Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của UBND tỉnh về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất và mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Quy định áp dụng cho các dự án sử dụng đất không thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư, ngành nghề ưu đãi đầu tư, và ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư.

문서 번호27/2023/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đắk Lắk
서명자Pham Ngọc Nghị — Chủ tịch
업데이트06. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일23. 08. 2023
발효일10. 09. 2023
효력 만료일25. 02. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất và mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Quy định áp dụng cho các dự án sử dụng đất không thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư, ngành nghề ưu đãi đầu tư, và ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư.

적용 범위

Các doanh nghiệp và cá nhân thuê đất hoặc mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

핵심 사항

  • Đối với các dự án không thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư: Tỷ lệ % đối với nhóm đất nông nghiệp là 0,85%, nhóm đất phi nông nghiệp là 1,00% tại thành phố Buôn Ma Thuột; 0,80% và 0,95% tại thị xã Buôn Hồ; 0,75% và 0,90% tại các huyện.
  • Đối với dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư: Tỷ lệ % là 90% đơn giá thuê đất theo địa bàn đầu tư quy định.
  • Đối với dự án thuộc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư: Tỷ lệ % là 85% đơn giá thuê đất theo địa bàn đầu tư quy định.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 9 năm 2023.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp và cá nhân sẽ phải tuân thủ các tỷ lệ phần trăm mới khi thuê đất hoặc mặt nước, ảnh hưởng đến chi phí hoạt động.
  • Tỷ lệ % cao hơn đối với dự án không thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư so với dự án thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư có thể làm giảm lợi nhuận cho doanh nghiệp.
  • được ưu đãi (ngành, nghề đặc biệt ưu đãi) sẽ hưởng lợi từ tỷ lệ % thấp hơn.

❓ 자주 묻는 질문

Tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất và mặt nước là bao nhiêu?

Đối với các dự án không thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư: Tỷ lệ % đối với nhóm đất nông nghiệp là 0,85%, nhóm đất phi nông nghiệp là 1,00% tại thành phố Buôn Ma Thuột; 0,80% và 0,95% tại thị xã Buôn Hồ; 0,75% và 0,90% tại các huyện. Đối với dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư: Tỷ lệ % là 90%. Đối với dự án thuộc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư: Tỷ lệ % là 85%.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2023.

Đối tượng nào được ưu đãi trong việc thuê đất và mặt nước?

Dự án thuộc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định của Chính phủ sẽ được áp dụng tỷ lệ % thấp hơn (85%) so với các dự án khác.

Tỷ lệ phần trăm (%) này áp dụng cho cả thuê đất và mặt nước?

Đúng, quyết định này sửa đổi, bổ sung mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất và mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Các dự án thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư có được áp dụng tỷ lệ % thấp hơn không?

Đúng, các dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư theo quy định của Chính phủ sẽ được áp dụng tỷ lệ % là 90% đơn giá thuê đất theo địa bàn đầu tư.

전문

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 27/2020/QĐ-

UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc quy định

mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê mặt

nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 253/TTr-STC ngày 28 tháng 7 năm 2023 và Công văn số 2560/STC-QLD&CS ngày 16 tháng 8 năm 2023.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của UBND tỉnh về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, như sau:

“1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá

a) Đối với các dự án sử dụng đất không thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, không thuộc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư:

 

Số TT

Địa bàn đầu tư

Tỷ lệ % đối với nhóm đất nông nghiệp

Tỷ lệ % đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1

Địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột

 

 

 

Các phường

0,85

1,00

 

Các xã

0,80

0,95

2

Địa bàn thị xã Buôn Hồ

 

 

 

Các phường

0,80

0,95

 

Các xã

0,75

0,90

3

Địa bàn các huyện

 

 

 

Các thị trấn

0,75

0,90

 

Các xã

0,70

0,85

 

b) Đối với đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư theo quy định của Chính phủ: Bằng 90% đơn giá thuê đất theo địa bàn đầu tư quy định tại Số thứ tự 1, 2, 3 điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết định này;

c) Đối với đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định của Chính phủ: Bằng 85% đơn giá thuê đất theo địa bàn đầu tư quy định tại Số thứ tự 1, 2, 3 điểm a khoản 1 Điều 2 Quyết định này ”.

Điều 2. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2023.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

  Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Website Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Cục QLCS - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND và Đoàn ĐBQH tỉnh (b/c);
- UBMTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;

- Báo Đắk Lắk; TTCN và Cổng TTĐT tỉnh;

- Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Các Sở: Tư pháp, TT&TT;
- Các phòng CM thuộc VP. UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

 

(Đã ký)

 


 Phạm Ngọc Nghị

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
11/2018/TT-BTC Thông tư số 11/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 135/2016/NĐ-CP Nghị định số 135/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 123/2017/NĐ-CP Nghị định số 123/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 333/2016/TT-BTC Thông tư số 333/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 발효 중 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중
27/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của UBND tỉnh về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.