Xã hội và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa VII, kỳ họp thứ 23 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 36/1998NQ.HĐND.K10 ngày 22 tháng 7 năm 1998 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa V quy định về mức thu và sử dụng học phí trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Nghị quyết số 233/2010/NQ-HĐND ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa VII quy định mức thu học phí của Trường Đại học Tiền Giang./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 만료됨 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung Điều 1, Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về mức thu, quản lý và sử dụng học phí của Trường Đại học Tiền Giang 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Quy định về mức thu, quản lý, sử dụng học phí đối với Trường trung cấp Văn hóa nghệ thuật Tiền Giang và các trường trung cấp chuyên nghiệp thuộc sở giáo dục và đào tạo Tiền Giang, từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí của Trường Đại học Tiền Giang 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Quy định về mức thu, quản lý, sử dụng học phí đối với các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨
대체됨 2
233/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 233/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí của Trường Đại học Tiền Giang 만료됨
개정·보충됨 2
68/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi một số nội dung của nghị quyết số 268/2010/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu học phí đối với trường đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨
268/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 268/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với trường đại học tiền giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 5

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.