Quyết định số 2732/2012/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành Quy định chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình, thay thế cho văn bản cũ. Văn bản này quy định các chính sách hỗ trợ về y tế và kinh tế cho người dân trong việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình.
适用范围
Người dân có độ tuổi sinh đẻ, cơ quan chức năng tỉnh Quảng Ninh.
要点
- Người dân tự nguyện triệt sản được hỗ trợ y tế và kinh phí theo quy định
- Các xã, phường, thị trấn không có người sinh con thứ ba trở lên trong 2 năm liên tiếp sẽ được hỗ trợ
- Quyết định này thay thế Quyết định số 3754/2005/QĐ-UBND của tỉnh Quảng Ninh
- Các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
🌐 本文件的社会影响
- Tạo điều kiện thuận lợi cho người dân thực hiện kế hoạch hóa gia đình, giảm áp lực về nhân khẩu
- Giúp các xã, phường, thị trấn nâng cao chất lượng dân số và kiểm soát sinh đẻ
❓ 常见问题
Người dân được hỗ trợ gì khi thực hiện biện pháp triệt sản?
Người dân tự nguyện triệt sản sẽ được hỗ trợ y tế và kinh phí theo quy định trong Quyết định này.
Các xã, phường, thị trấn nào có thể nhận hỗ trợ?
Các xã, phường, thị trấn không có người sinh con thứ ba trở lên trong 2 năm liên tiếp sẽ được hỗ trợ theo quy định.
Quyết định này khi nào có hiệu lực?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các cơ quan đơn vị trên địa bàn tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm thi hành quyết định.
Quyết định này thay thế văn bản nào?
Quyết định số 2732/2012/QĐ-UBND thay thế Quyết định số 3754/2005/QĐ-UBND của tỉnh Quảng Ninh.
全文
TỈNH QUẢNG NINH
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy định chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
________________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Pháp lệnh Dân số; Pháp lệnh sửa đổi điều 10 Pháp lệnh Dân số, ngày 27/2/2008 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Nghị định số 104/2003/NĐ-CP, ngày 16/9/2003 của Chính phủ về “Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Dân số”; Nghị định số 114/NĐ-CP, ngày 3/10/2006 của Chính phủ về xử lý vi phạm hành chính lĩnh vực Dân số và trẻ em; Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 8/3/2010 của Chính phủ về “Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh dân số sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh dân số”; Nghị định số 18/2011/NĐ-CP ngày 17/3/2011 về sửa đổi khoản 6 Điều 2 Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08/03/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số;
Căn cứ Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND, ngày 11/7/2012 về việc quy định chính sách hỗ trợ cho người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện biện pháp triệt sản và hỗ trợ các xã, phường, thị trấn 2 năm liền không có người sinh con thứ ba trở lên;
Xét đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số: 1478/TT-SYT ngày 11/9/2012,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành Quyết định kèm theo Quy định chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3754/2005/QĐ-UBND ngày 06/10/2005 của UBND tỉnh về ban hành văn bản Quy định tạm thời một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các cơ quan đơn vị trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
|
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。