Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định mức giá cước dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo, áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2023. Mức giá được chia thành các nấc khối lượng với giá cụ thể.
适用范围
Đơn vị phát hành báo của Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên
要点
- Đơn vị phát hành báo → phải áp dụng mức giá cước dịch vụ công ích theo quy định: đến 50 gram là 2.268 đồng/tờ, trên 50 gram đến 100 gram là 2.412 đồng/tờ, mỗi 50 gram tiếp theo là 144 đồng/tờ.
- Kinh phí thực hiện → từ nguồn ngân sách nhà nước.
- Hiệu lực thi hành → từ ngày 1 tháng 1 năm 2023.
- Sở Tài chính và Sở Thông tin và Truyền thông → có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan → chịu trách nhiệm thi hành quyết định.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí phát hành báo cho đơn vị phát hành.
- Tác động tiêu cực: Đơn vị phát hành báo phải tuân thủ quy định mới, có thể gặp khó khăn trong quá trình điều chỉnh.
❓ 常见问题
Mức giá cước dịch vụ công ích là bao nhiêu?
Đến 50 gram là 2.268 đồng/tờ, trên 50 gram đến 100 gram là 2.412 đồng/tờ, mỗi 50 gram tiếp theo là 144 đồng/tờ.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2023.
Kinh phí thực hiện giá cước dịch vụ công ích được lấy từ nguồn nào?
Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước.
Các đơn vị phát hành báo cần làm gì để tuân thủ quyết định này?
Các đơn vị phát hành báo phải áp dụng mức giá cước dịch vụ công ích theo quy định mới.
Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định.
全文
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN Số: 27/2022/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Thái Nguyên, ngày 15 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành giá cước dịch vụ công ích
trong hoạt động phát hành báo của Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Giá;
Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Giá;
Căn cứ Quyết định số 45/2015/QĐ-TTg ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí;
Căn cứ Thông tư số 04/2016/TT-BTTTT ngày 05 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định mức giá cước tối đa của dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí;
Căn cứ Thông tư số 20/2016/TT-BTTTT ngày 31 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn chi tiết thi hành Quyết định số 45/2015/QĐ-TTg ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 79/TTr-STTTT ngày 11 tháng 11 năm 2022 và Công văn số 2948/STTTT-BCVT ngày 12 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giá cước dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo
1. Ban hành mức giá cước dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo của Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên như sau:
|
STT |
Nấc khối lượng |
Giá cước (đồng/tờ) |
|
1 |
Đến 50 gram |
2.268 |
|
2 |
Trên 50 gram đến 100 gram |
2.412 |
|
3 |
Mỗi 50 gram tiếp theo |
144 |
2. Kinh phí thực hiện: Nguồn ngân sách nhà nước.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính, Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị liên quan thực hiện theo quy định.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Quang Tiến |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。